Dân Số Kenya Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Kenya (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Kenya dự kiến sẽ tăng 1.105.643 người và đạt 59.189.233 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.140.479 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -34.838 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Kenya để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Kenya vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 4.269 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.145 người chết trung bình mỗi ngày
  • -95 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Kenya sẽ tăng trung bình 3.029 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Kenya 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Kenya ước tính là 58.083.590 người, tăng 1.102.195 người so với dân số 56.981.395 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.129.523 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -27.330 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,988 (988 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Kenya trong năm 2025:

  • 1.540.813 trẻ được sinh ra
  • 411.290 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.129.523 người
  • Di cư: -27.330 người
  • 28.596.556 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 28.935.936 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Kenya 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Kenya 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Kenya 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 53771296 2.28 1197323 -10000 20.1 3.52 94 27.8 14975059 0.69 7794798739 27
2019 52573973 2.30 1181408 -10000 19.1 3.95 92 27.3 14362838 0.68 7713468100 27
2018 51392565 2.33 1171423 -10000 19.1 3.95 90 26.8 13771805 0.67 7631091040 27
2017 50221142 2.38 1169608 -10000 19.1 3.95 88 26.3 13201347 0.67 7547858925 28
2016 49051534 2.45 1173198 -10000 19.1 3.95 86 25.8 12650834 0.66 7464022049 28
2015 47878336 2.64 1169532 -10000 18.9 4.06 84 25.3 12119756 0.65 7379797139 28
2010 42030676 2.79 1081156 -37866 18.1 4.65 74 23.2 9746669 0.60 6956823603 31
2005 36624895 2.76 932068 5029 17.6 5.00 64 21.3 7813454 0.56 6541907027 33
2000 31964557 2.85 839252-4277 17.0 5.35 56 19.6 6256185 0.52 6143493823 33
1995 27768296 3.20 808743 44314 16.4 5.65 49 18.0 4994299 0.48 5744212979 35
1990 23724579 3.60 769499 1005 15.4 6.54 42 16.5 3919437 0.45 5327231061 36
1985 19877083 3.90 691977 761 15.0 7.22 35 15.9 3159732 0.41 4870921740 37
1980 16417197 3.87 568258 -586 15.0 7.64 29 15.4 2535258 0.37 4458003514 40
1975 13575907 3.74 454903 -3583 15.1 7.99 24 12.8 1741729 0.33 4079480606 45
1970 11301394 3.47 354244 -3907 15.4 8.11 20 10.3 1158465 0.31 3700437046 47
1965 9530173 3.25 282019 -4000 15.8 8.07 17 8.6 817908 0.29 3339583597 58
1960 8120080 3.05 226484 0 17.1 7.79 14 7.3 596757 0.27 3034949748 56
1955 6987658 2.83 182180 0 18.9 7.48 12 6.4 448051 0.25 2773019936 58

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Kenya