Dân Số Việt Nam Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Việt Nam (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Việt Nam dự kiến sẽ tăng 560.916 người và đạt 102.457.889 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 611.970 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -51.045 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Việt Nam để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Việt Nam vào năm 2026 sẽ như sau:
- 3.582 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.905 người chết trung bình mỗi ngày
- -140 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Việt Nam sẽ tăng trung bình 1.537 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Việt Nam 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Việt Nam ước tính là 101.896.973 người, tăng 596.892 người so với dân số 101.300.081 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 645.051 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -48.171 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,960 (960 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Việt Nam trong năm 2025:
- 1.328.422 trẻ được sinh ra
- 683.371 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 645.051 người
- Di cư: -48.171 người
- 49.758.338 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 51.840.189 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Việt Nam 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Việt Nam 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Việt Nam 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 97338579 | 0.91 | 876473 | -80000 | 32.5 | 2.06 | 314 | 37.7 | 36727248 | 1.25 | 7794798739 | 15 |
| 2019 | 96462106 | 0.96 | 916144 | -80000 | 30.9 | 1.98 | 311 | 37.0 | 35686730 | 1.25 | 7713468100 | 15 |
| 2018 | 95545962 | 1.00 | 945314 | -80000 | 30.9 | 1.98 | 308 | 36.3 | 34658961 | 1.25 | 7631091040 | 15 |
| 2017 | 94600648 | 1.03 | 960226 | -80000 | 30.9 | 1.98 | 305 | 35.6 | 33642498 | 1.25 | 7547858925 | 15 |
| 2016 | 93640422 | 1.04 | 963346 | -80000 | 30.9 | 1.98 | 302 | 34.9 | 32635787 | 1.25 | 7464022049 | 15 |
| 2015 | 92677076 | 1.05 | 941885 | -80000 | 30.5 | 1.96 | 299 | 34.1 | 31635369 | 1.26 | 7379797139 | 14 |
| 2010 | 87967651 | 0.97 | 826998 | -159994 | 28.5 | 1.93 | 284 | 30.6 | 26910696 | 1.26 | 6956823603 | 13 |
| 2005 | 83832661 | 0.96 | 784450 | -130200 | 26.4 | 1.92 | 270 | 27.4 | 23000555 | 1.28 | 6541907027 | 13 |
| 2000 | 79910412 | 1.30 | 999990 | -43200 | 24.2 | 2.25 | 258 | 24.5 | 19568590 | 1.30 | 6143493823 | 13 |
| 1995 | 74910461 | 1.96 | 1384320 | -78847 | 22.3 | 3.23 | 242 | 22.3 | 16668571 | 1.30 | 5744212979 | 13 |
| 1990 | 67988862 | 2.23 | 1418428 | -66465 | 21.1 | 3.85 | 219 | 20.3 | 13817423 | 1.28 | 5327231061 | 13 |
| 1985 | 60896721 | 2.33 | 1322975 | -65513 | 20.0 | 4.60 | 196 | 19.6 | 11942117 | 1.25 | 4870921740 | 13 |
| 1980 | 54281846 | 2.19 | 1112731 | -171779 | 19.1 | 5.50 | 175 | 19.3 | 10464982 | 1.22 | 4458003514 | 15 |
| 1975 | 48718189 | 2.34 | 1062679 | 0 | 18.3 | 6.33 | 157 | 18.8 | 9152476 | 1.19 | 4079480606 | 17 |
| 1970 | 43404793 | 2.77 | 1109168 | 0 | 18.2 | 6.46 | 140 | 18.3 | 7943534 | 1.17 | 3700437046 | 17 |
| 1965 | 37858951 | 2.99 | 1037782 | 0 | 19.2 | 6.42 | 122 | 16.4 | 6216854 | 1.13 | 3339583597 | 18 |
| 1960 | 32670039 | 3.02 | 904519 | 0 | 21.9 | 6.16 | 105 | 14.7 | 4802582 | 1.08 | 3034949748 | 17 |
| 1955 | 28147443 | 2.56 | 667508 | 0 | 23.6 | 5.40 | 91 | 13.1 | 3685807 | 1.02 | 2773019936 | 18 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Hà Nội Chiếm Bao Nhiêu Phần Trăm
-
Năm 2015 Tỷ Trọng Dân Số Trong độ Tuổi Lao động (15 - 64) Của Hà Nội Chiếm 69,23% Và Tỷ Trọng Dân Số Phụ Thuộc Là 30,76%. Năm 2020, Các Tỷ Trọng Tương ứng Là 67,57% Và 32,41%. ...
-
Hà Nội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Hà Nội 2022: Thành Phố Hà Nội Có Bao Nhiêu Triệu Dân?
-
Hà Nội: Kết Quả Sơ Bộ Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2019
-
Dân Số Hà Nội Năm 2022 Là Bao Nhiêu
-
Dân Số Hà Nội Vượt 8 Triệu Người, TP HCM Gần 9 Triệu Người
-
Thông Cáo Báo Chí Kết Quả Sơ Bộ Tổng điều Tra Dân Số Và Nhà ở ...
-
Dân Số Của Hà Nội Năm 2017 Tăng Lên 1,8% So Với Năm Trước
-
Tổng Dân Số Của Hà Nội Là 8.053.663 Người - Hànộimới
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông Dân Thứ
-
Hà Nội đông Dân Thứ Hai Của Cả Nước
-
Việt Nam Có Dân Số đứng Thứ 15 Trên Thế Giới, Hơn 96 Triệu Người