Dân Số Singapore Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Singapore (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Singapore dự kiến sẽ tăng 33.121 người và đạt 5.922.308 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 19.746 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 13.379 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Singapore để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Singapore vào năm 2026 sẽ như sau:
- 139 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 84 người chết trung bình mỗi ngày
- 37 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Singapore sẽ tăng trung bình 91 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Singapore 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Singapore ước tính là 5.889.187 người, tăng 36.874 người so với dân số 5.852.313 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 19.976 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 16.892 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,068 (1.068 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Singapore trong năm 2025:
- 49.843 trẻ được sinh ra
- 29.867 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 19.976 người
- Di cư: 16.892 người
- 3.032.285 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 2.838.465 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Singapore 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Singapore 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Singapore 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 5850342 | 0.79 | 46005 | 27028 | 42.2 | 1.21 | 8358 | N.A. | N.A. | 0.08 | 7794798739 | 114 |
| 2019 | 5804337 | 0.81 | 46838 | 27028 | 40.2 | 1.23 | 8292 | N.A. | N.A. | 0.08 | 7713468100 | 114 |
| 2018 | 5757499 | 0.87 | 49458 | 27028 | 40.2 | 1.23 | 8225 | N.A. | N.A. | 0.08 | 7631091040 | 114 |
| 2017 | 5708041 | 0.96 | 54407 | 27028 | 40.2 | 1.23 | 8154 | N.A. | N.A. | 0.08 | 7547858925 | 115 |
| 2016 | 5653634 | 1.10 | 61482 | 27028 | 40.2 | 1.23 | 8077 | 99.4 | 5622455 | 0.08 | 7464022049 | 115 |
| 2015 | 5592152 | 1.74 | 92196 | 63406 | 39.7 | 1.23 | 7989 | 99.0 | 5535262 | 0.08 | 7379797139 | 114 |
| 2010 | 5131172 | 3.76 | 173097 | 144268 | 37.9 | 1.26 | 7330 | 98.9 | 5074252 | 0.07 | 6956823603 | 115 |
| 2005 | 4265687 | 1.15 | 47363 | 18554 | 36.4 | 1.35 | 6094 | N.A. | N.A. | 0.07 | 6541907027 | 120 |
| 2000 | 4028871 | 2.70 | 100580 | 64316 | 34.8 | 1.57 | 5756 | 97.1 | 3913960 | 0.07 | 6143493823 | 119 |
| 1995 | 3525969 | 3.19 | 102601 | 59569 | 32.4 | 1.73 | 5037 | 98.7 | 3478779 | 0.06 | 5744212979 | 126 |
| 1990 | 3012966 | 2.18 | 61486 | 23960 | 29.3 | 1.70 | 4304 | 100.0 | 3012953 | 0.06 | 5327231061 | 128 |
| 1985 | 2705534 | 2.33 | 58769 | 27562 | 27.3 | 1.69 | 3865 | N.A. | N.A. | 0.06 | 4870921740 | 128 |
| 1980 | 2411688 | 1.31 | 30393 | 2855 | 24.5 | 1.84 | 3445 | N.A. | N.A. | 0.05 | 4458003514 | 128 |
| 1975 | 2259721 | 1.75 | 37488 | 1176 | 21.9 | 2.82 | 3228 | N.A. | N.A. | 0.06 | 4079480606 | 128 |
| 1970 | 2072283 | 1.99 | 38891 | -73 | 19.7 | 3.65 | 2960 | N.A. | N.A. | 0.06 | 3700437046 | 128 |
| 1965 | 1877826 | 2.83 | 48939 | 86 | 18.1 | 5.12 | 2683 | 100.0 | 1877808 | 0.06 | 3339583597 | 131 |
| 1960 | 1633130 | 4.59 | 65605 | 13605 | 18.8 | 6.34 | 2333 | 100.0 | 1633086 | 0.05 | 3034949748 | 125 |
| 1955 | 1305105 | 5.01 | 56602 | 13112 | 19.4 | 6.61 | 1864 | 100.0 | 1305091 | 0.05 | 2773019936 | 131 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dat Nuoc Xinh Ca Bo
-
Tìm Hiểu Về đất Nước Và Con Người đảo Quốc Singapore
-
Singapore – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Thiệu Tổng Quan Về đất Nước Singapore - Du Học Edutime
-
Top 14 Dat Nuoc Xinh Ca Bo
-
Đất Nước Singapore Rộng Bao Nhiêu? Cùng Khám Phá Bản đồ ...
-
SINGAPORE - Đất Nước Của Môi Trường Và Giao Thông Thân Thiện
-
Khám Phá Bản đồ đất Nước Singapore - Đảo Quốc Sư Tử Biển
-
Xinh-ga-po (Singapore) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
KHÁM PHÁ NHỮNG "SỰ THẬT" THÚ VỊ VỀ ĐẤT NƯỚC SINGAPORE
-
Dân Số Singapore Bao Nhiêu ? Các Sắc Tộc Sống Trên đât Nước ...
-
Khám Phá đất Nước Singapore - Quốc Gia Hiện đại Bậc Nhất Thế Giới
-
Du Học Singapore – 15 điều Thú Vị Về đất Nước Singapore Có Thể ...
-
Khám Phá đất Nước Singapore Qua 7 Thông Tin Cơ Bản - Công Ty ...