Dân Số Haiti Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Haiti (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Haiti dự kiến sẽ tăng 130.468 người và đạt 12.102.740 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 162.434 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -31.968 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Haiti để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Haiti vào năm 2026 sẽ như sau:
- 703 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 258 người chết trung bình mỗi ngày
- -88 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Haiti sẽ tăng trung bình 357 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Haiti 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Haiti ước tính là 11.972.272 người, tăng 132.353 người so với dân số 11.839.919 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 164.410 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -32.052 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,978 (978 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Haiti trong năm 2025:
- 257.433 trẻ được sinh ra
- 93.023 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 164.410 người
- Di cư: -32.052 người
- 5.888.154 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 6.017.941 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Haiti 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Haiti 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Haiti 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 11402528 | 1.24 | 139451 | -35000 | 24.0 | 2.96 | 414 | 56.9 | 6491525 | 0.15 | 7794798739 | 82 |
| 2019 | 11263077 | 1.26 | 139899 | -35000 | 23.0 | 3.20 | 409 | 56.1 | 6317600 | 0.15 | 7713468100 | 83 |
| 2018 | 11123178 | 1.28 | 140812 | -35000 | 23.0 | 3.20 | 404 | 55.2 | 6143008 | 0.15 | 7631091040 | 83 |
| 2017 | 10982366 | 1.31 | 142396 | -35000 | 23.0 | 3.20 | 398 | 54.3 | 5967808 | 0.15 | 7547858925 | 82 |
| 2016 | 10839970 | 1.35 | 144428 | -35000 | 23.0 | 3.20 | 393 | 53.4 | 5791991 | 0.15 | 7464022049 | 82 |
| 2015 | 10695542 | 1.46 | 149244 | -30000 | 22.7 | 3.26 | 388 | 52.5 | 5615518 | 0.14 | 7379797139 | 82 |
| 2010 | 9949322 | 1.59 | 150807 | -27601 | 21.5 | 3.62 | 361 | 47.7 | 4750682 | 0.14 | 6956823603 | 84 |
| 2005 | 9195288 | 1.67 | 146296 | -28000 | 20.3 | 4.08 | 334 | 43.0 | 3949718 | 0.14 | 6541907027 | 84 |
| 2000 | 8463806 | 1.79 | 143861 | -29000 | 19.1 | 4.62 | 307 | 36.0 | 3043515 | 0.14 | 6143493823 | 85 |
| 1995 | 7744503 | 1.93 | 141317 | -28000 | 18.5 | 5.15 | 281 | 32.9 | 2548498 | 0.13 | 5744212979 | 87 |
| 1990 | 7037917 | 2.12 | 140129 | -27000 | 18.5 | 5.70 | 255 | 28.8 | 2024145 | 0.13 | 5327231061 | 89 |
| 1985 | 6337273 | 2.35 | 138820 | -25000 | 18.8 | 6.21 | 230 | 23.4 | 1485033 | 0.13 | 4870921740 | 89 |
| 1980 | 5643173 | 2.07 | 109719 | -19600 | 19.3 | 5.80 | 205 | 20.7 | 1168529 | 0.13 | 4458003514 | 88 |
| 1975 | 5094577 | 1.73 | 83669 | -17600 | 19.3 | 5.60 | 185 | 20.6 | 1048848 | 0.12 | 4079480606 | 86 |
| 1970 | 4676230 | 1.89 | 83500 | -11601 | 19.1 | 6.00 | 170 | 19.9 | 930532 | 0.13 | 3700437046 | 86 |
| 1965 | 4258732 | 1.95 | 78515 | -10399 | 19.5 | 6.30 | 155 | 17.6 | 750874 | 0.13 | 3339583597 | 85 |
| 1960 | 3866159 | 1.93 | 70417 | -7000 | 19.8 | 6.30 | 140 | 15.6 | 602843 | 0.13 | 3034949748 | 86 |
| 1955 | 3514074 | 1.76 | 58558 | -6000 | 20.0 | 6.30 | 128 | 13.8 | 484645 | 0.13 | 2773019936 | 85 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Diện Tích Haiti
-
Haiti – Wikipedia Tiếng Việt
-
Haiti - Wikivoyage
-
Những Hình ảnh Sống động Từ Haiti - Du Lịch
-
Haiti - Các Nước Vùng Biển Caribe
-
Haiti – Wikipedia Tiếng Việt - - Nhà Phố Đồng Nai
-
Dân Số Haiti 2021? Haiti Là Nước Nào? - Đất Nước Con Người Haiti
-
Ha-i-ti (Haiti) | Tư Liệu - Văn Kiện
-
Kinh Nghiệm Du Lịch Haiti
-
Haiti - Châu Mỹ - Sở Ngoại Vụ Tỉnh Bà Rịa
-
Haiti
-
Xem Trực Bóng đá
-
Tải đấu Trường Bắn Cá
-
Địa Lý Và Tổng Quan Về Quốc Gia Haiti Thuộc Ca-ri-bê
-
Thống Kê Dân Số Haiti 2020 - - Kế Hoạch Việt