Dân Số Triều Tiên Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Triều Tiên (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Triều Tiên dự kiến sẽ tăng 57.900 người và đạt 26.662.641 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 60.709 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -2.809 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Triều Tiên để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Triều Tiên vào năm 2026 sẽ như sau:
- 900 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 734 người chết trung bình mỗi ngày
- -8 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Triều Tiên sẽ tăng trung bình 159 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Triều Tiên 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Triều Tiên ước tính là 26.604.741 người, tăng 67.409 người so với dân số 26.537.332 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 70.193 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -2.787 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,981 (981 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Triều Tiên trong năm 2025:
- 334.881 trẻ được sinh ra
- 264.688 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 70.193 người
- Di cư: -2.787 người
- 13.154.539 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 13.416.497 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Triều Tiên 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Triều Tiên 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Triều Tiên 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 25778816 | 0.44 | 112655 | -5403 | 35.3 | 1.91 | 214 | 62.5 | 16119904 | 0.33 | 7794798739 | 54 |
| 2019 | 25666161 | 0.46 | 116557 | -5403 | 34.4 | 1.93 | 213 | 62.3 | 15985383 | 0.33 | 7713468100 | 54 |
| 2018 | 25549604 | 0.47 | 119779 | -5403 | 34.4 | 1.93 | 212 | 62.0 | 15852816 | 0.33 | 7631091040 | 52 |
| 2017 | 25429825 | 0.48 | 122160 | -5403 | 34.4 | 1.93 | 211 | 61.8 | 15722409 | 0.34 | 7547858925 | 52 |
| 2016 | 25307665 | 0.49 | 123832 | -5403 | 34.4 | 1.93 | 210 | 61.6 | 15594374 | 0.34 | 7464022049 | 51 |
| 2015 | 25183833 | 0.51 | 126999 | -5403 | 34.1 | 1.93 | 209 | 61.4 | 15468816 | 0.34 | 7379797139 | 51 |
| 2010 | 24548836 | 0.53 | 128934 | -4936 | 33.0 | 1.95 | 204 | 60.5 | 14847551 | 0.35 | 6956823603 | 48 |
| 2005 | 23904167 | 0.84 | 195018 | -3438 | 31.5 | 2.00 | 199 | 59.8 | 14295919 | 0.37 | 6541907027 | 46 |
| 2000 | 22929075 | 0.96 | 213355 | -2786 | 29.4 | 2.01 | 190 | 59.4 | 13622723 | 0.37 | 6143493823 | 45 |
| 1995 | 21862299 | 1.50 | 313849 | 0 | 27.3 | 2.25 | 182 | 59.0 | 12902762 | 0.38 | 5744212979 | 42 |
| 1990 | 20293054 | 1.46 | 283163 | 0 | 25.0 | 2.36 | 169 | 58.4 | 11847860 | 0.38 | 5327231061 | 41 |
| 1985 | 18877238 | 1.56 | 281020 | 0 | 23.5 | 2.80 | 157 | 57.6 | 10881506 | 0.39 | 4870921740 | 40 |
| 1980 | 17472140 | 1.43 | 239480 | 0 | 21.8 | 2.85 | 145 | 56.9 | 9941648 | 0.39 | 4458003514 | 39 |
| 1975 | 16274740 | 2.46 | 372868 | 0 | 19.6 | 4.00 | 135 | 56.7 | 9227778 | 0.40 | 4079480606 | 37 |
| 1970 | 14410400 | 2.81 | 372575 | 0 | 21.0 | 4.39 | 120 | 54.2 | 7810437 | 0.39 | 3700437046 | 37 |
| 1965 | 12547525 | 1.89 | 224670 | 0 | 21.1 | 3.85 | 104 | 45.1 | 5657767 | 0.38 | 3339583597 | 36 |
| 1960 | 11424176 | 2.52 | 267437 | 0 | 19.9 | 5.12 | 95 | 40.2 | 4591910 | 0.38 | 3034949748 | 36 |
| 1955 | 10086991 | -0.89 | -92496 | -113683 | 19.1 | 3.46 | 84 | 35.5 | 3577106 | 0.36 | 2773019936 | 36 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » đất Nước Triều Tiên Bao Nhiêu Triệu Dân
-
Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Triều Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Triều Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Triều Tiên Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Triều Tiên Ngày Nay: Hình ảnh Hiếm Về Cuộc Sống Tại Quốc Gia Của ...
-
Bán đảo Triều Tiên: Diện Tích, Dân Số, Lịch Sử - ATOMIYME.COM
-
Triều Tiên - Zing
-
Người Dân Triều Tiên Thu Nhập Chỉ Bằng Khoảng 4% Dân Hàn Quốc
-
Quá Trình Ra đời Và Phát Triển Của CHDCND Triều Tiên
-
Số Ca Covid-19 Tăng Nhanh, Triều Tiên Tung "lực Lượng Hùng Hậu"
-
Giới Thiệu Tổng Quan Về Hàn Quốc - HÀN QUỐC
-
Triều Tiên Có Thêm 15 Người Tử Vong Trong đợt Dịch COVID-19 đầu Tiên
-
Yonhap: Kinh Tế Triều Tiên Sụt Giảm Mạnh Do Trừng Phạt Và đại Dịch
-
Cuộc Sống ở Triều Tiên - VnExpress