Dân Số Úc & New Zealand Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
32.439.737
28/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của các nước Úc & New Zealand là 32.439.737 người vào ngày 28/01/2026 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
- Tổng dân số các nước Úc & New Zealand hiện chiếm 0,39% dân số thế giới.
- Úc & New Zealand hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
- Mật độ dân số của Úc & New Zealand là 4 người/km2.
- Với tổng diện tích là 8.020.699 km2.
- 86,10% dân số sống ở khu vực thành thị (26.095.110 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở khu vực Úc & New Zealand là 38 tuổi.
Dân số Úc & New Zealand (năm 2020 và lịch sử)
Biểu đồ dân số Úc & New Zealand 1950 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Úc & New Zealand qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Úc & New Zealand 1951 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Úc & New Zealand - Danso.org' } } }); }Bảng dân số Úc & New Zealand 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (KV) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 30322117 | 1.12 | 335856 | 173126 | 37.4 | 1.90 | 4 | 86.1 | 26095110 | 0.4 | 7794798739 | 1 |
| 2019 | 29986261 | 1.16 | 344978 | 173126 | 37.4 | 1.90 | 4 | 85.9 | 25758382 | 0.4 | 7713468100 | |
| 2018 | 29641283 | 1.21 | 354629 | 173126 | 37.4 | 1.90 | 4 | 85.7 | 25417230 | 0.4 | 7631091040 | 1 |
| 2017 | 29286654 | 1.26 | 364677 | 173126 | 37.4 | 1.90 | 4 | 85.6 | 25072847 | 0.4 | 7547858925 | 1 |
| 2016 | 28921977 | 1.31 | 374943 | 173126 | 37.4 | 1.90 | 4 | 85.5 | 24727010 | 0.4 | 7464022049 | 1 |
| 2015 | 28547034 | 1.48 | 404459 | 216100 | 37.2 | 1.91 | 4 | 85.4 | 24380743 | 0.4 | 7379797139 | 1 |
| 2010 | 26524741 | 1.76 | 442169 | 254600 | 36.8 | 1.98 | 3 | 85.2 | 22607549 | 0.4 | 6956823603 | 1 |
| 2005 | 24313895 | 1.25 | 292693 | 144800 | 36.4 | 1.80 | 3 | 85.1 | 20688924 | 0.4 | 6541907027 | 1 |
| 2000 | 22850430 | 1.07 | 236484 | 86200 | 35.2 | 1.82 | 3 | 84.8 | 19379645 | 0.4 | 6143493823 | 1 |
| 1995 | 21668010 | 1.25 | 261848 | 93800 | 33.4 | 1.90 | 3 | 85.3 | 18490883 | 0.4 | 5744212979 | 1 |
| 1990 | 20358769 | 1.46 | 285374 | 129000 | 31.9 | 1.89 | 3 | 85.7 | 17438665 | 0.4 | 5327231061 | 1 |
| 1985 | 18931899 | 1.31 | 239375 | 90100 | 30.5 | 1.92 | 2 | 85.6 | 16196328 | 0.4 | 4870921740 | 1 |
| 1980 | 17735024 | 1.02 | 175821 | 32200 | 29.1 | 2.02 | 2 | 85.5 | 15157825 | 0.4 | 4458003514 | 1 |
| 1975 | 16855921 | 1.55 | 248900 | 67200 | 27.8 | 2.59 | 2 | 84.7 | 14279335 | 0.5 | 4079480606 | 1 |
| 1970 | 15611421 | 2.29 | 334316 | 160700 | 27.1 | 2.96 | 2 | 83.7 | 13073748 | 0.5 | 3700437046 | 1 |
| 1965 | 13939840 | 2.02 | 265034 | 87700 | 27.9 | 3.38 | 2 | 63.7 | 8882500 | 0.5 | 3339583597 | 1 |
| 1960 | 12614670 | 2.22 | 262514 | 87700 | 29.2 | 3.53 | 2 | 80.8 | 10192259 | 0.5 | 3034949748 | 1 |
| 1955 | 11302098 | 2.3 | 243351 | 91700 | 29.9 | 3.27 | 1 | 78.6 | 8882500 | 0.4 | 2773019936 | 1 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Úc & New Zealand
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (KV) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 30322117 | 1.21 | 355017 | 173100 | 37.9 | 1.84 | 4 | 86.1 | 26095110 | 0.4 | 7794798739 | 1 |
| 2025 | 31886198 | 1.01 | 312816 | 147900 | 38.9 | 1.84 | 4 | 86.9 | 27723667 | 0.4 | 8184437460 | 1 |
| 2030 | 33350443 | 0.9 | 292849 | 152300 | 40.0 | 1.84 | 4 | 87.9 | 29319094 | 0.4 | 8548487400 | 1 |
| 2035 | 34725661 | 0.81 | 275044 | 158200 | 40.9 | 1.84 | 4 | 88.9 | 30866705 | 0.4 | 8887524213 | 1 |
| 2040 | 36005482 | 0.73 | 255964 | 158200 | 41.5 | 1.84 | 5 | 90 | 32388157 | 0.4 | 9198847240 | 1 |
| 2045 | 37231711 | 0.67 | 245246 | 158400 | 41.7 | 1.84 | 5 | 91.1 | 33900428 | 0.4 | 9481803274 | 1 |
| 2050 | 38421906 | 0.63 | 238039 | 158700 | 42.1 | 1.84 | 5 | 92.1 | 35386469 | 0.4 | 9735033990 | 1 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dân số các nước Úc & New Zealand
- New Zealand
- Úc
Các khu vực khác ở Châu Đại Dương
- Melanesia
- Micronesia
- Polynesia
- Úc & New Zealand
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Úc & New Zealand (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.
Từ khóa » Dân Số New Zealand
-
Dân Số New Zealand Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
-
New Zealand – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của New Zealand Có Gì đặc Biệt – Tìm Hiểu Ngay!
-
Dân Số Của New Zealand | Tình Hình Dân Số New Zealand Năm 2022
-
Cập Nhật Dân Số New Zealand Mới Nhất Năm 2022 - Du Học TMS
-
Dân Số New Zealand Mới Nhất (2022) - DanSo.Org - Lesgo
-
Dân Số New Zealand Mới Nhất Năm 2022
-
New Zealand - đất Nước Văn Minh Nhất Thế Giới - Nhật Anh AVI
-
Dân Số Của New Zealand Là Bao Nhiêu? - Trang Chủ
-
Sẽ Thế Nào Nếu New Zealand Không Thực Hiện Chính Sách đa Dạng ...
-
Dân Số Của New Zealand Là Bao Nhiêu?
-
Điều Tra Dân Số New Zealand
-
Đất Nước New Zealand: Tất Cả Những điều Bạn Cần Biết!