Dân Số Maldives Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Maldives (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Maldives dự kiến sẽ tăng 1.838 người và đạt 532.436 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 3.916 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -2.079 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Maldives để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Maldives vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 14 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • -6 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Maldives sẽ tăng trung bình 5 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Maldives 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Maldives ước tính là 530.598 người, tăng 1.844 người so với dân số 528.754 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 4.126 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -2.283 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,612 (1.612 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Maldives trong năm 2025:

  • 5.403 trẻ được sinh ra
  • 1.277 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 4.126 người
  • Di cư: -2.283 người
  • 326.850 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 202.826 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Maldives 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Maldives 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Maldives 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 540544 1.81 9591 11370 29.9 1.88 1802 34.5 186634 0.01 7794798739 173
2019 530953 2.96 15257 11370 28.9 2.06 1770 34.2 181769 0.01 7713468100 173
2018 515696 3.89 19294 11370 28.9 2.06 1719 34.3 176851 0.01 7631091040 173
2017 496402 4.39 20890 11370 28.9 2.06 1655 34.6 171827 0.01 7547858925 173
2016 475512 4.53 20597 11370 28.9 2.06 1585 35.0 166627 0.01 7464022049 173
2015 454915 4.46 17836 11672 28.6 2.11 1516 35.4 161207 0.01 7379797139 173
2010 365734 2.73 9225 3599 24.9 2.29 1219 36.3 132805 0.01 6956823603 177
2005 319608 2.73 8042 3478 22.2 2.40 1065 33.7 107606 0.00 6541907027 178
2000 279398 1.91 5052-220 18.7 3.39 931 27.8 77683 0.00 6143493823 179
1995 254139 2.63 6196 -614 16.7 5.16 847 25.6 65143 0.00 5744212979 180
1990 223158 3.32 6724 -521 16.2 6.66 744 25.8 57679 0.00 5327231061 179
1985 189537 3.67 6253 0 16.8 7.26 632 25.5 48340 0.00 4870921740 179
1980 158272 3.02 4371 0 17.1 6.85 528 22.3 35241 0.00 4458003514 179
1975 136417 3.35 4145 483 17.1 7.17 455 17.3 23623 0.00 4079480606 181
1970 115691 2.41 2595 -581 17.3 7.22 386 11.9 13768 0.00 3700437046 182
1965 102718 2.71 2571 -116 19.8 7.12 342 11.5 11775 0.00 3339583597 181
1960 89863 2.43 2032 -23 20.3 6.81 300 11.2 10043 0.00 3034949748 181
1955 79703 1.58 1198 -4 19.8 6.03 266 10.9 8680 0.00 2773019936 181

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » đất Nước Man đi Vơ