Dân - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Chơ Ro Hiện/ẩn mục Tiếng Chơ Ro
    • 2.1 Tính từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zən˧˧jəŋ˧˥jəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟən˧˥ɟən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “dân”
  • 民: dân
  • 珉: mân, dân
  • 冺: mẫn, dân, dẫn
  • 泯: mẫn, miến, dân, dẫn
  • 岷: mân, dân

Phồn thể

  • 民: dân
  • 珉: mân, dân
  • 泯: mẫn, miến, dân
  • 岷: mân, dân

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 民: dân, rân
  • 冺: dẫn, dân, mẫn
  • 泯: dẫn, dân, mẫn
  • 岷: mân, dân

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dán
  • dạn
  • dặn
  • dẫn
  • đan
  • đản
  • đẵn
  • dàn
  • dằn
  • dần
  • dấn
  • đàn
  • đạn
  • đần

Danh từ

dân

  1. Người sống trong một khu vực địa lí. Thành phố đông dân. Dân biểu. Dân ca. Dân chủ. Dân công. Dân cử. Dân dụng. Dân quân. Dân tộc. Dân trí. Công dân. Dân cư. Di dân. Ngư dân. Nhân dân. Thi dân. Thổ dân. Thực dân. Thường dân.
  2. Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất. Quân với dân một lòng.
  3. Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp. Dân buôn. Dân nghèo.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Tính từ

[sửa]

dân

  1. giống.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dân&oldid=2234896” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Chơ Ro
  • Tính từ tiếng Chơ Ro
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dân 10 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dân Tiếng