Dân Số Myanmar Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Myanmar (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Myanmar dự kiến sẽ tăng 326.448 người và đạt 55.348.043 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 367.120 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -40.682 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Myanmar để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Myanmar vào năm 2026 sẽ như sau:
- 2.414 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.408 người chết trung bình mỗi ngày
- -111 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Myanmar sẽ tăng trung bình 894 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Myanmar 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Myanmar ước tính là 55.021.595 người, tăng 341.894 người so với dân số 54.679.701 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 381.564 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -39.661 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,990 (990 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Myanmar trong năm 2025:
- 888.309 trẻ được sinh ra
- 506.745 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 381.564 người
- Di cư: -39.661 người
- 27.293.547 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 27.557.101 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Myanmar 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Myanmar 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Myanmar 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 54409800 | 0.67 | 364380 | -163313 | 29.0 | 2.17 | 83 | 31.4 | 17068066 | 0.70 | 7794798739 | 26 |
| 2019 | 54045420 | 0.63 | 337100 | -163313 | 27.8 | 2.23 | 83 | 31.0 | 16763626 | 0.70 | 7713468100 | 26 |
| 2018 | 53708320 | 0.61 | 325797 | -163313 | 27.8 | 2.23 | 82 | 30.7 | 16468361 | 0.70 | 7631091040 | 26 |
| 2017 | 53382523 | 0.64 | 337322 | -163313 | 27.8 | 2.23 | 82 | 30.3 | 16183083 | 0.71 | 7547858925 | 26 |
| 2016 | 53045201 | 0.69 | 364475 | -163313 | 27.8 | 2.23 | 81 | 30.0 | 15908841 | 0.71 | 7464022049 | 26 |
| 2015 | 52680726 | 0.81 | 415982 | -105642 | 27.5 | 2.25 | 81 | 29.7 | 15646537 | 0.71 | 7379797139 | 25 |
| 2010 | 50600818 | 0.67 | 330179 | -267386 | 26.1 | 2.50 | 77 | 28.6 | 14487449 | 0.73 | 6956823603 | 25 |
| 2005 | 48949924 | 0.94 | 446045 | -241618 | 24.5 | 2.80 | 75 | 27.7 | 13548744 | 0.75 | 6541907027 | 24 |
| 2000 | 46719701 | 1.25 | 563621 | -107600 | 23.3 | 2.95 | 72 | 26.7 | 12457527 | 0.76 | 6143493823 | 26 |
| 1995 | 43901598 | 1.21 | 513280 | -142741 | 22.0 | 3.20 | 67 | 25.7 | 11295542 | 0.76 | 5744212979 | 25 |
| 1990 | 41335199 | 1.71 | 671623 | -40000 | 20.7 | 3.78 | 63 | 24.8 | 10255233 | 0.78 | 5327231061 | 25 |
| 1985 | 37977086 | 2.10 | 750555 | -10931 | 19.6 | 4.60 | 58 | 23.9 | 9075330 | 0.78 | 4870921740 | 26 |
| 1980 | 34224313 | 2.26 | 722644 | 0 | 19.1 | 5.15 | 52 | 23.4 | 7999556 | 0.77 | 4458003514 | 27 |
| 1975 | 30611095 | 2.34 | 668405 | 0 | 18.7 | 5.74 | 47 | 23.2 | 7110236 | 0.75 | 4079480606 | 27 |
| 1970 | 27269069 | 2.37 | 601942 | 0 | 18.6 | 6.10 | 42 | 22.1 | 6022901 | 0.74 | 3700437046 | 27 |
| 1965 | 24259359 | 2.22 | 504483 | 0 | 19.3 | 6.10 | 37 | 20.2 | 4905378 | 0.73 | 3339583597 | 26 |
| 1960 | 21736942 | 2.14 | 437374 | 0 | 20.5 | 6.00 | 33 | 18.6 | 4034840 | 0.72 | 3034949748 | 27 |
| 1955 | 19550071 | 1.92 | 354089 | 0 | 21.5 | 6.00 | 30 | 17.0 | 3323690 | 0.71 | 2773019936 | 26 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Myanmar
-
Myanmar – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Các Nước Asean - Cập Nhật đến Năm 2021
-
Dân Số Myanmar Mới Nhất Năm 2022
-
Dân Số Myanmar Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Dân Số Myanmar
-
Dân Số Myanmar Biến động đáng Kể Trong Vòng 7 Tháng
-
Đúng, Diện Tích Myanmar Lớn Thứ Hai Đông Nam Á - VnExpress
-
Myanmar - Country Context & Study Sites - SUNI-SEA
-
Anh Cảnh Báo 1/2 Dân Số Myanmar Có Thể Mắc COVID-19 Trong 2 ...
-
Dân Số Của Myanmar (Burma) Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Thống Kê Dân Số Myanmar 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Dân Số Myanmar - Tổng Hội Y Học Việt Nam
-
Dân Số Myanmar - Báo Tuổi Trẻ