Dân Số Oman Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Oman (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Oman dự kiến sẽ tăng 160.017 người và đạt 5.751.467 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 80.275 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 79.740 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Oman để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Oman vào năm 2026 sẽ như sau:
- 249 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 29 người chết trung bình mỗi ngày
- 218 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Oman sẽ tăng trung bình 438 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Oman 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Oman ước tính là 5.591.450 người, tăng 193.518 người so với dân số 5.397.932 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 79.793 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 113.734 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,660 (1.660 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Oman trong năm 2025:
- 90.129 trẻ được sinh ra
- 10.336 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 79.793 người
- Di cư: 113.734 người
- 3.428.966 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 2.065.724 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Oman 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Oman 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Oman 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 5106626 | 2.65 | 131640 | 87400 | 30.6 | 2.93 | 16 | 87.0 | 4442970 | 0.07 | 7794798739 | 120 |
| 2019 | 4974986 | 3.01 | 145513 | 87400 | 29.3 | 2.91 | 16 | 85.9 | 4273762 | 0.06 | 7713468100 | 122 |
| 2018 | 4829473 | 3.51 | 163545 | 87400 | 29.3 | 2.91 | 16 | 84.5 | 4083206 | 0.06 | 7631091040 | 122 |
| 2017 | 4665928 | 4.17 | 186709 | 87400 | 29.3 | 2.91 | 15 | 83.0 | 3874042 | 0.06 | 7547858925 | 125 |
| 2016 | 4479219 | 4.96 | 211871 | 87400 | 29.3 | 2.91 | 14 | 81.5 | 3650429 | 0.06 | 7464022049 | 126 |
| 2015 | 4267348 | 7.01 | 245183 | 177156 | 29.0 | 2.90 | 14 | 80.1 | 3416565 | 0.06 | 7379797139 | 126 |
| 2010 | 3041434 | 3.91 | 106037 | 53400 | 26.2 | 2.90 | 10 | 75.2 | 2285997 | 0.04 | 6956823603 | 136 |
| 2005 | 2511251 | 2.06 | 48656 | 3000 | 22.9 | 3.20 | 8 | 72.4 | 1818164 | 0.04 | 6541907027 | 140 |
| 2000 | 2267973 | 0.57 | 12739 | -38674 | 20.9 | 4.46 | 7 | 71.6 | 1623172 | 0.04 | 6143493823 | 141 |
| 1995 | 2204277 | 4.00 | 78423 | 20940 | 20.9 | 6.27 | 7 | 71.7 | 1579777 | 0.04 | 5744212979 | 139 |
| 1990 | 1812161 | 3.88 | 62749 | 2234 | 17.9 | 7.85 | 6 | 66.1 | 1197883 | 0.03 | 5327231061 | 144 |
| 1985 | 1498418 | 5.36 | 68808 | 16300 | 17.5 | 8.32 | 5 | 57.1 | 855282 | 0.03 | 4870921740 | 145 |
| 1980 | 1154377 | 5.53 | 54466 | 15282 | 17.6 | 8.10 | 4 | 47.6 | 549043 | 0.03 | 4458003514 | 145 |
| 1975 | 882047 | 4.03 | 31639 | 5094 | 17.1 | 7.41 | 3 | 38.2 | 337059 | 0.02 | 4079480606 | 148 |
| 1970 | 723851 | 2.98 | 19768 | -1000 | 16.9 | 7.31 | 2 | 29.7 | 214732 | 0.02 | 3700437046 | 148 |
| 1965 | 625009 | 2.53 | 14654 | -2000 | 17.4 | 7.25 | 2 | 22.3 | 139614 | 0.02 | 3339583597 | 149 |
| 1960 | 551740 | 2.16 | 11184 | -2000 | 18.0 | 7.25 | 2 | 16.4 | 90485 | 0.02 | 3034949748 | 150 |
| 1955 | 495818 | 1.67 | 7880 | -2000 | 18.5 | 7.25 | 2 | 12.0 | 59302 | 0.02 | 2773019936 | 149 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Quốc Gia Oman
-
Oman – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Oman Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Của Oman Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Quốc Gia Oman: Đặc điểm - Dân Số - Sự Kiện
-
Thống Kê Dân Số Oman 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Oman - Tieng Wiki
-
Oman - Wikivoyage
-
Oman Là Nước Nào? Khám Phá Bất Ngờ Về Vương Quốc Oman Xinh ...
-
Oman Mã Quốc Gia +968 / OM / OMN - Who Called
-
Oman - đất Nước Của Những điều Lạ Với Du Khách - Báo Hà Tĩnh
-
Oman - đất Nước Của Những điều Lạ Với Du Khách - VnExpress Du Lịch
-
Vn Oman