Dân Số Nga Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Nga (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Nga dự kiến sẽ giảm -330.126 người và đạt 143.229.395 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -655.044 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 324.924 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Nga để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Nga vào năm 2026 sẽ như sau:
- 3.324 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 5.119 người chết trung bình mỗi ngày
- 890 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Nga sẽ giảm trung bình -904 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Nga 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Nga ước tính là 143.559.521 người, giảm 875.744 người so với dân số 144.435.265 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -623.926 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -251.822 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,865 (865 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Nga trong năm 2025:
- 1.241.824 trẻ được sinh ra
- 1.865.750 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -623.926 người
- Di cư: -251.822 người
- 66.777.739 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 77.219.654 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Nga 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Nga 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Nga 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 145934462 | 0.04 | 62206 | 182456 | 39.6 | 1.82 | 9 | 73.7 | 107486269 | 1.87 | 7794798739 | 9 |
| 2019 | 145872256 | 0.09 | 138218 | 182456 | 38.8 | 1.72 | 9 | 73.6 | 107327101 | 1.89 | 7713468100 | 9 |
| 2018 | 145734038 | 0.14 | 203956 | 182456 | 38.8 | 1.72 | 9 | 73.5 | 107156855 | 1.91 | 7631091040 | 9 |
| 2017 | 145530082 | 0.18 | 254699 | 182456 | 38.8 | 1.72 | 9 | 73.5 | 106972626 | 1.93 | 7547858925 | 9 |
| 2016 | 145275383 | 0.20 | 290326 | 182456 | 38.8 | 1.72 | 9 | 73.5 | 106770279 | 1.95 | 7464022049 | 9 |
| 2015 | 144985057 | 0.21 | 301157 | 360120 | 38.6 | 1.70 | 9 | 73.5 | 106549491 | 1.96 | 7379797139 | 9 |
| 2010 | 143479274 | -0.03 | -38568 | 465334 | 38.0 | 1.46 | 9 | 73.5 | 105485979 | 2.06 | 6956823603 | 9 |
| 2005 | 143672116 | -0.38 | -546557 | 355620 | 37.3 | 1.30 | 9 | 73.4 | 105505958 | 2.20 | 6541907027 | 7 |
| 2000 | 146404903 | -0.25 | -364513 | 474931 | 36.5 | 1.25 | 9 | 73.3 | 107381741 | 2.38 | 6143493823 | 6 |
| 1995 | 148227466 | 0.09 | 139181 | 498024 | 35.0 | 1.55 | 9 | 73.4 | 108802154 | 2.58 | 5744212979 | 6 |
| 1990 | 147531561 | 0.63 | 914855 | 178051 | 33.4 | 2.12 | 9 | 73.4 | 108302585 | 2.77 | 5327231061 | 6 |
| 1985 | 142957284 | 0.70 | 980827 | 220112 | 32.2 | 2.04 | 9 | 71.9 | 102829481 | 2.93 | 4870921740 | 5 |
| 1980 | 138053150 | 0.63 | 849658 | 122879 | 31.4 | 1.94 | 8 | 69.8 | 96298016 | 3.10 | 4458003514 | 5 |
| 1975 | 133804858 | 0.56 | 731241 | -59372 | 30.8 | 2.03 | 8 | 66.4 | 88869066 | 3.28 | 4079480606 | 4 |
| 1970 | 130148653 | 0.57 | 728983 | -109944 | 30.8 | 2.02 | 8 | 62.5 | 81289925 | 3.52 | 3700437046 | 4 |
| 1965 | 126503736 | 1.08 | 1326407 | -277569 | 28.6 | 2.55 | 8 | 58.2 | 73579688 | 3.79 | 3339583597 | 4 |
| 1960 | 119871700 | 1.48 | 1703280 | -240591 | 27.2 | 2.82 | 7 | 53.7 | 64402146 | 3.95 | 3034949748 | 4 |
| 1955 | 111355300 | 1.61 | 1711329 | 6559 | 26.1 | 2.85 | 7 | 49.0 | 54512824 | 4.02 | 2773019936 | 4 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Nga đứng Thứ Mấy Thế Giới
-
Danh Sách Quốc Gia Theo Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nga – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Nga Hiện Nay? Nước Nga Gồm Những Dân Tộc Nào?
-
Dân Số Các Nước Trên Thế Giới (năm 2020)
-
Tìm Hiểu Khái Quát Về Liên Bang Nga (Diện Tích, Dân Số, Bộ Máy Nhà ...
-
Uớc Tính Sơ Bộ Dân Số Của Liên Bang Nga Là 147 Triệu Người - VOV
-
Dân Số Nga Giảm Kỷ Lục Trong đại Dịch COVID-19
-
Dân Số Nga Giảm Chưa Từng Thấy - VnExpress
-
Liên Bang Nga (Russian Federation) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
Danh Sách Dân Số Các Nước Trên Thế Giới | Tin Hoạt động đoàn Thể
-
Tương Lai Của Nước Nga: Những Thay đổi Về Nhân Khẩu Học
-
Ukraine: Chiến Tranh Làm Trầm Trọng Thêm Khủng Hoảng Dân Số Nga ...
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông Dân Thứ