Dân Số Qatar Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Qatar (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Qatar dự kiến sẽ tăng 52.353 người và đạt 3.199.736 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 27.560 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 24.791 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Qatar để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Qatar vào năm 2026 sẽ như sau:
- 84 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 9 người chết trung bình mỗi ngày
- 68 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Qatar sẽ tăng trung bình 143 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Qatar 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Qatar ước tính là 3.147.383 người, tăng 62.989 người so với dân số 3.084.394 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 26.702 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 36.288 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 2,459 (2.459 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Qatar trong năm 2025:
- 29.934 trẻ được sinh ra
- 3.232 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 26.702 người
- Di cư: 36.288 người
- 2.215.135 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 900.753 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Qatar 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Qatar 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Qatar 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 2881053 | 1.73 | 48986 | 40000 | 32.3 | 1.88 | 248 | 96.2 | 2770452 | 0.04 | 7794798739 | 139 |
| 2019 | 2832067 | 1.81 | 50385 | 40000 | 31.6 | 1.98 | 244 | 96.1 | 2721608 | 0.04 | 7713468100 | 141 |
| 2018 | 2781682 | 2.09 | 56954 | 40000 | 31.6 | 1.98 | 240 | 96.0 | 2671546 | 0.04 | 7631091040 | 142 |
| 2017 | 2724728 | 2.65 | 70354 | 40000 | 31.6 | 1.98 | 235 | 96.0 | 2614873 | 0.04 | 7547858925 | 142 |
| 2016 | 2654374 | 3.46 | 88664 | 40000 | 31.6 | 1.98 | 229 | 95.9 | 2544480 | 0.04 | 7464022049 | 142 |
| 2015 | 2565710 | 6.69 | 141877 | 120970 | 31.5 | 2.00 | 221 | 95.7 | 2455353 | 0.03 | 7379797139 | 142 |
| 2010 | 1856327 | 16.49 | 198182 | 182920 | 31.6 | 2.23 | 160 | 94.4 | 1752996 | 0.03 | 6956823603 | 148 |
| 2005 | 865416 | 7.87 | 54590 | 42783 | 31.0 | 2.95 | 75 | 97.3 | 842340 | 0.01 | 6541907027 | 158 |
| 2000 | 592468 | 2.90 | 15805 | 5901 | 30.5 | 3.46 | 51 | 96.3 | 570417 | 0.01 | 6143493823 | 164 |
| 1995 | 513442 | 1.51 | 7433 | -2026 | 29.0 | 3.74 | 44 | 95.0 | 487771 | 0.01 | 5744212979 | 164 |
| 1990 | 476278 | 5.13 | 21078 | 11503 | 28.7 | 4.40 | 41 | 92.8 | 442074 | 0.01 | 5327231061 | 164 |
| 1985 | 370890 | 10.65 | 29452 | 20419 | 26.9 | 5.45 | 32 | 90.1 | 334343 | 0.01 | 4870921740 | 164 |
| 1980 | 223632 | 6.36 | 11862 | 5677 | 23.4 | 6.10 | 19 | 89.4 | 199973 | 0.01 | 4458003514 | 176 |
| 1975 | 164320 | 8.45 | 10961 | 6874 | 23.2 | 6.75 | 14 | 89.0 | 146177 | 0.00 | 4079480606 | 177 |
| 1970 | 109514 | 8.26 | 7176 | 4212 | 22.0 | 6.97 | 9 | 88.4 | 96760 | 0.00 | 3700437046 | 184 |
| 1965 | 73633 | 9.22 | 5250 | 3279 | 20.5 | 6.97 | 6 | 87.1 | 64100 | 0.00 | 3339583597 | 201 |
| 1960 | 47384 | 5.73 | 2304 | 911 | 19.4 | 6.97 | 4 | 85.3 | 40407 | 0.00 | 3034949748 | 197 |
| 1955 | 35866 | 7.48 | 2173 | 1137 | 19.4 | 6.97 | 3 | 83.0 | 29779 | 0.00 | 2773019936 | 201 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » đất Nước Qatar Có Bao Nhiêu Triệu Dân
-
Qatar - Nơi Có Dân Số Kỳ Lạ Nhất Thế Giới
-
Qatar – Wikipedia Tiếng Việt
-
Qatar – Nơi Có Dân Số Kỳ Lạ Nhất Thế Giới - WIKI
-
Vài Nét Về đất Nước Qatar Giàu Có - Xuất Khẩu Lao động
-
Diện Tích Qatar Mới Nhất (2021), Dân Số Qatar Mới Nhất (2021)
-
Đất Nước Qatar - Báo Đại Đoàn Kết
-
Năm điều Về Qatar Có Thể Bạn Chưa Biết - BBC News Tiếng Việt
-
Dân Số Của Qatar Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Qatar Dân. Số Lượng, Mức Sống Của Người Dân Qatar
-
Qatar: Đất Nước Vùng Vịnh Giàu Có Và đầy Nghịch Lý - Thế Giới - Zing
-
Nhà Nước Qatar: Đặc điểm - Sự Giàu Có Về Tự Nhiên Và Kinh Tế
-
Đất Nước Qatar - Đi Du Lịch A-Z