Dân Số Guinea Xích Đạo Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày

Dân số Guinea Xích Đạo (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Guinea Xích Đạo dự kiến sẽ tăng 46.042 người và đạt 2.007.489 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 42.509 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 3.533 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guinea Xích Đạo để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guinea Xích Đạo vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 159 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 42 người chết trung bình mỗi ngày
  • 10 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guinea Xích Đạo sẽ tăng trung bình 126 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Guinea Xích Đạo 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Guinea Xích Đạo ước tính là 1.961.447 người, tăng 46.032 người so với dân số 1.915.415 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 42.224 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 3.812 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,114 (1.114 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guinea Xích Đạo trong năm 2025:

  • 57.351 trẻ được sinh ra
  • 15.127 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 42.224 người
  • Di cư: 3.812 người
  • 1.021.292 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 917.139 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Guinea Xích Đạo 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guinea Xích Đạo 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Guinea Xích Đạo 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 1402985 3.47 46999 16000 22.3 4.55 50 73.3 1027990 0.02 7794798739 153
2019 1355986 3.59 47011 16000 22.2 4.90 48 72.8 987808 0.02 7713468100 154
2018 1308975 3.72 46973 16000 22.2 4.90 47 72.4 947881 0.02 7631091040 155
2017 1262002 3.85 46822 16000 22.2 4.90 45 72.0 908254 0.02 7547858925 156
2016 1215180 3.99 46612 16000 22.2 4.90 43 71.5 868940 0.02 7464022049 157
2015 1168568 4.37 44986 18000 22.1 4.99 42 71.0 830013 0.02 7379797139 157
2010 943639 4.71 38821 16000 21.5 5.40 34 66.5 627157 0.01 6956823603 159
2005 749535 4.34 28671 10001 20.6 5.69 27 58.3 437275 0.01 6541907027 162
2000 606181 4.06 218837000 19.6 5.94 22 49.8 301586 0.01 6143493823 163
1995 496768 3.45 15516 4000 18.9 5.97 18 41.2 204444 0.01 5744212979 165
1990 419188 3.55 13414 4000 19.1 5.98 15 35.4 148306 0.01 5327231061 165
1985 352118 7.10 20438 13000 19.6 5.89 13 30.5 107455 0.01 4870921740 168
1980 249929 -0.46 -1174 -6000 20.7 5.79 9 28.5 71164 0.01 4458003514 172
1975 255800 -3.39 -9636 -14000 21.0 5.80 9 27.8 71198 0.01 4079480606 170
1970 303982 1.93 5536 1000 20.9 5.79 11 27.2 82618 0.01 3700437046 165
1965 276300 1.59 4193 600 21.7 5.67 10 26.6 73516 0.01 3339583597 163
1960 255333 1.26 3092 0 22.4 5.65 9 25.5 65202 0.01 3034949748 165
1955 239873 1.24 2867 0 23.1 5.67 9 20.3 48725 0.01 2773019936 163

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » đất Nước Guinea Xích đạo