Dân Số Hungary Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Hungary (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Hungary dự kiến sẽ giảm -32.418 người và đạt 9.569.609 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -45.357 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 12.936 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hungary để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hungary vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 227 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 352 người chết trung bình mỗi ngày
  • 35 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hungary sẽ giảm trung bình -89 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Hungary 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Hungary ước tính là 9.602.027 người, giảm 60.520 người so với dân số 9.662.547 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -44.190 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -16.331 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,925 (925 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hungary trong năm 2025:

  • 84.300 trẻ được sinh ra
  • 128.490 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -44.190 người
  • Di cư: -16.331 người
  • 4.628.772 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 5.003.515 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Hungary 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hungary 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Hungary 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 9660351 -0.25 -24328 6000 43.3 1.49 107 71.7 6921767 0.12 7794798739 94
2019 9684679 -0.24 -22820 6000 42.0 1.36 107 71.4 6917508 0.13 7713468100 94
2018 9707499 -0.23 -22324 6000 42.0 1.36 107 71.2 6913062 0.13 7631091040 92
2017 9729823 -0.24 -23152 6000 42.0 1.36 107 71.0 6908347 0.13 7547858925 92
2016 9752975 -0.26 -24948 6000 42.0 1.36 108 70.8 6903238 0.13 7464022049 90
2015 9777923 -0.30 -29889 6000 41.7 1.33 108 70.5 6897667 0.13 7379797139 89
2010 9927370 -0.32 -31713 5030 40.1 1.33 110 68.9 6841345 0.14 6956823603 85
2005 10085937 -0.26 -26914 12318 39.1 1.30 111 66.4 6693836 0.15 6541907027 81
2000 10220507 -0.25 -2575915712 38.5 1.38 113 64.6 6600231 0.17 6143493823 77
1995 10349302 -0.05 -5567 19996 37.5 1.74 114 65.2 6749043 0.18 5744212979 70
1990 10377137 -0.36 -37837 -18311 36.4 1.82 115 65.8 6832431 0.19 5327231061 65
1985 10566323 -0.35 -37593 -23160 35.0 1.81 117 65.1 6878423 0.22 4870921740 58
1980 10754286 0.43 45501 2608 34.4 2.25 119 64.2 6903538 0.24 4458003514 56
1975 10526780 0.31 32135 -4884 34.4 2.04 116 62.2 6551191 0.26 4079480606 54
1970 10366105 0.38 39261 3146 34.2 1.98 115 60.1 6231447 0.28 3700437046 50
1965 10169799 0.34 33761 4343 33.5 1.81 112 58.0 5900836 0.30 3339583597 37
1960 10000994 0.35 34500 -34863 32.2 2.32 110 55.9 5591700 0.33 3034949748 43
1955 9828494 1.03 98154 4951 30.8 2.69 109 54.4 5350076 0.35 2773019936 37

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Hungary