Dân Số Hà Lan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Hà Lan (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Hà Lan dự kiến sẽ tăng 94.133 người và đạt 18.495.842 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 4.752 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 89.379 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hà Lan để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hà Lan vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 482 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 469 người chết trung bình mỗi ngày
  • 245 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hà Lan sẽ tăng trung bình 258 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Hà Lan 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Hà Lan ước tính là 18.401.709 người, tăng 109.780 người so với dân số 18.291.929 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 5.096 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 104.681 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,988 (988 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hà Lan trong năm 2025:

  • 174.210 trẻ được sinh ra
  • 169.114 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 5.096 người
  • Di cư: 104.681 người
  • 9.116.159 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 9.230.660 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Hà Lan 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hà Lan 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Hà Lan 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 17134872 0.22 37742 16000 43.3 1.66 508 92.5 15847281 0.22 7794798739 69
2019 17097130 0.22 37570 16000 42.3 1.72 507 92.1 15740995 0.22 7713468100 68
2018 17059560 0.22 38213 16000 42.3 1.72 506 91.6 15630587 0.22 7631091040 68
2017 17021347 0.24 40052 16000 42.3 1.72 505 91.2 15515819 0.23 7547858925 66
2016 16981295 0.25 42796 16000 42.3 1.72 504 90.7 15396498 0.23 7464022049 66
2015 16938499 0.30 51116 12537 42.1 1.73 502 90.2 15273879 0.23 7379797139 65
2010 16682917 0.38 63152 13143 40.8 1.75 495 87.1 14536474 0.24 6956823603 61
2005 16367158 0.55 88194 29204 39.0 1.74 485 82.6 13524212 0.25 6541907027 60
2000 15926188 0.59 9166735711 37.5 1.60 472 76.8 12230482 0.26 6143493823 58
1995 15467851 0.66 100481 37282 36.0 1.59 459 72.8 11261960 0.27 5744212979 55
1990 14965448 0.61 90300 27950 34.6 1.55 444 68.7 10278933 0.28 5327231061 52
1985 14513949 0.51 73107 14305 33.1 1.51 430 66.7 9683586 0.30 4870921740 51
1980 14148415 0.67 93025 29161 31.3 1.60 420 64.7 9160398 0.32 4458003514 48
1975 13683291 1.03 136270 37349 29.4 2.10 406 63.2 8645480 0.34 4079480606 44
1970 13001943 1.20 150720 10927 28.6 2.79 386 61.7 8017334 0.35 3700437046 41
1965 12248344 1.36 159905 2318 28.5 3.17 363 60.8 7441237 0.37 3339583597 34
1960 11448817 1.34 147837 -4444 28.6 3.10 340 59.8 6840932 0.38 3034949748 35
1955 10709630 1.30 133517 -16986 28.5 3.05 318 58.0 6209436 0.39 2773019936 34

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Số Ha