Dance - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈdænts/
  • Âm thanh (US):(tập tin)

Danh từ

dance /ˈdænts/

  1. Sự nhảy múa; sự khiêu vũ.
  2. Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ.
  3. Buổi liên hoan khiêu vũ.

Thành ngữ

  • to lead the dance: Xem Lead
  • to lend a person a pretty dance: Gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai.
  • St Vitus'd dance: (Y học) Chứng múa giật.

Nội động từ

dance nội động từ /ˈdænts/

  1. Nhảy múa, khiêu vũ.
  2. Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình. her heart danced with joy — lòng cô ta rộn lên sung sướng to dance for joy — nhảy lên vì sung sướng a boat dancing on the waves — con thuyền bập bềnh trên sóng the leaves are dancing in the wind — lá cây rung rinh trong gió

Chia động từ

dance
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to dance
Phân từ hiện tại dancing
Phân từ quá khứ danced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dance dance hoặc dancest¹ dances hoặc danceth¹ dance dance dance
Quá khứ danced danced hoặc dancedst¹ danced danced danced danced
Tương lai will/shall²dance will/shalldance hoặc wilt/shalt¹dance will/shalldance will/shalldance will/shalldance will/shalldance
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dance dance hoặc dancest¹ dance dance dance dance
Quá khứ danced danced danced danced danced danced
Tương lai weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại dance let’s dance dance
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

dance nội động từ /ˈdænts/

  1. Nhảy. to dance the tango — nhảy điệu tăngô
  2. Làm cho nhảy múa.
  3. Tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống. to dance a baby in one's arms — tung tung nhẹ em bé trong tay

Thành ngữ

  • to dance attendance upon somebody:
    1. Phải chờ đợi ai lâu.
    2. Luôn luôn theo bên cạnh ai.
  • to dance away one's time: Nhảy múa cho tiêu thời giờ.
  • to dance onself into somebody's favour: Nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai.
  • to dance one's head off: Nhảy múa chóng cả mặt.
  • to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping): Để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển.
  • to dance on nothing: Bị treo cổ.

Chia động từ

dance
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to dance
Phân từ hiện tại dancing
Phân từ quá khứ danced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dance dance hoặc dancest¹ dances hoặc danceth¹ dance dance dance
Quá khứ danced danced hoặc dancedst¹ danced danced danced danced
Tương lai will/shall²dance will/shalldance hoặc wilt/shalt¹dance will/shalldance will/shalldance will/shalldance will/shalldance
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dance dance hoặc dancest¹ dance dance dance dance
Quá khứ danced danced danced danced danced danced
Tương lai weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance weretodance hoặc shoulddance
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại dance let’s dance dance
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dance&oldid=2223490” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dance 72 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thời Quá Khứ Của Dance