Dân Số Úc Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Úc (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Úc dự kiến sẽ tăng 248.016 người và đạt 27.351.104 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 116.312 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 131.706 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Úc để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Úc vào năm 2026 sẽ như sau:
- 831 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 512 người chết trung bình mỗi ngày
- 361 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Úc sẽ tăng trung bình 679 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Úc 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Úc ước tính là 27.103.088 người, tăng 258.124 người so với dân số 26.844.964 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 121.011 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 137.109 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,985 (985 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Úc trong năm 2025:
- 304.326 trẻ được sinh ra
- 183.315 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 121.011 người
- Di cư: 137.109 người
- 13.384.996 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 13.589.031 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Úc 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Úc 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Úc 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 25499884 | 1.18 | 296686 | 158246 | 37.9 | 1.83 | 3 | 85.9 | 21903705 | 0.33 | 7794798739 | 55 |
| 2019 | 25203198 | 1.23 | 305046 | 158246 | 37.3 | 1.87 | 3 | 85.7 | 21607414 | 0.33 | 7713468100 | 55 |
| 2018 | 24898152 | 1.28 | 313532 | 158246 | 37.3 | 1.87 | 3 | 85.6 | 21307040 | 0.33 | 7631091040 | 55 |
| 2017 | 24584620 | 1.33 | 321908 | 158246 | 37.3 | 1.87 | 3 | 85.4 | 21003923 | 0.33 | 7547858925 | 53 |
| 2016 | 24262712 | 1.38 | 330210 | 158246 | 37.3 | 1.87 | 3 | 85.3 | 20700043 | 0.33 | 7464022049 | 53 |
| 2015 | 23932502 | 1.56 | 355565 | 197875 | 37.2 | 1.89 | 3 | 85.2 | 20396531 | 0.32 | 7379797139 | 53 |
| 2010 | 22154679 | 1.89 | 395228 | 242160 | 36.8 | 1.95 | 3 | 85.0 | 18842292 | 0.32 | 6956823603 | 53 |
| 2005 | 20178540 | 1.22 | 237422 | 117856 | 36.5 | 1.77 | 3 | 84.8 | 17118434 | 0.31 | 6541907027 | 52 |
| 2000 | 18991431 | 1.09 | 199671 | 77684 | 35.4 | 1.79 | 2 | 84.6 | 16060093 | 0.31 | 6143493823 | 51 |
| 1995 | 17993074 | 1.19 | 206495 | 70216 | 33.6 | 1.86 | 2 | 85.3 | 15346879 | 0.31 | 5744212979 | 51 |
| 1990 | 16960597 | 1.60 | 259387 | 130842 | 32.1 | 1.86 | 2 | 85.8 | 14558985 | 0.32 | 5327231061 | 49 |
| 1985 | 15663663 | 1.43 | 215052 | 90714 | 30.7 | 1.91 | 2 | 85.9 | 13461702 | 0.32 | 4870921740 | 47 |
| 1980 | 14588405 | 1.16 | 163023 | 47149 | 29.3 | 1.99 | 2 | 85.9 | 12532663 | 0.33 | 4458003514 | 46 |
| 1975 | 13773288 | 1.49 | 196051 | 51906 | 28.1 | 2.54 | 2 | 85.1 | 11727714 | 0.34 | 4079480606 | 42 |
| 1970 | 12793034 | 2.49 | 295968 | 161239 | 27.4 | 2.87 | 2 | 84.3 | 10787874 | 0.35 | 3700437046 | 42 |
| 1965 | 11313195 | 2.01 | 214224 | 76869 | 28.3 | 3.27 | 1 | 83.4 | 9439263 | 0.34 | 3339583597 | 42 |
| 1960 | 10242076 | 2.25 | 215274 | 79911 | 29.6 | 3.41 | 1 | 81.9 | 8389125 | 0.34 | 3034949748 | 39 |
| 1955 | 9165707 | 2.31 | 197673 | 79201 | 30.2 | 3.18 | 1 | 79.7 | 7309544 | 0.33 | 2773019936 | 42 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Nsw
-
Dân Số Úc Bao Nhiêu? Tổng Quan Về Tình Hình Dân Số Úc
-
New South Wales – Wikipedia Tiếng Việt
-
New South Wales - Wikipedia
-
New South Wales Và 12 điều Bạn Chưa Biết - Du Học HISA
-
Giới Thiệu Bang New South Wales - Du Học UE
-
Dân Số Úc Hiện Nay Là Bao Nhiêu? Mật độ Dân Số Úc Như Thế Nào?
-
NEW SOUTH WALES - NSW- ATP EDUCATION
-
Vài Nét Về Bang New South Wales (Australia) - So Ngoai Vu TP.HCM
-
Danh Sách Các Thành Phố ở Úc Theo Dân Số - Tôi Vi Vu - Toivivu
-
Sydney - Wikimedia Tiếng Việt
-
New South Wales - Wikimedia Tiếng Việt
-
New South Wales - Wikipedia
-
Những điều Cần Biết Về Các Bang Của Úc Trước Khi đến đây - VEM