Dân Số Nam Phi Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Nam Phi (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Nam Phi dự kiến sẽ tăng 689.869 người và đạt 65.798.019 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 558.180 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 131.684 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Nam Phi để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Nam Phi vào năm 2026 sẽ như sau:
- 3.199 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.670 người chết trung bình mỗi ngày
- 361 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Nam Phi sẽ tăng trung bình 1.890 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Nam Phi 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Nam Phi ước tính là 65.108.150 người, tăng 721.661 người so với dân số 64.386.489 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 575.288 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 146.370 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,948 (948 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Nam Phi trong năm 2025:
- 1.175.749 trẻ được sinh ra
- 600.461 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 575.288 người
- Di cư: 146.370 người
- 31.504.125 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 33.243.195 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Nam Phi 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Nam Phi 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Nam Phi 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 59308690 | 1.28 | 750420 | 145405 | 27.6 | 2.41 | 49 | 66.7 | 39550889 | 0.76 | 7794798739 | 25 |
| 2019 | 58558270 | 1.33 | 765752 | 145405 | 26.6 | 2.52 | 48 | 66.3 | 38820239 | 0.76 | 7713468100 | 24 |
| 2018 | 57792518 | 1.37 | 782762 | 145405 | 26.6 | 2.52 | 48 | 65.9 | 38086769 | 0.76 | 7631091040 | 24 |
| 2017 | 57009756 | 1.43 | 802110 | 145405 | 26.6 | 2.52 | 47 | 65.5 | 37348154 | 0.76 | 7547858925 | 24 |
| 2016 | 56207646 | 1.48 | 821279 | 145405 | 26.6 | 2.52 | 46 | 65.1 | 36600982 | 0.75 | 7464022049 | 24 |
| 2015 | 55386367 | 1.58 | 833881 | 183939 | 26.4 | 2.55 | 46 | 64.7 | 35844349 | 0.75 | 7379797139 | 24 |
| 2010 | 51216964 | 1.36 | 667273 | 172444 | 25.0 | 2.63 | 42 | 62.7 | 32094811 | 0.74 | 6956823603 | 24 |
| 2005 | 47880601 | 1.26 | 582579 | 157796 | 23.8 | 2.61 | 39 | 60.7 | 29065720 | 0.73 | 6541907027 | 26 |
| 2000 | 44967708 | 1.65 | 706390 | 127980 | 22.6 | 2.88 | 37 | 57.9 | 26015136 | 0.73 | 6143493823 | 27 |
| 1995 | 41435758 | 2.40 | 927050 | 170572 | 21.3 | 3.51 | 34 | 55.3 | 22932019 | 0.72 | 5744212979 | 27 |
| 1990 | 36800509 | 2.40 | 824327 | -23600 | 19.8 | 4.40 | 30 | 53.1 | 19545369 | 0.69 | 5327231061 | 28 |
| 1985 | 32678874 | 2.73 | 824421 | 36200 | 19.5 | 4.90 | 27 | 51.0 | 16653360 | 0.67 | 4870921740 | 28 |
| 1980 | 28556769 | 2.54 | 672316 | 14663 | 19.4 | 5.05 | 24 | 50.5 | 14411610 | 0.64 | 4458003514 | 28 |
| 1975 | 25195187 | 2.68 | 625082 | 44532 | 19.3 | 5.50 | 21 | 50.1 | 12610547 | 0.62 | 4079480606 | 29 |
| 1970 | 22069776 | 2.63 | 536987 | 39872 | 19.1 | 5.80 | 18 | 49.5 | 10919359 | 0.60 | 3700437046 | 29 |
| 1965 | 19384841 | 2.54 | 457000 | 21310 | 19.4 | 6.00 | 16 | 48.6 | 9422320 | 0.58 | 3339583597 | 31 |
| 1960 | 17099840 | 2.37 | 378668 | 2984 | 19.9 | 6.05 | 14 | 47.6 | 8138204 | 0.56 | 3034949748 | 31 |
| 1955 | 15206502 | 2.22 | 315615 | 1492 | 20.6 | 6.05 | 13 | 44.9 | 6829341 | 0.55 | 2773019936 | 31 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Ch Nam Phi
-
Cộng Hòa Nam Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lịch Sử Nam Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nam Phi - Wikivoyage
-
Nam Phi (South Africa) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
Thông Tin Cơ Bản Về Cộng Hòa Nam Phi
-
Cộng Hòa Nam Phi | SGK Lịch Sử Lớp 9
-
ĐÔI NÉT VỀ ĐẤT NƯỚC NAM PHI | Chuyên Tổ Chức Tour Du Lịch ...
-
Nam Phi - Wikimedia Tiếng Việt
-
Nước Nào Nằm Hoàn Toàn Bên Trong Cộng Hòa Nam Phi? - VnExpress
-
[PDF] HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG NAM PHI - VCCI
-
Thông Tin Cơ Bản Về Nước Cộng Hòa Nam Phi Và Quan Hệ Với Việt ...
-
"Cộng Hòa Nam Phi" - 1.033.164 Ảnh, Vector Và Hình Chụp Có Sẵn
-
South African Embassy Hanoi, Vietnam - Dirco