Dân Số Thụy Sĩ Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Thụy Sĩ (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Thụy Sĩ dự kiến sẽ tăng 37.752 người và đạt 9.026.674 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 3.655 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 34.096 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Thụy Sĩ để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Thụy Sĩ vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 221 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 211 người chết trung bình mỗi ngày
  • 93 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Thụy Sĩ sẽ tăng trung bình 103 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Thụy Sĩ 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Thụy Sĩ ước tính là 8.988.922 người, tăng 43.029 người so với dân số 8.945.893 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 5.778 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 37.253 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,988 (988 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Thụy Sĩ trong năm 2025:

  • 81.819 trẻ được sinh ra
  • 76.041 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 5.778 người
  • Di cư: 37.253 người
  • 4.456.166 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 4.511.242 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Thụy Sĩ 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Thụy Sĩ 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Thụy Sĩ 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 8654622 0.74 63257 52000 43.1 1.54 219 74.1 6408840 0.11 7794798739 101
2019 8591365 0.77 65754 52000 42.4 1.53 217 74.0 6357099 0.11 7713468100 100
2018 8525611 0.83 69807 52000 42.4 1.53 216 74.0 6305272 0.11 7631091040 100
2017 8455804 0.91 75887 52000 42.4 1.53 214 73.9 6251968 0.11 7547858925 99
2016 8379917 1.00 83142 52000 42.4 1.53 212 73.9 6195374 0.11 7464022049 99
2015 8296775 1.22 97620 79453 42.2 1.53 210 73.9 6133126 0.11 7379797139 99
2010 7808675 1.12 84372 68974 41.6 1.47 198 73.8 5764887 0.11 6956823603 97
2005 7386816 0.67 48611 37225 40.0 1.41 187 73.7 5444962 0.11 6541907027 96
2000 7143761 0.42 2964813044 38.6 1.48 181 73.6 5259555 0.12 6143493823 93
1995 6995521 1.01 68531 49481 37.2 1.54 177 73.9 5169422 0.12 5744212979 92
1990 6652868 0.67 43489 26171 36.9 1.55 168 74.2 4934467 0.12 5327231061 91
1985 6435424 0.48 30318 16208 36.0 1.54 163 74.5 4792236 0.13 4870921740 88
1980 6283832 -0.17 -10639 -27073 34.6 1.54 159 74.7 4694767 0.14 4458003514 81
1975 6337025 0.60 37235 5037 32.9 1.87 160 74.4 4716811 0.16 4079480606 78
1970 6150852 1.14 67600 18596 31.8 2.36 156 74.1 4555620 0.17 3700437046 72
1965 5812851 1.94 106434 55430 31.5 2.60 147 72.6 4221894 0.17 3339583597 71
1960 5280680 1.27 64723 25992 32.7 2.39 134 71.1 3756214 0.17 3034949748 70
1955 4957066 1.21 57796 23807 33.0 2.31 125 69.3 3436960 0.18 2773019936 71

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Thụy Sĩ Có Bao Nhiêu Dân