Dạng 3: Cộng Hưởng điện
Chúng ta tiếp tục học dạng 3 của bài 2, đây là dạng cuối cùng của bài có tên Cộng hưởng điện. Vậy cộng hưởng là gì? Ở đâu có cộng hưởng thì ở đó có lực cưỡng bức hay nói cách khác dao động cưỡng bức mới có khả năng gây ra cộng hưởng. Và ở bài đầu tiên của chuyên đề Dòng điện xoay chiều, chúng ta đã nói rất rõ, bản chất của dòng điện xoay chiều là một dao động cưỡng bức, cho nên dao động cưỡng bức gây ra cộng hưởng điện là một kết quả đặc biệt. Cho nên những bài toán hay hay, lạ lạ, có cái gì đó lớn nhất, nhỏ nhất rất dễ xảy ra cộng hưởng điện.
Khi các em học xong phần điện này các em có thể biết gần 40 dấu hiệu cộng hưởng điện. Và khi xảy ra cộng hưởng, có một điều đặc biệt đó là mọi thứ xảy ra đồng thời.
Ta có: \(I = \frac{U}{Z} = \frac{U}{\sqrt{R^2} + (Z_L - Z_C)^2}\) Do U không đổi ⇒ Imax ⇒ Zmin ⇒ ZL - ZC = 0 ⇔ ZL = ZC: Mạch xảy ra cộng hưởng điện Lúc này: \(\cdot \ L\omega = \frac{1}{C\omega } \Leftrightarrow LC\omega ^2 = 1 \Leftrightarrow \omega =\frac{1}{\sqrt{LC}} \rightarrow \left\{\begin{matrix} T = 2 \pi \sqrt{LC}\\ f = \frac{1}{2\pi \sqrt{LC}} \ \ \ \end{matrix}\right.\) \(\cdot \ U_L = U_C \rightarrow u_L = - u_C \left ( u_L = \frac{Z_L}{Z_C}u_C \right )\) \(\cdot \ I_{max} = \frac{U}{Z_{min}} = \frac{U}{R} \Leftrightarrow U_{R\ max} = U \ (U_R \leq U)\) \(\cdot \ \varphi = 0\): u cùng pha i, suy ra: + u cùng pha với uR + u cùng pha với uL + u cùng pha với uC
* Thay đổi L hoặc C hoặc \(\omega\) để xảy ra cộng hưởng điện ⇒ ZL = ZC
* Ghép với C một tụ C' để xảy ra cộng hưởng điện \(\Rightarrow Z_{C_b} = Z_L\) + Nếu \(Z_{C_b} > Z_C\) ⇒ ghép C' nối tiếp C \(\Rightarrow Z_{C'} = Z_{C_b} - Z_{C} \Rightarrow Z_{C} = \frac{1}{Z_{C'}\omega }\) + Nếu \(Z_{C_b} < Z_C\) ⇒ ghép C' song song C \(\Rightarrow Z_{C'} = \frac{Z_{C}.Z_{C_b}}{Z_{C} - Z_{C_b}} \Rightarrow C' = \frac{1}{Z_{C'}\omega }\)
VD1: Đặt điện áp \(u = 200\sqrt{2}\cos 100 \pi t\) (V) vào 2 đầu mạch RLC ghép nối tiếp có \(R = 100\ (\Omega) ;\ L = \frac{1}{\pi }\ (H); \ C = \frac{10^{-4}}{2 \pi }\ (F)\) a) Viết biểu thức i? b) Ghép C' với C thì \(U_R = 200 \ (\Omega)\). Viết biểu thức i lúc này? Giải: a) \(Z_L = 100 \ (\Omega), Z_C = 200 \ (\Omega)\) \(U_0 = 200\sqrt{2}\) \(\omega = 100\pi\) \(\varphi _u = 0\) Viết i: (bấm máy tính) \(\frac{U_0 \ \angle \ \varphi _u}{R + (Z_L - Z_C)^2i} = \frac{200\sqrt{2}}{100 + (100 - 200)^2i}\) \(=a+bi \ \ \ Shift \rightarrow 2\rightarrow 3 = I_0 \ \angle\ \varphi _i \ \ \ \ \left ( 2 \ \angle \ \frac{\pi }{4} \right )\) Vậy \(i = 2\cos \left ( 100\pi t + \frac{\pi}{4} \right ) \ (A)\) b) Ghép C' với C ⇒ UR = 200 V = U ⇒ Cộng hưởng điện \(I_{max} = \frac{U}{R} \Rightarrow I_{0\ max} = \frac{U_0}{R} = 2\sqrt{2} \ (A)\) \(\varphi _i = \varphi _u = 0\) Vậy \(i = 2\sqrt{2}\cos100 \pi t \ (A)\) Mở rộng: Ghép C' với C và có cộng hưởng điện ⇒ \(Z_{C_b} = Z_L = 100 < Z_C = 200\) ⇒ Ghép //
VD2: Đặt điện áp \(u = 160\sqrt{2}\cos (100 \pi t - \frac{\pi }{6})\) (V) vào đầu mạch RLC có CR2 = 16L thì điện áp hai đầu mạch vuông pha điện áp hai đầu tụ C. Tìm UR, UL, UC? Giải: \(u \perp u_C\) ⇒ Cộng hưởng điện \(\Rightarrow \left\{\begin{matrix} U_R = U = 160 \ (V)\ (U_0 \rightarrow U = 160)\\ U_L = U_C \ \ \ (1)\hspace{4cm} \end{matrix}\right.\) Mà: \(CR^2 = 16L \Rightarrow R^2 = 16\frac{L}{C} = 16\frac{L\omega }{C\omega }\) \(\Rightarrow R^2 = 16Z_L.Z_C \Rightarrow U_{R}^{2} = 16U_L.U_C \ \ (2)\) Từ (1) và (2) \(\Rightarrow U_L = U_C = \frac{U_R}{4} = 40\ (\Omega )\)
Từ khóa » Ct Mạch điện Xoay Chiều
-
[BẢN ĐẦY ĐỦ]- Công Thức Dòng điện Xoay Chiều 12 - CCBOOK
-
Tóm Tắt Công Thức Giải Nhanh Vật Lý 12: 3 Dạng Bài Tập Dòng ...
-
Tổng Hợp Các Công Thức Vật Lý 12 Quan Trọng Dòng Điện Xoay ...
-
Công Thức điện Xoay Chiều Lớp 12 - 7scv
-
Công Thức Tổng Hợp Về Dòng điện Xoay Chiều Môn Vật Lý Lớp 12 Của ...
-
Công Thức Giải Nhanh Dòng điện Xoay Chiều
-
Công Thức Tính Nhanh điện Xoay Chiều - SlideShare
-
Công Thức Tính Công Suất điện Xoay Chiều Và Bài Tập Minh Họa
-
HỆ THỐNG CÔNG THỨC DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - