Dân Số Lebanon Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Lebanon (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Lebanon dự kiến sẽ tăng 49.515 người và đạt 5.922.224 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 56.208 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -6.685 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Lebanon để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Lebanon vào năm 2026 sẽ như sau:
- 254 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 100 người chết trung bình mỗi ngày
- -18 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Lebanon sẽ tăng trung bình 136 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Lebanon 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Lebanon ước tính là 5.872.709 người, tăng 46.577 người so với dân số 5.826.132 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 56.804 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -10.230 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,948 (948 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Lebanon trong năm 2025:
- 92.538 trẻ được sinh ra
- 35.734 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 56.804 người
- Di cư: -10.230 người
- 2.846.030 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 3.003.390 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Lebanon 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Lebanon 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Lebanon 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 6825445 | -0.44 | -30268 | -30012 | 29.6 | 2.09 | 667 | 78.4 | 5353116 | 0.09 | 7794798739 | 109 |
| 2019 | 6855713 | -0.05 | -3695 | -30012 | 28.0 | 2.08 | 670 | 78.5 | 5384012 | 0.09 | 7713468100 | 108 |
| 2018 | 6859408 | 0.59 | 40035 | -30012 | 28.0 | 2.08 | 671 | 78.7 | 5398411 | 0.09 | 7631091040 | 108 |
| 2017 | 6819373 | 1.57 | 105092 | -30012 | 28.0 | 2.08 | 667 | 78.9 | 5378552 | 0.09 | 7547858925 | 108 |
| 2016 | 6714281 | 2.78 | 181603 | -30012 | 28.0 | 2.08 | 656 | 79.0 | 5301864 | 0.09 | 7464022049 | 108 |
| 2015 | 6532678 | 5.69 | 315923 | 238471 | 27.6 | 2.08 | 639 | 78.9 | 5155483 | 0.09 | 7379797139 | 108 |
| 2010 | 4953061 | 1.06 | 50860 | -5376 | 27.8 | 1.90 | 484 | 76.5 | 3787791 | 0.07 | 6956823603 | 117 |
| 2005 | 4698763 | 4.10 | 171197 | 110022 | 25.6 | 2.20 | 459 | 73.5 | 3453680 | 0.07 | 6541907027 | 115 |
| 2000 | 3842778 | 1.72 | 62880 | -5886 | 25.1 | 2.65 | 376 | 72.4 | 2782415 | 0.06 | 6143493823 | 122 |
| 1995 | 3528380 | 4.71 | 145067 | 78000 | 23.2 | 3.20 | 345 | 72.9 | 2572911 | 0.06 | 5744212979 | 125 |
| 1990 | 2803044 | 1.11 | 30210 | -25608 | 20.7 | 3.50 | 274 | 80.2 | 2246758 | 0.05 | 5327231061 | 130 |
| 1985 | 2651995 | 0.48 | 12613 | -42876 | 20.0 | 3.75 | 259 | 80.2 | 2125807 | 0.05 | 4870921740 | 129 |
| 1980 | 2588929 | 0.10 | 2636 | -57040 | 19.9 | 4.23 | 253 | 74.1 | 1919361 | 0.06 | 4458003514 | 126 |
| 1975 | 2575749 | 2.31 | 55663 | -2000 | 19.5 | 4.67 | 252 | 67.0 | 1725141 | 0.06 | 4079480606 | 123 |
| 1970 | 2297434 | 1.89 | 41012 | -14000 | 18.7 | 5.23 | 225 | 59.5 | 1366375 | 0.06 | 3700437046 | 123 |
| 1965 | 2092375 | 3.00 | 57487 | 4000 | 18.7 | 5.69 | 205 | 50.9 | 1065741 | 0.06 | 3339583597 | 123 |
| 1960 | 1804941 | 3.33 | 54565 | 8000 | 20.4 | 5.72 | 176 | 42.3 | 764253 | 0.06 | 3034949748 | 122 |
| 1955 | 1532115 | 2.80 | 39499 | 323 | 22.0 | 5.74 | 150 | 36.3 | 556202 | 0.06 | 2773019936 | 123 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Lebanon
-
Liban (Tiếng Việt - Wikipedia
-
Dân Số Của Lebanon (Li Băng) Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Lebanon (Li Băng) Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Của Lebanon (Li Băng) Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Lebanon Mới Nhất Năm 2022
-
Thống Kê Dân Số Lebanon 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Nhân Khẩu Học Của Lebanon - Wikimedia Tiếng Việt
-
Lebanon: Đặc điểm - Dân Số - Sự Kiện Thú Vị - THƠM MÁT NGÀY MƯA
-
Hơn 71% Dân Số Lebanon Có Nguy Cơ Mất Khả Năng Tiếp Cận Nước ...
-
DÂN SỐ LEBANON In English Translation - Tr-ex
-
Tin Tức, Hình ảnh, Video Clip Mới Nhất Về Dân Số Lebanon
-
LHQ Cảnh Báo Hơn Một Nửa Dân Số Lebanon Có Nguy Cơ Thiếu ...
-
Lebanon - Wikipedia