Dân Số Indonesia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Indonesia (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Indonesia dự kiến sẽ tăng 2.133.057 người và đạt 288.953.311 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.172.532 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -39.472 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Indonesia để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Indonesia vào năm 2026 sẽ như sau:
- 12.110 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 6.157 người chết trung bình mỗi ngày
- -108 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Indonesia sẽ tăng trung bình 5.844 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Indonesia 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Indonesia ước tính là 286.820.254 người, tăng 2.198.037 người so với dân số 284.622.217 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.237.541 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -39.509 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,009 (1.009 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Indonesia trong năm 2025:
- 4.440.838 trẻ được sinh ra
- 2.203.297 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 2.237.541 người
- Di cư: -39.509 người
- 143.527.524 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 142.193.712 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Indonesia 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Indonesia 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Indonesia 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 273523615 | 1.07 | 2898047 | -98955 | 29.7 | 2.32 | 151 | 56.4 | 154188546 | 3.51 | 7794798739 | 4 |
| 2019 | 270625568 | 1.10 | 2955025 | -98955 | 28.8 | 2.42 | 149 | 55.8 | 150900390 | 3.51 | 7713468100 | 4 |
| 2018 | 267670543 | 1.14 | 3019580 | -98955 | 28.8 | 2.42 | 148 | 55.1 | 147603006 | 3.51 | 7631091040 | 4 |
| 2017 | 264650963 | 1.18 | 3094582 | -98955 | 28.8 | 2.42 | 146 | 54.5 | 144294861 | 3.51 | 7547858925 | 4 |
| 2016 | 261556381 | 1.23 | 3173125 | -98955 | 28.8 | 2.42 | 144 | 53.9 | 140972925 | 3.50 | 7464022049 | 4 |
| 2015 | 258383256 | 1.33 | 3309808 | -90889 | 28.5 | 2.45 | 143 | 53.3 | 137634761 | 3.50 | 7379797139 | 4 |
| 2010 | 241834215 | 1.34 | 3108949 | -266737 | 27.2 | 2.50 | 133 | 50.1 | 121052980 | 3.48 | 6956823603 | 4 |
| 2005 | 226289470 | 1.36 | 2955129 | -229931 | 25.6 | 2.53 | 125 | 46.0 | 104155654 | 3.46 | 6541907027 | 4 |
| 2000 | 211513823 | 1.44 | 2915913 | -13534 | 24.4 | 2.55 | 117 | 42.0 | 88851487 | 3.44 | 6143493823 | 4 |
| 1995 | 196934260 | 1.66 | 3104172 | -7082 | 22.8 | 2.90 | 109 | 36.1 | 71053577 | 3.43 | 5744212979 | 4 |
| 1990 | 181413402 | 1.92 | 3286190 | 52256 | 21.3 | 3.40 | 100 | 30.6 | 55491343 | 3.41 | 5327231061 | 4 |
| 1985 | 164982451 | 2.27 | 3506923 | 95016 | 19.9 | 4.11 | 91 | 26.1 | 43049412 | 3.39 | 4870921740 | 4 |
| 1980 | 147447836 | 2.44 | 3353422 | 75749 | 19.1 | 4.73 | 81 | 22.1 | 32601807 | 3.31 | 4458003514 | 4 |
| 1975 | 130680727 | 2.63 | 3177510 | 101655 | 18.5 | 5.30 | 72 | 19.3 | 25252096 | 3.20 | 4079480606 | 5 |
| 1970 | 114793178 | 2.74 | 2905223 | 111212 | 18.6 | 5.57 | 63 | 17.1 | 19603959 | 3.10 | 3700437046 | 5 |
| 1965 | 100267062 | 2.70 | 2503199 | 89993 | 19.4 | 5.62 | 55 | 15.8 | 15838170 | 3.00 | 3339583597 | 6 |
| 1960 | 87751068 | 2.58 | 2095529 | 80536 | 20.2 | 5.67 | 48 | 14.6 | 12805184 | 2.89 | 3034949748 | 6 |
| 1955 | 77273425 | 2.13 | 1546022 | 75743 | 20.4 | 5.49 | 43 | 13.5 | 10404671 | 2.79 | 2773019936 | 6 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Indonesia Và Việt Nam
-
Dân Số Indonesia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Indonesia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Quốc Gia Theo Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Việt Nam Có Dân Số đứng Thứ 15 Trên Thế Giới, Hơn 96 Triệu Người
-
Dân Số Việt Nam xếp Thứ 3 Đông Nam á Và đứng Thứ 15 Thế Giới
-
Dân Số Các Nước Trên Thế Giới (năm 2020)
-
VN đứng Thứ 13 Thế Giới Về Dân Số - BBC News Tiếng Việt
-
Độ Tuổi Trung Bình Và Dân Số Việt Nam So Với Các Nước Đông Nam Á ...
-
98,5% Dân Số Indonesia đã Có Kháng Thể Phòng Chống COVID-19
-
Dự Báo Dân Số Thủ đô Mới Của Indonesia
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông Dân Thứ
-
Kết Quả Việt Nam Vs Indonesia 2020
-
Tỷ Số Bóng đá Việt Nam Myanmar