Dân Số Iraq Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Iraq (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Iraq dự kiến sẽ tăng 984.032 người và đạt 48.499.453 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 997.133 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -13.102 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Iraq để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Iraq vào năm 2026 sẽ như sau:
- 3.288 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 556 người chết trung bình mỗi ngày
- -36 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Iraq sẽ tăng trung bình 2.696 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Iraq 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Iraq ước tính là 47.515.421 người, tăng 989.294 người so với dân số 46.526.127 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 990.360 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.064 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,009 (1.009 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Iraq trong năm 2025:
- 1.187.570 trẻ được sinh ra
- 197.210 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 990.360 người
- Di cư: -1.064 người
- 23.613.300 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 23.407.475 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Iraq 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Iraq 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Iraq 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 40222493 | 2.32 | 912710 | 7834 | 21.0 | 3.68 | 93 | 73.1 | 29422695 | 0.52 | 7794798739 | 36 |
| 2019 | 39309783 | 2.28 | 876183 | 7834 | 20.2 | 4.13 | 91 | 72.7 | 28562530 | 0.51 | 7713468100 | 36 |
| 2018 | 38433600 | 2.35 | 880819 | 7834 | 20.2 | 4.13 | 88 | 72.1 | 27723807 | 0.50 | 7631091040 | 36 |
| 2017 | 37552781 | 2.57 | 942149 | 7834 | 20.2 | 4.13 | 86 | 71.6 | 26898682 | 0.50 | 7547858925 | 37 |
| 2016 | 36610632 | 2.92 | 1038371 | 7834 | 20.2 | 4.13 | 84 | 71.2 | 26076797 | 0.49 | 7464022049 | 37 |
| 2015 | 35572261 | 3.64 | 1166057 | 260721 | 20.0 | 4.25 | 82 | 71.0 | 25252255 | 0.48 | 7379797139 | 38 |
| 2010 | 29741976 | 2.01 | 563938 | -220423 | 18.8 | 4.40 | 68 | 71.5 | 21258071 | 0.43 | 6956823603 | 39 |
| 2005 | 26922284 | 2.76 | 684940 | -53264 | 18.7 | 4.71 | 62 | 69.0 | 18572494 | 0.41 | 6541907027 | 40 |
| 2000 | 23497585 | 3.12 | 669649 | -3572 | 18.2 | 5.19 | 54 | 68.7 | 16141452 | 0.38 | 6143493823 | 43 |
| 1995 | 20149338 | 2.95 | 546045 | -30805 | 17.5 | 5.65 | 46 | 69.0 | 13899288 | 0.35 | 5744212979 | 47 |
| 1990 | 17419113 | 2.29 | 372663 | -129533 | 16.8 | 6.09 | 40 | 69.9 | 12176901 | 0.33 | 5327231061 | 46 |
| 1985 | 15555800 | 2.64 | 380489 | -39988 | 16.7 | 6.35 | 36 | 68.9 | 10711364 | 0.32 | 4870921740 | 49 |
| 1980 | 13653354 | 3.16 | 393753 | -9558 | 16.6 | 6.80 | 31 | 65.5 | 8945864 | 0.31 | 4458003514 | 50 |
| 1975 | 11684590 | 3.33 | 353321 | -1717 | 17.0 | 7.15 | 27 | 61.4 | 7171852 | 0.29 | 4079480606 | 51 |
| 1970 | 9917983 | 3.44 | 308439 | -1375 | 17.5 | 7.40 | 23 | 56.2 | 5569369 | 0.27 | 3700437046 | 52 |
| 1965 | 8375790 | 2.82 | 217206 | -372 | 18.6 | 6.60 | 19 | 50.7 | 4242440 | 0.25 | 3339583597 | 64 |
| 1960 | 7289760 | 2.31 | 157421 | -220 | 19.6 | 6.20 | 17 | 42.9 | 3127214 | 0.24 | 3034949748 | 61 |
| 1955 | 6502657 | 2.60 | 156693 | -110 | 20.3 | 7.30 | 15 | 37.6 | 2447031 | 0.23 | 2773019936 | 64 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Iraq
-
Iraq – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Iraq (I Rắc) Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Iraq Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Dân Số Của Iraq (I Rắc) Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Đất Nước Iraq - Báo Đại Đoàn Kết
-
Dân Số Iraq Mới Nhất Năm 2022
-
Dân Số Iraq - Tieng Wiki
-
Thống Kê Dân Số Iraq 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Iraq - Wikivoyage
-
Dân Số Iraq Mới Nhất Năm 2021 - Mã Giảm Giá
-
Mô Tả, Vị Trí, Phát Triển Kinh Tế, Dân Số Của Iraq. Quen Thuộc Với Trạng ...
-
Iraq