Dân Số Hoa Kỳ Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Hoa Kỳ (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Hoa Kỳ dự kiến sẽ tăng 1.714.898 người và đạt 349.892.943 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 537.058 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.177.848 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hoa Kỳ để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hoa Kỳ vào năm 2026 sẽ như sau:
- 10.064 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 8.592 người chết trung bình mỗi ngày
- 3.227 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Hoa Kỳ sẽ tăng trung bình 4.698 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Hoa Kỳ 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Hoa Kỳ ước tính là 348.178.045 người, tăng 1.804.475 người so với dân số 346.373.570 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 573.802 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.230.663 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,010 (1.010 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hoa Kỳ trong năm 2025:
- 3.663.798 trẻ được sinh ra
- 3.089.996 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 573.802 người
- Di cư: 1.230.663 người
- 174.496.826 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 172.778.981 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Hoa Kỳ 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hoa Kỳ 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Hoa Kỳ 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 331002651 | 0.59 | 1937734 | 954806 | 38.3 | 1.78 | 36 | 82.8 | 273975139 | 4.25 | 7794798739 | 3 |
| 2019 | 329064917 | 0.60 | 1968652 | 954806 | 37.7 | 1.85 | 36 | 82.5 | 271365914 | 4.27 | 7713468100 | 3 |
| 2018 | 327096265 | 0.62 | 2011509 | 954806 | 37.7 | 1.85 | 36 | 82.2 | 268786714 | 4.29 | 7631091040 | 3 |
| 2017 | 325084756 | 0.64 | 2068761 | 954806 | 37.7 | 1.85 | 36 | 81.9 | 266243516 | 4.31 | 7547858925 | 3 |
| 2016 | 323015995 | 0.67 | 2137685 | 954806 | 37.7 | 1.85 | 35 | 81.7 | 263743312 | 4.33 | 7464022049 | 3 |
| 2015 | 320878310 | 0.76 | 2373367 | 992343 | 37.6 | 1.88 | 35 | 81.4 | 261287811 | 4.35 | 7379797139 | 3 |
| 2010 | 309011475 | 0.93 | 2803593 | 1085751 | 36.9 | 2.06 | 34 | 80.7 | 249297076 | 4.44 | 6956823603 | 3 |
| 2005 | 294993511 | 0.93 | 2656520 | 1066979 | 36.1 | 2.04 | 32 | 80.0 | 235892407 | 4.51 | 6541907027 | 3 |
| 2000 | 281710909 | 1.22 | 3309433 | 1771991 | 35.2 | 2.00 | 31 | 79.1 | 222927913 | 4.59 | 6143493823 | 3 |
| 1995 | 265163745 | 1.01 | 2608687 | 892751 | 34.0 | 2.03 | 29 | 77.4 | 205240402 | 4.62 | 5744212979 | 3 |
| 1990 | 252120309 | 0.95 | 2324097 | 673371 | 32.8 | 1.91 | 28 | 75.4 | 190156233 | 4.73 | 5327231061 | 3 |
| 1985 | 240499825 | 0.94 | 2204694 | 676492 | 31.4 | 1.80 | 26 | 74.6 | 179400645 | 4.94 | 4870921740 | 3 |
| 1980 | 229476354 | 0.93 | 2079021 | 754176 | 30.0 | 1.77 | 25 | 73.8 | 169422683 | 5.15 | 4458003514 | 3 |
| 1975 | 219081251 | 0.90 | 1913582 | 577869 | 29.0 | 2.03 | 24 | 73.7 | 161450209 | 5.37 | 4079480606 | 3 |
| 1970 | 209513341 | 0.96 | 1955933 | 311211 | 28.4 | 2.54 | 23 | 73.6 | 154262109 | 5.66 | 3700437046 | 3 |
| 1965 | 199733676 | 1.36 | 2602621 | 367146 | 28.6 | 3.23 | 22 | 71.9 | 143624659 | 5.98 | 3339583597 | 3 |
| 1960 | 186720571 | 1.69 | 3007047 | 424979 | 29.7 | 3.58 | 20 | 70.0 | 130757407 | 6.15 | 3034949748 | 3 |
| 1955 | 171685336 | 1.57 | 2576188 | 173553 | 30.3 | 3.31 | 19 | 67.2 | 115375863 | 6.19 | 2773019936 | 3 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Phía đông Hoa Kì Có Mật độ Dân Số Là
-
Đâu Là Vùng Có Mật độ Dân Số đông Nhất Của Hoa Kì? | Cungthi.online
-
Các Bang Vùng Đông Bắc Là Nơi Có Mật độ Dân Cư đông đúc Nhất ...
-
[LỜI GIẢI] Vùng Lãnh Thổ Nào Sau đây Của Hoa Kì Có Mật độ Dân Số T
-
Các Bang Vùng Đông Bắc Là Nơi Có Mật độ Dân Cư đông đúc Nhất Hoa
-
Trắc Nghiệm Địa Lí 11 Bài 6 Tiết 1 (có đáp án): Tự Nhiên Và Dân Cư ...
-
Phía Tây Của Hoa Kì Có Mật độ Dân Số Thấp Là Do đâu? - HOC247
-
Dải đất Ven Bờ Phía Nam Hồ Lớn Và Vùng Đông Bắc Hoa Kì Có Mật ...
-
Danh Sách Tiểu Bang Hoa Kỳ Theo Mật độ Dân Số - Wikipedia
-
Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu 1: Phía Tây Hoa Kì Là Nơi Có Mật độ Dân Số Thấp Là Do A. Núi Cao ...
-
Tại Sao Dân Cư Hoa Kỳ Tập Trung đông ở Vùng Đông Bắc? - TopLoigiai
-
Giải Địa Lý Lớp 7 Bài 37: Dân Cư Bắc Mĩ - Giải Bài Tập
-
Thành Phần Dân Cư Và Phân Bố Dân Cư Của Hoa Kì | SGK Địa Lí Lớp 11
-
Quan Sát Hình 6.3 Hãy Nhận Xét Sự Phân Bố Dân Cư Của Hoa Kì