Dân Tộc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phổng phao Tiếng Việt là gì?
  • chiêu an Tiếng Việt là gì?
  • Bệnh Thầy Trương Tiếng Việt là gì?
  • ệp Tiếng Việt là gì?
  • tủm Tiếng Việt là gì?
  • Lưỡng Kiên (núi) Tiếng Việt là gì?
  • gió chướng Tiếng Việt là gì?
  • chớp nhoáng Tiếng Việt là gì?
  • Đình Xá (xã) Tiếng Việt là gì?
  • lược Tiếng Việt là gì?
  • mách nước Tiếng Việt là gì?
  • Trần Nghệ Tông Tiếng Việt là gì?
  • thói phép Tiếng Việt là gì?
  • thẳng tay Tiếng Việt là gì?
  • Tấn Mài Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dân tộc trong Tiếng Việt

dân tộc có nghĩa là: - d. . Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. Dân tộc Việt. Dân tộc Nga. . Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc. Việt Nam là một nước có nhiều dân tộc. Đoàn kết các dân tộc để cứu nước. . (kng.). Dân tộc thiểu số (nói tắt). Cán bộ người dân tộc. . Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung. Dân tộc Việt Nam.

Đây là cách dùng dân tộc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dân tộc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dân Tộc Có Nghĩa Là Gì