Dân Số Romania Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Romania (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Romania dự kiến sẽ giảm -108.717 người và đạt 18.746.246 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -79.733 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -28.982 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Romania để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Romania vào năm 2026 sẽ như sau:
- 483 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 701 người chết trung bình mỗi ngày
- -79 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Romania sẽ giảm trung bình -298 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Romania 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Romania ước tính là 18.854.963 người, giảm 107.375 người so với dân số 18.962.338 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -78.327 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -29.041 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,939 (939 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Romania trong năm 2025:
- 178.474 trẻ được sinh ra
- 256.801 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -78.327 người
- Di cư: -29.041 người
- 9.157.752 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 9.750.898 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Romania 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Romania 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Romania 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 19237691 | -0.66 | -126866 | -73999 | 43.2 | 1.62 | 84 | 54.6 | 10507365 | 0.25 | 7794798739 | 61 |
| 2019 | 19364557 | -0.73 | -141557 | -73999 | 41.6 | 1.53 | 84 | 54.4 | 10537319 | 0.25 | 7713468100 | 61 |
| 2018 | 19506114 | -0.75 | -147855 | -73999 | 41.6 | 1.53 | 85 | 54.2 | 10573098 | 0.26 | 7631091040 | 60 |
| 2017 | 19653969 | -0.72 | -142316 | -73999 | 41.6 | 1.53 | 85 | 54.0 | 10614303 | 0.26 | 7547858925 | 59 |
| 2016 | 19796285 | -0.65 | -128890 | -73999 | 41.6 | 1.53 | 86 | 53.9 | 10660311 | 0.27 | 7464022049 | 59 |
| 2015 | 19925175 | -0.54 | -109338 | -60000 | 41.3 | 1.51 | 87 | 53.8 | 10711013 | 0.27 | 7379797139 | 59 |
| 2010 | 20471864 | -0.90 | -189085 | -154930 | 39.4 | 1.51 | 89 | 53.7 | 11002831 | 0.29 | 6956823603 | 57 |
| 2005 | 21417291 | -0.66 | -144026 | -93641 | 37.1 | 1.29 | 93 | 53.2 | 11395702 | 0.33 | 6541907027 | 50 |
| 2000 | 22137419 | -0.73 | -165467 | -116156 | 34.9 | 1.32 | 96 | 53.0 | 11728886 | 0.36 | 6143493823 | 46 |
| 1995 | 22964754 | -0.45 | -104881 | -104000 | 33.9 | 1.51 | 100 | 53.8 | 12348124 | 0.40 | 5744212979 | 39 |
| 1990 | 23489160 | 0.36 | 83577 | -40000 | 32.6 | 2.27 | 102 | 53.2 | 12500412 | 0.44 | 5327231061 | 37 |
| 1985 | 23071274 | 0.40 | 91127 | -40000 | 31.6 | 2.22 | 100 | 49.7 | 11468899 | 0.47 | 4870921740 | 33 |
| 1980 | 22615639 | 0.86 | 189999 | -20000 | 30.4 | 2.55 | 98 | 46.1 | 10417222 | 0.51 | 4458003514 | 33 |
| 1975 | 21665643 | 1.06 | 223346 | -400 | 30.2 | 2.65 | 94 | 42.8 | 9279580 | 0.53 | 4079480606 | 33 |
| 1970 | 20548911 | 1.18 | 233869 | -400 | 30.6 | 2.87 | 89 | 40.3 | 8285095 | 0.56 | 3700437046 | 32 |
| 1965 | 19379568 | 0.81 | 153126 | -400 | 29.9 | 2.10 | 84 | 37.7 | 7305565 | 0.58 | 3339583597 | 29 |
| 1960 | 18613939 | 1.26 | 226001 | -400 | 28.3 | 2.74 | 81 | 34.2 | 6367667 | 0.61 | 3034949748 | 29 |
| 1955 | 17483935 | 1.49 | 249528 | -400 | 27.2 | 3.06 | 76 | 30.6 | 5353421 | 0.63 | 2773019936 | 29 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Rumani
-
România – Wikipedia Tiếng Việt
-
DÂN SỐ RUMANI
-
Tìm Hiểu Về Dân Số Của Rumani Hiện Nay - Mật độ Dân Số Romania ...
-
Dân Số Rumani Và Tác động đến Thị Trường Lao động Nước Này
-
Dân Số Của Romania Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Của Romania Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Romania Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Phân Tích Về Dân Số Của Rumani Bây Giờ - Cơ Cấu Và Mật độ Dân Số ...
-
Xu Hướng 8/2022 # Dân Số Romania Mới Nhất (2020) # Top View
-
Dân Số Của Romania Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Romania, Lãnh Thổ, Khí Hậu, Thiên Nhiên - BIRMISS.COM
-
Cơ Cấu Và Mật độ Dân Số Romania Vào Năm 2021 - LÀM VISA NHANH
-
Dân Số Rumani Hiện Nay | Romania, Mật độ, Mắt - Pinterest