Dân Số Ireland Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Ireland (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Ireland dự kiến sẽ tăng 46.964 người và đạt 5.380.432 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 14.939 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 32.022 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ireland để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ireland vào năm 2026 sẽ như sau:
- 144 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 103 người chết trung bình mỗi ngày
- 88 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Ireland sẽ tăng trung bình 129 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Ireland 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Ireland ước tính là 5.333.468 người, tăng 50.858 người so với dân số 5.282.610 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 15.441 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 35.417 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,980 (980 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ireland trong năm 2025:
- 52.616 trẻ được sinh ra
- 37.175 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 15.441 người
- Di cư: 35.417 người
- 2.627.584 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 2.680.455 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Ireland 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ireland 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Ireland 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 4937786 | 1.13 | 55291 | 23604 | 38.2 | 1.84 | 72 | 63.0 | 3111336 | 0.06 | 7794798739 | 124 |
| 2019 | 4882495 | 1.32 | 63805 | 23604 | 36.8 | 1.94 | 71 | 62.9 | 3073341 | 0.06 | 7713468100 | 124 |
| 2018 | 4818690 | 1.38 | 65411 | 23604 | 36.8 | 1.94 | 70 | 63.0 | 3034528 | 0.06 | 7631091040 | 124 |
| 2017 | 4753279 | 1.22 | 57500 | 23604 | 36.8 | 1.94 | 69 | 63.1 | 2997322 | 0.06 | 7547858925 | 121 |
| 2016 | 4695779 | 0.93 | 43354 | 23604 | 36.8 | 1.94 | 68 | 63.1 | 2964988 | 0.06 | 7464022049 | 121 |
| 2015 | 4652425 | 0.43 | 19621 | -22364 | 36.5 | 1.97 | 68 | 63.2 | 2939375 | 0.06 | 7379797139 | 121 |
| 2010 | 4554321 | 1.92 | 82620 | 39457 | 34.4 | 2.00 | 66 | 62.5 | 2847514 | 0.07 | 6956823603 | 120 |
| 2005 | 4141223 | 1.83 | 71624 | 40293 | 33.2 | 1.93 | 60 | 61.5 | 2547885 | 0.06 | 6541907027 | 123 |
| 2000 | 3783103 | 1.04 | 38183 | 16976 | 31.8 | 1.90 | 55 | 60.2 | 2276738 | 0.06 | 6143493823 | 123 |
| 1995 | 3592186 | 0.46 | 16260 | -3075 | 30.1 | 1.96 | 52 | 58.9 | 2116050 | 0.06 | 5744212979 | 122 |
| 1990 | 3510885 | 0.00 | -19 | -25189 | 28.4 | 2.26 | 51 | 57.9 | 2031946 | 0.07 | 5327231061 | 122 |
| 1985 | 3510979 | 0.73 | 25245 | -12186 | 26.9 | 2.83 | 51 | 57.1 | 2006170 | 0.07 | 4870921740 | 118 |
| 1980 | 3384756 | 1.53 | 49516 | 10353 | 26.3 | 3.25 | 49 | 56.2 | 1900678 | 0.08 | 4458003514 | 114 |
| 1975 | 3137176 | 1.53 | 45751 | 8867 | 26.1 | 3.73 | 46 | 54.4 | 1707788 | 0.08 | 4079480606 | 113 |
| 1970 | 2908421 | 0.59 | 16954 | -11456 | 26.4 | 3.86 | 42 | 52.0 | 1512629 | 0.08 | 3700437046 | 110 |
| 1965 | 2823650 | 0.23 | 6451 | -21167 | 27.5 | 4.01 | 41 | 46.8 | 1322242 | 0.08 | 3339583597 | 95 |
| 1960 | 2791397 | -0.58 | -16404 | -41448 | 29.2 | 3.58 | 41 | 45.7 | 1275146 | 0.09 | 3034949748 | 104 |
| 1955 | 2873415 | -0.27 | -7853 | -34071 | 30.2 | 3.42 | 42 | 44.1 | 1267440 | 0.10 | 2773019936 | 95 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » đất Nước Ireland Có Bao Nhiêu Dân
-
Cộng Hòa Ireland – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đảo Ireland – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đất Nước & Thiên Nhiên - Ireland In Vietnam
-
TỔNG QUAN ĐẤT NƯỚC IRELAND - Havetco
-
Thông Tin Chung Về Ireland - Đức Anh Du Học
-
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CỘNG HÒA AILEN - TƯ VẤN DU HỌC VISCO
-
Tìm Hiểu Về đất Nước Con Người Ireland - Định Cư Châu Âu
-
10 điều Bạn Cần Biết Trước Khi đặt Chân đến Ireland
-
Ireland: Đặc điểm - Dân Số - Sự Kiện - THƠM MÁT NGÀY MƯA
-
Kênh Thông Tin Chính Của Cộng Đồng Người Việt Ở Ireland
-
[PDF] Giới Thiệu Về Ireland - DFA
-
IRELAND LÀ NƯỚC NÀO? XỨ SỞ HUYỀN THOẠI IRELAND Ở ...
-
Sự Thật Về Bắc Ireland - Vương Quốc Anh