Dân Số Nhật Bản Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Nhật Bản (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Nhật Bản dự kiến sẽ giảm -688.648 người và đạt 122.083.407 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -817.272 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 128.619 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Nhật Bản để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Nhật Bản vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 2.044 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4.283 người chết trung bình mỗi ngày
  • 352 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Nhật Bản sẽ giảm trung bình -1.887 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Nhật Bản 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Nhật Bản ước tính là 122.772.055 người, giảm 662.848 người so với dân số 123.434.903 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -803.427 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 140.579 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,952 (952 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Nhật Bản trong năm 2025:

  • 748.163 trẻ được sinh ra
  • 1.551.590 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -803.427 người
  • Di cư: 140.579 người
  • 60.023.116 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 63.080.363 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Nhật Bản 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Nhật Bản 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Nhật Bản 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 126476461 -0.30 -383840 71560 48.4 1.37 347 91.8 116099672 1.62 7794798739 11
2019 126860301 -0.27 -341891 71560 46.7 1.40 348 91.7 116322813 1.64 7713468100 11
2018 127202192 -0.24 -300533 71560 46.7 1.40 349 91.6 116521525 1.67 7631091040 10
2017 127502725 -0.20 -260540 71560 46.7 1.40 350 91.5 116693276 1.69 7547858925 10
2016 127763265 -0.17 -221868 71560 46.7 1.40 350 91.4 116835097 1.71 7464022049 10
2015 127985133 -0.09 -111444 71627 46.4 1.41 351 91.4 116944428 1.73 7379797139 10
2010 128542353 0.03 43247 55516 44.7 1.34 353 90.8 116741034 1.85 6956823603 10
2005 128326116 0.13 160388 32840 43.0 1.30 352 86.0 110340709 1.96 6541907027 10
2000 127524174 0.18 231738-20067 41.2 1.37 350 78.7 100303716 2.08 6143493823 9
1995 126365484 0.30 372049 9257 39.4 1.48 347 78.0 98593178 2.20 5744212979 7
1990 124505240 0.43 524352 -59668 37.3 1.65 342 77.3 96298507 2.34 5327231061 7
1985 121883482 0.68 813308 10000 35.0 1.76 334 76.7 93507944 2.50 4870921740 7
1980 117816940 0.94 1080716 41001 32.5 1.83 323 76.2 89755553 2.64 4458003514 7
1975 112413359 1.39 1496822 142987 30.3 2.13 308 75.7 85121987 2.76 4079480606 6
1970 104929251 1.28 1296450 164541 28.8 2.04 288 71.9 75417163 2.84 3700437046 6
1965 98447002 1.00 954677 -30270 27.2 2.03 270 67.9 66812422 2.95 3339583597 5
1960 93673615 1.02 931072 -20000 25.4 2.17 257 63.3 59269408 3.09 3034949748 5
1955 89018257 1.46 1243235 0 23.6 2.96 244 58.4 52005319 3.21 2773019936 5

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Nhật Bản Org