Dân Số Slovakia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Slovakia (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Slovakia dự kiến sẽ giảm -8.948 người và đạt 5.446.868 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -9.077 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 134 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Slovakia để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Slovakia vào năm 2026 sẽ như sau:
- 131 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 156 người chết trung bình mỗi ngày
- 0 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Slovakia sẽ giảm trung bình -25 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Slovakia 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Slovakia ước tính là 5.455.816 người, giảm 38.130 người so với dân số 5.493.946 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -6.738 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -31.377 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,954 (954 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Slovakia trong năm 2025:
- 49.631 trẻ được sinh ra
- 56.369 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -6.738 người
- Di cư: -31.377 người
- 2.672.436 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 2.802.445 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Slovakia 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Slovakia 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Slovakia 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 5459642 | 0.05 | 2629 | 1485 | 41.2 | 1.50 | 114 | 53.7 | 2930688 | 0.07 | 7794798739 | 118 |
| 2019 | 5457013 | 0.07 | 3999 | 1485 | 39.6 | 1.40 | 113 | 53.7 | 2928744 | 0.07 | 7713468100 | 117 |
| 2018 | 5453014 | 0.09 | 5114 | 1485 | 39.6 | 1.40 | 113 | 53.7 | 2927953 | 0.07 | 7631091040 | 117 |
| 2017 | 5447900 | 0.11 | 5897 | 1485 | 39.6 | 1.40 | 113 | 53.7 | 2928194 | 0.07 | 7547858925 | 117 |
| 2016 | 5442003 | 0.12 | 6392 | 1485 | 39.6 | 1.40 | 113 | 53.8 | 2929298 | 0.07 | 7464022049 | 117 |
| 2015 | 5435611 | 0.12 | 6263 | 2269 | 39.2 | 1.38 | 113 | 53.9 | 2931170 | 0.07 | 7379797139 | 117 |
| 2010 | 5404294 | 0.02 | 1066 | -1771 | 37.3 | 1.32 | 112 | 54.7 | 2955336 | 0.08 | 6956823603 | 113 |
| 2005 | 5398963 | 0.00 | -50 | 240 | 35.4 | 1.22 | 112 | 55.6 | 2999801 | 0.08 | 6541907027 | 111 |
| 2000 | 5399211 | 0.09 | 4748 | -593 | 33.9 | 1.40 | 112 | 56.2 | 3036152 | 0.09 | 6143493823 | 103 |
| 1995 | 5375470 | 0.33 | 17403 | -3022 | 32.4 | 1.87 | 112 | 56.5 | 3039144 | 0.09 | 5744212979 | 100 |
| 1990 | 5288454 | 0.47 | 24331 | -7062 | 31.2 | 2.15 | 110 | 56.5 | 2987505 | 0.10 | 5327231061 | 98 |
| 1985 | 5166798 | 0.67 | 34013 | -6955 | 30.0 | 2.27 | 107 | 54.2 | 2799149 | 0.11 | 4870921740 | 96 |
| 1980 | 4996731 | 1.01 | 48838 | -1939 | 28.8 | 2.46 | 104 | 51.6 | 2580230 | 0.11 | 4458003514 | 94 |
| 1975 | 4752540 | 0.92 | 42740 | -3051 | 28.4 | 2.51 | 99 | 46.3 | 2198370 | 0.12 | 4079480606 | 92 |
| 1970 | 4538841 | 0.70 | 31078 | -11568 | 28.3 | 2.54 | 94 | 41.1 | 1863518 | 0.12 | 3700437046 | 88 |
| 1965 | 4383452 | 1.15 | 48665 | -5285 | 28.0 | 2.91 | 91 | 37.0 | 1623750 | 0.13 | 3339583597 | 81 |
| 1960 | 4140129 | 1.65 | 64945 | 3597 | 27.6 | 3.24 | 86 | 33.5 | 1385442 | 0.14 | 3034949748 | 82 |
| 1955 | 3815402 | 2.11 | 75766 | 13705 | 27.4 | 3.50 | 79 | 31.7 | 1209955 | 0.14 | 2773019936 | 81 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Slovakia
-
Slovakia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vùng Của Slovakia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Slovakia Mới Nhất Năm 2022
-
Dân Số Của Slovakia Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Slovakia Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Của Slovakia Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Thống Kê Dân Số Slovakia 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Thông Tin Cơ Bản Về Cộng Hòa Slovakia
-
Nguoi Viet O Nuoc Ngoai | Tổng Quan Về Cộng Hòa Slovakia
-
Slovakia - Danube Compass
-
Slovakia - Wikivoyage
-
Cộng đồng Việt Nam Chiếm Tỷ Lệ Cao Thứ Ba Trong Dân Số Cộng Hòa ...