Dân Số Israel Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Israel (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Israel dự kiến sẽ tăng 131.106 người và đạt 9.713.242 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 118.097 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 13.023 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Israel để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Israel vào năm 2026 sẽ như sau:
- 471 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 147 người chết trung bình mỗi ngày
- 36 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Israel sẽ tăng trung bình 359 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Israel 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Israel ước tính là 9.582.136 người, tăng 129.911 người so với dân số 9.452.225 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 118.436 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 11.466 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,993 (993 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Israel trong năm 2025:
- 171.390 trẻ được sinh ra
- 52.954 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 118.436 người
- Di cư: 11.466 người
- 4.740.586 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 4.776.595 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Israel 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Israel 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Israel 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 8655535 | 1.60 | 136158 | 10000 | 30.5 | 3.04 | 400 | 93.2 | 8067603 | 0.11 | 7794798739 | 100 |
| 2019 | 8519377 | 1.64 | 137861 | 10000 | 30.3 | 3.04 | 394 | 93.2 | 7940232 | 0.11 | 7713468100 | 101 |
| 2018 | 8381516 | 1.67 | 137668 | 10000 | 30.3 | 3.04 | 387 | 93.2 | 7811919 | 0.11 | 7631091040 | 101 |
| 2017 | 8243848 | 1.66 | 134863 | 10000 | 30.3 | 3.04 | 381 | 93.2 | 7683807 | 0.11 | 7547858925 | 101 |
| 2016 | 8108985 | 1.64 | 130495 | 10000 | 30.3 | 3.04 | 375 | 93.2 | 7557487 | 0.11 | 7464022049 | 101 |
| 2015 | 7978490 | 1.66 | 126409 | 3899 | 30.2 | 3.04 | 369 | 93.2 | 7433814 | 0.11 | 7379797139 | 101 |
| 2010 | 7346446 | 2.39 | 163393 | 54727 | 30.1 | 2.93 | 339 | 92.8 | 6818961 | 0.11 | 6956823603 | 100 |
| 2005 | 6529479 | 1.89 | 116706 | 20587 | 28.7 | 2.91 | 302 | 92.5 | 6042911 | 0.10 | 6541907027 | 100 |
| 2000 | 5945950 | 2.44 | 134917 | 49067 | 28.0 | 2.93 | 275 | 92.2 | 5484711 | 0.10 | 6143493823 | 100 |
| 1995 | 5271367 | 3.45 | 164603 | 90311 | 27.3 | 2.93 | 244 | 91.9 | 4846533 | 0.09 | 5744212979 | 101 |
| 1990 | 4448353 | 1.97 | 82657 | 13084 | 25.9 | 3.07 | 206 | 91.4 | 4066603 | 0.08 | 5327231061 | 108 |
| 1985 | 4035068 | 1.74 | 66830 | 521 | 25.4 | 3.13 | 186 | 90.9 | 3667485 | 0.08 | 4870921740 | 110 |
| 1980 | 3700919 | 2.34 | 80797 | 12509 | 25.0 | 3.47 | 171 | 89.6 | 3317141 | 0.08 | 4458003514 | 108 |
| 1975 | 3296935 | 3.22 | 96637 | 33176 | 24.1 | 3.81 | 152 | 87.7 | 2891082 | 0.08 | 4079480606 | 108 |
| 1970 | 2813749 | 2.47 | 64686 | 14488 | 23.5 | 3.78 | 130 | 85.3 | 2399237 | 0.08 | 3700437046 | 112 |
| 1965 | 2490317 | 3.86 | 85967 | 41899 | 23.4 | 3.85 | 115 | 82.0 | 2041746 | 0.07 | 3339583597 | 119 |
| 1960 | 2060480 | 4.02 | 73720 | 33713 | 24.1 | 3.89 | 95 | 77.9 | 1606028 | 0.07 | 3034949748 | 118 |
| 1955 | 1691878 | 6.11 | 86781 | 47374 | 24.6 | 4.28 | 78 | 72.1 | 1220460 | 0.06 | 2773019936 | 119 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Israel
-
Israel – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Do Thái Theo Quốc Gia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tình Trạng Dân Số Israel Vào Năm 2019 Và Trong Lịch Sử
-
Dân Số Của Israel Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Israel Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Israel Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Tại Israel, Bảo Tàng Trên Dân Số Cao Nhất Thế Giới
-
Israel được Xếp Hạng Thứ Tư Thế Giới Về Trình độ Dân Trí - Bộ Lao động
-
Ty Lê Nha Cái
-
DÂN SỐ ISRAEL In English Translation - Tr-ex
-
Nhan Dinh Leipzig
-
Thống Kê Dân Số Israel 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Nhà Nước Israel: Đặc điểm - Dân Số - Sự Kiện