Dân Thành Thị Trung Quốc (2005) Chiếm Tới Bao Nhiêu Phần Trăm ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bàiCâu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Hoàng Gia Bảo
Dân thành thị Trung Quốc (2005) chiếm tới bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?
A. 37%
B. 47%
C. 50%
D. 70%
Lớp 0 Địa lý 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Vũ Thu Hương Chọn đáp án A
Dân thành thị của Trung Quốc chiếm 37% số dân cả nước (năm 2005). Miền Đông là nơi tập trung nhiều thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh. Vũ Hán, Quảng Châu,...
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Hoàng Gia Bảo
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và 2014
| Năm | 2005 | 2014 |
| Thành thị | 37,0 | 54,5 |
| Nông thôn | 63,0 | 45,5 |
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014
A. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi
B. Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn
C. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng
D. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và 2014

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014
A. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi
B. Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn
C. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng
D. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Tỉ lệ dân dưới 15 tuổi của Nhật Bản năm 2005 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sô dân?
A. 13.9%
B. 19.3%
C. 13.5%
D. 13%
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)
| Năm | 2005 | 2014 |
| Thành thị | 37,0 | 54,5 |
| Nông thôn | 63,0 | 45,5 |
(Nguồn: Tổng cụ thông kê)
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm.
B. Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm.
C. Tỉ lệ dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị.
D. Tỉ lệ dân thành thị luôn cao hơn dân nông thôn.
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Dân số nhập cư của Đức chiếm bao nhiêu phần trăm tổng dân số nước này
A. 15%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Dân số nhập cư của Đức chiếm bao nhiêu phần trăm tổng dân số nước này
A. 15%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Cho bảng số liệu
|
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
|
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÁN SỐ THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM TRONG GIAI DOẠN 2003 – 2013
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số nước ta qua các năm trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đăy thích hợp nhất?
A. Biểu đổ miền,
B. Biểu đồ tròn,
C. Biểu đồ cột chồng.
D. Biểu đồ kết hợp
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
(Đơn vị: %)

(Nguồn: Tổng cụ thông kê)
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm
B. Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm
C. Tỉ lệ dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị
D. Tỉ lệ dân thành thị luôn cao hơn dân nông thôn
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0
- Hoàng Gia Bảo
Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005
| Năm | 1995 | 2000 | 2003 | 2005 |
| Số dân thành thị (triệu người) | 14,9 | 18,8 | 20,9 | 22,3 |
| Tỉ lệ dân cư thành thị (%) | 20,8 | 24,2 | 25,8 | 26,9 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị nước ta là
A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
Xem chi tiết Lớp 0 Địa lý 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 0 (Cánh Diều)
- Toán lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 0 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 0 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 0 (Global Success)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 0 (Cánh Diều)
- Toán lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 0 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 0 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 0 (Global Success)
Từ khóa » Dân Số Thành Thị Của Trung Quốc Năm 2005 Là
-
Dân Số Trung Quốc Vượt Mức 1,3 Tỷ Người
-
Tỉ Lệ Dân Thành Thị Của Trung Quốc (năm 2005) Chiếm:A. 30%.
-
Tỉ Lệ Dân Thành Thị Của Trung Quốc (năm 2005) Chiếm
-
Mật độ Dân Số Trung Bình Của Trung Quốc Năm 2005 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Trung Quốc Vượt Mức 1,3 Tỷ Người | Báo Dân Trí
-
Cơ Cấu Dân Số Trung Quốc Phân Theo Thành Thị Và Nông Thôn N
-
Top 20 Năm 2005 Dân Số Tq Khoảng Mới Nhất 2022 - Ta
-
Nền Kinh Tế Trung Quốc - So Ngoai Vu TP.HCM
-
CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ ...
-
Nhận Xét Về Sự Biến động Dân Số Của Trung Quốc
-
Danh Sách Thành Phố Trung Quốc Theo Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tài Liệu Trung Quốc - Tiết 1- Địa 11 - 123doc