Dân Số Ukraine Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Ukraine (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Ukraine dự kiến sẽ giảm -291.443 người và đạt 39.390.127 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -285.208 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -6.229 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ukraine để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ukraine vào năm 2026 sẽ như sau:
- 663 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.444 người chết trung bình mỗi ngày
- -17 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Ukraine sẽ giảm trung bình -798 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Ukraine 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Ukraine ước tính là 39.681.570 người, tăng 1.402.387 người so với dân số 38.279.183 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -299.980 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.702.358 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,870 (870 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ukraine trong năm 2025:
- 220.203 trẻ được sinh ra
- 520.183 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -299.980 người
- Di cư: 1.702.358 người
- 18.137.513 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 20.842.863 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Ukraine 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ukraine 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Ukraine 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 43733762 | -0.59 | -259876 | 10000 | 41.2 | 1.44 | 75 | 69.4 | 30334632 | 0.56 | 7794798739 | 35 |
| 2019 | 43993638 | -0.57 | -252518 | 10000 | 40.2 | 1.48 | 76 | 69.2 | 30425950 | 0.57 | 7713468100 | 33 |
| 2018 | 44246156 | -0.54 | -241553 | 10000 | 40.2 | 1.48 | 76 | 69.0 | 30521470 | 0.58 | 7631091040 | 32 |
| 2017 | 44487709 | -0.51 | -225993 | 10000 | 40.2 | 1.48 | 77 | 68.8 | 30622539 | 0.59 | 7547858925 | 31 |
| 2016 | 44713702 | -0.46 | -207937 | 10000 | 40.2 | 1.48 | 77 | 68.7 | 30730872 | 0.60 | 7464022049 | 31 |
| 2015 | 44921639 | -0.38 | -174090 | 26431 | 40.0 | 1.49 | 78 | 68.7 | 30840974 | 0.61 | 7379797139 | 31 |
| 2010 | 45792090 | -0.47 | -219736 | 53908 | 39.5 | 1.38 | 79 | 68.6 | 31411663 | 0.66 | 6956823603 | 28 |
| 2005 | 46890772 | -0.81 | -389459 | -33089 | 39.1 | 1.15 | 81 | 67.8 | 31788197 | 0.72 | 6541907027 | 27 |
| 2000 | 48838065 | -0.83 | -413144 | -92453 | 37.8 | 1.24 | 84 | 67.1 | 32793567 | 0.79 | 6143493823 | 23 |
| 1995 | 50903785 | -0.22 | -111864 | 14884 | 36.4 | 1.62 | 88 | 67.0 | 34081946 | 0.89 | 5744212979 | 23 |
| 1990 | 51463105 | 0.21 | 108766 | 0 | 35.3 | 1.95 | 89 | 66.8 | 34356066 | 0.97 | 5327231061 | 22 |
| 1985 | 50919275 | 0.38 | 190680 | 37818 | 34.0 | 2.00 | 88 | 64.7 | 32935869 | 1.05 | 4870921740 | 19 |
| 1980 | 49965874 | 0.49 | 242042 | 20877 | 33.5 | 1.98 | 86 | 61.7 | 30827293 | 1.12 | 4458003514 | 17 |
| 1975 | 48755665 | 0.70 | 333362 | 41241 | 33.3 | 2.08 | 84 | 58.4 | 28469686 | 1.20 | 4079480606 | 16 |
| 1970 | 47088857 | 0.79 | 364862 | 53753 | 32.0 | 2.02 | 81 | 54.8 | 25817971 | 1.27 | 3700437046 | 16 |
| 1965 | 45264548 | 1.19 | 519979 | 91154 | 29.8 | 2.13 | 78 | 50.6 | 22924810 | 1.36 | 3339583597 | 15 |
| 1960 | 42664652 | 1.29 | 529032 | -64464 | 28.9 | 2.70 | 74 | 46.8 | 19962621 | 1.41 | 3034949748 | 15 |
| 1955 | 40019491 | 1.42 | 544369 | 8785 | 28.3 | 2.81 | 69 | 41.4 | 16557439 | 1.44 | 2773019936 | 15 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Nước Ukraine
-
Ukraina – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cộng Hòa Nhân Dân Ukraina – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Dữ Liệu Cơ Bản Về đất Nước Ukraine - VnExpress
-
90% Dân Số Ukraine Có Thể Nghèo đói Nếu Xung đột Kéo Dài
-
90% Dân Số Ukraine Có Thể Lâm Vào đói Nghèo
-
Putin Cố 'giành Dân, Giành đất' ở Ukraine, Còn Dân Nga Bỏ Phiếu ...
-
Ukraine: Chiến Tranh Làm Trầm Trọng Thêm Khủng Hoảng Dân Số Nga ...
-
Tin Tức Nga - Ukraine Mới Nhất: Số Người Dân Sơ Tán Khỏi ...
-
Điều Tra Dân Số Ukraine Tiếp Theo - Wikimedia Tiếng Việt
-
Chiến Tranh Có Thể Khiến Dân Số Ukraine Giảm 1/3
-
Số Người Sơ Tán Khỏi Ukraine Tăng Lên Trên 9,5 Triệu Người
-
Bigo Hack Diamond Apk
-
Ukraine: Ủy Ban Châu Âu Miễn Thuế Hải Quan Và Thuế VAT Với Các ...