Dân Số Lào Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Lào (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Lào dự kiến sẽ tăng 99.781 người và đạt 8.023.908 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 110.912 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -11.125 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Lào để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Lào vào năm 2026 sẽ như sau:
- 439 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 135 người chết trung bình mỗi ngày
- -30 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Lào sẽ tăng trung bình 273 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Lào 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Lào ước tính là 7.924.127 người, tăng 102.163 người so với dân số 7.821.964 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 112.810 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -10.645 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,010 (1.010 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Lào trong năm 2025:
- 161.375 trẻ được sinh ra
- 48.565 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 112.810 người
- Di cư: -10.645 người
- 3.955.407 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 3.917.638 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Lào 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Lào 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Lào 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 7275560 | 1.48 | 106105 | -14704 | 24.4 | 2.70 | 32 | 35.7 | 2600131 | 0.09 | 7794798739 | 105 |
| 2019 | 7169455 | 1.53 | 107948 | -14704 | 23.1 | 2.88 | 31 | 35.1 | 2518056 | 0.09 | 7713468100 | 105 |
| 2018 | 7061507 | 1.56 | 108472 | -14704 | 23.1 | 2.88 | 31 | 34.5 | 2436711 | 0.09 | 7631091040 | 105 |
| 2017 | 6953035 | 1.57 | 107189 | -14704 | 23.1 | 2.88 | 30 | 33.9 | 2356986 | 0.09 | 7547858925 | 106 |
| 2016 | 6845846 | 1.55 | 104682 | -14704 | 23.1 | 2.88 | 30 | 33.3 | 2279990 | 0.09 | 7464022049 | 106 |
| 2015 | 6741164 | 1.53 | 98400 | -22463 | 22.8 | 2.93 | 29 | 32.7 | 2206330 | 0.09 | 7379797139 | 106 |
| 2010 | 6249165 | 1.67 | 99498 | -22052 | 20.7 | 3.40 | 27 | 30.1 | 1877890 | 0.09 | 6956823603 | 106 |
| 2005 | 5751676 | 1.56 | 85595 | -29620 | 19.1 | 3.90 | 25 | 27.2 | 1564297 | 0.09 | 6541907027 | 106 |
| 2000 | 5323700 | 1.90 | 95443 | -26949 | 18.0 | 4.81 | 23 | 22.0 | 1171236 | 0.09 | 6143493823 | 106 |
| 1995 | 4846483 | 2.62 | 117602 | -12113 | 17.6 | 5.88 | 21 | 17.4 | 843190 | 0.08 | 5744212979 | 108 |
| 1990 | 4258472 | 2.92 | 114115 | 28 | 17.6 | 6.27 | 18 | 15.4 | 657373 | 0.08 | 5327231061 | 113 |
| 1985 | 3687898 | 2.51 | 85951 | -7022 | 17.6 | 6.36 | 16 | 13.8 | 509071 | 0.08 | 4870921740 | 115 |
| 1980 | 3258144 | 1.32 | 41313 | -39751 | 17.7 | 6.15 | 14 | 12.4 | 403247 | 0.07 | 4458003514 | 116 |
| 1975 | 3051577 | 2.57 | 72630 | 9 | 18.6 | 5.99 | 13 | 11.1 | 338147 | 0.07 | 4079480606 | 115 |
| 1970 | 2688428 | 2.44 | 61167 | 6 | 18.7 | 5.98 | 12 | 9.6 | 258749 | 0.07 | 3700437046 | 117 |
| 1965 | 2382594 | 2.35 | 52339 | 15 | 18.8 | 5.97 | 10 | 8.3 | 198298 | 0.07 | 3339583597 | 116 |
| 1960 | 2120898 | 2.32 | 46009 | 9 | 19.0 | 5.96 | 9 | 7.9 | 168533 | 0.07 | 3034949748 | 116 |
| 1955 | 1890854 | 2.36 | 41588 | -2 | 19.4 | 5.94 | 8 | 7.6 | 143427 | 0.07 | 2773019936 | 116 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Lào Cai 2019
-
Dân Số Và Nhà ở Năm 2019 - UBND Tỉnh Lào Cai
-
Dân Số - UBND Tỉnh Lào Cai
-
Kết Quả Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2019 Tại Tỉnh Lào Cai
-
Dân Số Tỉnh Lào Cai đứng Thứ 55 Toàn Quốc
-
Lào Cai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lào Cai Hoàn Thành Cuộc Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2019
-
Tổng điều Tra Dân Số Của Lào Cai đứng Thứ 55 Trong Cả Nước
-
Dân Số - Cổng Thông Tin đối Ngoại Tỉnh Lào Cai
-
Kế Hoạch 118/KH-UBND 2020 Thực Hiện Chiến Lược Dân Số Việt ...
-
Vùng Dân Tộc Thiểu Số Tỉnh Lào Cai Trước Cơ Hội Phát Triển Mới
-
Top 14 Dân Số Tỉnh Lào Cai 2021
-
[PDF] Kết Quả Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở Thời điểm 0 Giờ Ngày 01 ...
-
Đại Hội đại Biểu Các Dân Tộc Thiểu Số Lào Cai Lần III Năm 2019