ĐAN VIỆN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐAN VIỆN " in English? SNounAdjectiveđan việnmonasterytu việnđan việnmonastictu việntu sĩđan tuđan việntăngdòng tutăng sĩthe cloistertu việnnội viđan việnhành langnhà dòngcloistermonasteriestu việnđan việnthe abbeytu việnabbeyđan việnon monasticism

Examples of using Đan viện in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngài từ chức giám mục của giáo phận Grenoble và gia nhập đan viện.He resigned as bishop of Grenoble and entered a monastery.Tôi sẽ lặng lẽ rút về đời sống đan viện để cầu nguyện và sám hối”.I will quietly withdraw to the monastic life of prayer and penance.”.Vị Giáo Phụ này của thời xa xưa đưa ra những ví dụ khác từ đời sống đan viện.This ancient Father gives other examples drawn from his monastic life.Thân xác nó ở nhà nhưng lòng nó thuộc về đan viện ở Kentucky.Her body was home, but her spirit belonged to a cloister in Kentucky.Kết quả là bầu khí đan viện trở nên rộn rã ngập tràn niềm vui.The result was that the atmosphere of the monastery became filled with joy.Combinations with other parts of speechUsage with verbsđến bệnh việntới bệnh việnđến thư việnnằm việnrời bệnh việnthuộc việnviện trợ phát triển ra việnđi bệnh việntới thư việnMoreUsage with nounsbệnh việnthư việnhọc việnthượng việnviện trợ tu việnhạ việnnghị việnnhập việnthượng viện mỹ MoreBọn côn đồ còn nói với các đan sĩ rằng,khu rừng này không thuộc về đan viện.They also told themonks that the forest does not belong to the monastery.Tại Ai Cập, không chỉ mỗi đan viện, nhưng mỗi giáo phận cuối cùng đã có diaconia riêng;In Egypt not only each monastery, but each individual Diocese eventually had its owndiaconia;Điều tương tự có thể xảy ra với một cặp vợ chồng kết hôn đã nhiều năm,hoặc với một đan sĩ trong đan viện của ngài.The same thing can happen to a couple married for many years,or to a monk in his monastery.Cùng tham gia xây dựng Đan viện còn có kiến trúc sư chính là một vị linh mục trong Đan viện..Involving in the construction of the monastery, there was an architect who was a priest in the monastery..Điều tương tự có thể xảy ra với một đôi vợ chồng đã cưới nhau nhiều năm,hay với một đan sĩ trong đan viện của mình.The same thing can happen to a couple married for many years,or to a monk in his monastery.Các người đàn ông và đàn bà được chứng kiến sự hiện hữu và lối sống của đan viện qua sự gần gũi thể lý và đích thân thăm viếng.Men and women were exposed to the monastery's existence and way of life through physical proximity and personal visits.Trong vài tuần đầu tiên của tôi tại đan viện, tôi cảm thấy vô cùng biết ơn gần như mỗi ngày và gần như mỗi giờ của mỗi ngày.During my first couple of weeks at the monastery, I felt immense gratitude nearly every day and nearly every hour of every day.Các chiến binh người Kurds đã đẩy lui chúng trở lại ngôi làng kia nơi cờ của chúng vẫncòn tung bay chỉ cách đan viện bốn dặm.Kurdish soldiers pushed them back to this village where theirflag still flies only four miles from the monastery.Chỉ trong thành phố Mosulđã có 30 nhà thờ và đan viện bị các lực lượng hồi cuồng tín chiếm đóng, phá hoại và tháo gỡ thánh giá.In Mosul alone roughly 30 Churches and Monasteries have been occupied and damaged by extremists, and Crosses have been removed.Trong một nghĩa nào đó, chúng tôi rất nghèo nàn, bởi vì đã có nhiều phần bị sụp đổ:nhiều đan viện và chủng viện đã đóng cửa.In a sense, we are currently very poor,as whole parts have collapsed: many monasteries and seminaries have closed.Một trong những yếu tố thiết yếu nhất trong đời sống đan viện nói chung là vị trí trung tâm của lời Chúa trong đời sống cá nhân và cộng đoàn.One of the most significant elements of monastic life in general is the centrality of the word of God for personal and community life.Hơn một năm trước, chị Maria Celeste đã được chọn làmChị Giám tập phục vụ tại Đan viện Chúa Cứu Thế ở Maitland, New South Wales.More than a year ago, Sr. Maria Celeste was selected to serve asNovice Mistress at the Most Holy Redeemer monastery in Maitland, New South Wales.Năm năm sau đó, ngài từ chức,sáng lập sáu đan viện trên các phần đất của ngài ở Sicilia và chính ngài là một tu sĩ dòng Biển Ðức( Benedictine) ở Rôma.After five years he resigned, founded six monasteries on his Sicilian estate and became a Benedictine monk in his home at Rome.Hàng nghìn nhà thờ mới đã