Dân Số Iran Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Iran (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Iran dự kiến sẽ tăng 707.667 người và đạt 93.522.331 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 640.822 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 66.848 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Iran để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Iran vào năm 2026 sẽ như sau:
- 3.018 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.263 người chết trung bình mỗi ngày
- 183 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Iran sẽ tăng trung bình 1.939 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Iran 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Iran ước tính là 92.814.664 người, tăng 793.966 người so với dân số 92.020.698 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 677.184 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 116.786 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,033 (1.033 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Iran trong năm 2025:
- 1.125.230 trẻ được sinh ra
- 448.046 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 677.184 người
- Di cư: 116.786 người
- 46.947.484 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 45.470.197 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Iran 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Iran 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Iran 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 83992949 | 1.30 | 1079043 | -55000 | 32.0 | 2.15 | 52 | 75.5 | 63420504 | 1.08 | 7794798739 | 18 |
| 2019 | 82913906 | 1.36 | 1113718 | -55000 | 30.1 | 1.96 | 51 | 75.3 | 62439455 | 1.07 | 7713468100 | 19 |
| 2018 | 81800188 | 1.40 | 1126305 | -55000 | 30.1 | 1.96 | 50 | 75.1 | 61425055 | 1.07 | 7631091040 | 19 |
| 2017 | 80673883 | 1.39 | 1109894 | -55000 | 30.1 | 1.96 | 50 | 74.8 | 60380188 | 1.07 | 7547858925 | 19 |
| 2016 | 79563989 | 1.37 | 1071774 | -55000 | 30.1 | 1.96 | 49 | 74.5 | 59308845 | 1.07 | 7464022049 | 18 |
| 2015 | 78492215 | 1.25 | 945939 | -100469 | 29.7 | 1.91 | 48 | 74.2 | 58217032 | 1.06 | 7379797139 | 18 |
| 2010 | 73762519 | 1.12 | 800034 | -115380 | 27.0 | 1.82 | 45 | 71.4 | 52664138 | 1.06 | 6956823603 | 17 |
| 2005 | 69762347 | 1.23 | 827788 | -9689 | 24.1 | 1.92 | 43 | 68.2 | 47575374 | 1.07 | 6541907027 | 17 |
| 2000 | 65623405 | 1.33 | 836148 | -43670 | 21.2 | 2.40 | 40 | 64.5 | 42352090 | 1.07 | 6143493823 | 17 |
| 1995 | 61442664 | 1.74 | 1015289 | -179685 | 18.6 | 3.70 | 38 | 59.4 | 36488609 | 1.07 | 5744212979 | 16 |
| 1990 | 56366217 | 3.55 | 1803806 | 299446 | 17.2 | 5.62 | 35 | 56.2 | 31672465 | 1.06 | 5327231061 | 19 |
| 1985 | 47347186 | 4.14 | 1739388 | 401534 | 17.2 | 6.53 | 29 | 53.4 | 25278712 | 0.97 | 4870921740 | 22 |
| 1980 | 38650246 | 3.38 | 1184095 | 80664 | 18.0 | 6.28 | 24 | 49.7 | 19215536 | 0.87 | 4458003514 | 22 |
| 1975 | 32729772 | 2.80 | 843181 | 15527 | 18.1 | 6.24 | 20 | 45.7 | 14973153 | 0.80 | 4079480606 | 25 |
| 1970 | 28513866 | 2.70 | 711799 | 10351 | 17.7 | 6.68 | 18 | 41.2 | 11751335 | 0.77 | 3700437046 | 25 |
| 1965 | 24954873 | 2.64 | 609592 | -1568 | 18.0 | 6.91 | 15 | 37.1 | 9250486 | 0.75 | 3339583597 | 27 |
| 1960 | 21906914 | 2.57 | 522557 | -389 | 19.6 | 6.91 | 13 | 33.7 | 7390258 | 0.72 | 3034949748 | 26 |
| 1955 | 19294127 | 2.42 | 434972 | -218 | 20.9 | 6.91 | 12 | 30.6 | 5895032 | 0.70 | 2773019936 | 27 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Cơ Cấu Dân Số Iran
-
Iran – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhân Khẩu Học Của Iran - Barres (Castropol) - Wikipedia
-
Dân Số Iran Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
IRAN Có Bao Nhiêu Dân Số? - Teheran
-
Phân Tích Ngành Du Lịch ở Iran (2020 - 2025) - Mordor Intelligence
-
Phân Tích Ngành Thủ Công Mỹ Nghệ ở Iran (2020-2025)
-
Tư Vấn Xuất Khẩu Sang Thị Trường Iran - Bộ Công Thương
-
- Tài Liệu Cơ Bản Iran Tháng 3 Năm 2020
-
Tiến Lên Miền Nam 2019
-
Du Doan Ket Qua Lo De
-
Doanh Nghiệp Việt Thiếu Quan Tâm Dù Thị Trường Iran đầy Tiềm Năng
-
Bảo đảm Cơ Hội Cho 8 Tỷ Người
-
Nhiều Loại Trái Cây Việt Có Thể Xuất Khẩu Sang Iran