Dân Số Hàn Quốc Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Hàn Quốc (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Hàn Quốc dự kiến sẽ giảm -73.154 người và đạt 51.563.811 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -135.799 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 62.644 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hàn Quốc để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hàn Quốc vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 684 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.056 người chết trung bình mỗi ngày
  • 172 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hàn Quốc sẽ giảm trung bình -200 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Hàn Quốc 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Hàn Quốc ước tính là 51.636.965 người, giảm 60.129 người so với dân số 51.697.094 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -125.855 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 65.731 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,996 (996 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hàn Quốc trong năm 2025:

  • 245.858 trẻ được sinh ra
  • 371.713 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -125.855 người
  • Di cư: 65.731 người
  • 25.774.811 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 25.892.218 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Hàn Quốc 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hàn Quốc 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Hàn Quốc 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 51269185 0.09 43877 11731 43.7 1.11 527 81.8 41934110 0.66 7794798739 28
2019 51225308 0.10 53602 11731 41.4 1.21 527 81.6 41805375 0.66 7713468100 28
2018 51171706 0.15 75291 11731 41.4 1.21 526 81.4 41678226 0.67 7631091040 28
2017 51096415 0.22 112958 11731 41.4 1.21 526 81.3 41552264 0.68 7547858925 27
2016 50983457 0.32 160364 11731 41.4 1.21 524 81.3 41426777 0.68 7464022049 27
2015 50823093 0.51 255491 80237 40.8 1.23 523 81.3 41301851 0.69 7379797139 27
2010 49545636 0.34 168913 -31309 38.0 1.17 510 81.9 40601614 0.71 6956823603 26
2005 48701073 0.55 264366 16245 34.8 1.21 501 81.4 39622010 0.74 6541907027 25
2000 47379241 0.90 41734431886 31.9 1.50 487 79.6 37729427 0.77 6143493823 24
1995 45292522 1.08 474821 14284 29.3 1.68 466 78.2 35441319 0.79 5744212979 24
1990 42918419 1.02 422803 34116 27.0 1.57 441 73.9 31696103 0.81 5327231061 24
1985 40804402 1.41 551759 18578 24.3 2.23 420 64.9 26474831 0.84 4870921740 23
1980 38045607 1.46 533389 -33027 22.1 2.92 391 56.7 21582191 0.85 4458003514 23
1975 35378661 1.90 636596 -41988 19.9 4.00 364 48.0 16997155 0.87 4079480606 23
1970 32195681 2.19 660025 -16369 19.0 4.65 331 40.7 13110502 0.87 3700437046 24
1965 28895558 2.67 713209 -13827 18.4 5.60 297 32.4 9351713 0.87 3339583597 24
1960 25329515 3.32 762989 62079 18.6 6.33 261 27.7 7022058 0.83 3034949748 24
1955 21514570 2.29 460637 86590 18.9 5.65 221 24.4 5251885 0.78 2773019936 24

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Diện Tích Hàn Quốc Năm 2021