được xây dựng trong một phần tư thế kỷ vừa qua,cũng như hàng trăm đan viện và định chế thần học.Thousands of new churches have been built over the last quarter of a century,as well as hundreds of monasteries and theological institutions.Mỗi khi một hình thức nội vi mới được chọn và được phê chuẩn,mỗi đan viện sẽ phải lo liệu làm sao để tuân theo và sống hợp với những đòi buộc của nó.Once one of the possible forms of cloister is chosen andapproved, each monastery will take care to comply with, and live in accordance with, its demands.Tuy thường bị tìm kiếm bởi các vua chúa và những người thượng lưu khác, kể cả Đức Giáo Hoàng Sergius,Bede cố xoay sở để vẫn sống trong đan viện cho đến khi chết.Although eagerly sought by kings and other notables, even Pope Sergius,Bede managed to remain in his own monastery until his death.Ðược biết ngài là một linh mục, tham dự trongcông cuộc truyền giáo và sáng lập nhiều đan viện, kể cả đan viện chính của ngài ở phía nam xứ Wales.He is known for being a priest,engaging in missionary work and founded many monasteries, including his principal abbey in southwestern Wales.Tôi cảm thấy tôi chỉ mới gãi gãi ngoài mặt trải nghiệm đan viện và chỉ là một khách vãng lai của một đan viện tiếp khách, tôi vẫn là người đứng ngoài nhìn vào bên trong.I sensed that I was just scratching the surface of the monastic experience and that as a mere visitor to an abbey guest house, I was still on the outside looking in.Thưa Đức Thánh Cha, chúng con hy vọng rằng qua sự dẫn dắt của người những mối quan hệ tốt hơn có thểđược phát triển giữa đời sống đan viện và những Giáo hội địa phương.Holy Father, we hope that through your leadershipbetter relations may be developed between the monastic life and the particular Churches.Rõ ràng đan viện này đến ngày tàn rồi, nhưng một trong các nữ đan sĩ nói với anh bạn đồng hành của tôi:“ Thưa cha, chắc chắn Chúa sẽ không để cho đan viện này phải chết!”.The monastery was clearly nearing the end of its life, but one of the nuns said to my companion,'Surely Father, our dear Lord would never let this monastery die!'.Tôi nghĩ là một phần đời sống tinh thần của tôi sẽ liên kết với Nora khi nó đến ngôi nhà mớivà lời cầu nguyện của nó ở đan viện sẽ liên kết với lời cầu nguyện của chúng tôi ở nhà hay trong Thánh lễ.I surmised that some spiritual part of me would join her in her new home,and that her prayers in the cloister would be united with ours at home, or at Mass.Khi thánh nữ Magarita Maria Alacoquebỏ thế gian để dâng mình cho Chúa trong đan viện, bà làm lời khấn tư viết bằng máu mình như sau:“ Tất cả cho Thánh Thể Chúa, không còn gì cho bản thân tôi”.When St. Margaret Mary Alacoque left the world andconsecrated herself to God in the cloister, she made a private vow:“All for the Eucharist; nothing for me.”.Tuy nhiên, không giống như các quốc gia Phật giáo Đông Á, Phật giáo của Thái Lan theo trường phái Theravada, mà được cho là gần gũi hơn với nguồn gốc Ấn Độ của mình vàđặt một sự tập trung hơn vào đan viện.However, unlike the Buddhist countries of East Asia, Thailand's Buddhists follow the Therevada School, which seems to be closer to its Indian roots andplaces a heavier emphasis on monasticism.Khi thánh nữ Magarita Maria Alacoquebỏ thế gian để dâng mình cho Chúa trong đan viện, bà làm lời khấn tư viết bằng máu mình như sau:“ Tất cả cho Thánh Thể Chúa, không còn gì cho bản thân tôi”.When St. Margaret Mary Alacoque left the world andconsecrated herself to God in the cloister, she made a private vow and wrote it in her blood,“All for the Eucharist; nothing for me.”.Xét vì tầm quan trọng của Lectio divina, mỗi Đan viện phải xác định những khoảng thời gian và phương thế phù hợp để đảm bảo việc đọc, lắng nghe, suy niệm, cầu nguyện, chiêm niệm và chia sẻ Kinh Thánh.Given the importance of lectio divina, each monastery is to establish fitting times and means for respecting this requirement of reading and listening, ruminatio, prayer, contemplation and sharing of the sacred Scriptures.Display more examples Results: 113, Time: 0.0279

Word-for-word translation

đannounđandanđanadjectivedanishđanverbknittingwovenviệnnouninstitutehospitalacademyinstitutionhouse S

Synonyms for Đan viện

tu viện monastery đan vào nhauđàn violin

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đan viện Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đan Viện Tiếng Anh Là Gì