ĐÀN VI-Ô-LÔNG-XEN [Hàn Quốc Giải Nghĩa,Ứng Dụng] - WORDROW

WORDROW |
  • Menu
    • 🌟 từ điển
    • 💕 Start
    • 🌾 End
    • 🌷 Initial sound
  • |
  • Language
    • ▹ English
    • ▹ 日本語辞典
    • ▹ 汉语
    • ▹ ภาษาไทย
    • ▹ Việt
    • ▹ Indonesia
    • ▹ لغة كورية
    • ▹ русский словарь
    • ▹ Español
    • ▹ français
    • ▹ Монгол толь бичиг
    • ▹ 한국어
🔍 🔍 Search: ĐÀN VI-Ô-LÔNG-XEN 🌟 ĐÀN VI-Ô-LÔNG-… @ Name [🌏ngôn ngữ tiếng Việt]
  • 첼로 (cello) Danh từ
    • 1 바이올린보다 낮은 소리를 내고 더 크기가 크며, 의자에 앉아 무릎 사이에 끼고 네 개의 줄을 활로 문질러 연주하는 악기. 1 ĐÀN CELLO, TRUNG HỒ CẦM, ĐÀN VI-Ô-LÔNG-XEN: Đàn dây lớn hơn và có âm trầm hơn vi-ô-lông, có 4 dây, được người chơi ngồi kẹp giữa hai đầu gối và biểu diễn bằng cây vĩ.
📚 thể loại
• Thông tin địa lí (138) • Du lịch (98) • Nói về lỗi lầm (28) • Thể thao (88) • Văn hóa ẩm thực (104) • Dáng vẻ bề ngoài (121) • Phương tiện truyền thông đại chúng (47) • Giải thích món ăn (78) • Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) • Chính trị (149) • Cách nói thứ trong tuần (13) • Chế độ xã hội (81) • Ngôn luận (36) • Sinh hoạt trong ngày (11) • Văn hóa đại chúng (82) • Diễn tả trang phục (110) • Sức khỏe (155) • Sử dụng tiệm thuốc (10) • Biểu diễn và thưởng thức (8) • Cách nói ngày tháng (59) • Sở thích (103) • Đời sống học đường (208) • Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) • Sự kiện gia đình-lễ tết (2) • Triết học, luân lí (86) • Luật (42) • Ngôn ngữ (160) • Cách nói thời gian (82) • Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) • Khí hậu (53)
🌟từ điển 💕Start 🌾End 🌷Initial sound English 日本語辞典 汉语 ภาษาไทย Việt Indonesia لغة كورية русский словарь Español français Монгол толь бичиг 한국어

Please share us. ❤️

Source: Basic Korean Dictionary
Copyright Policy

Từ khóa » đàn Vi ô Lông Xen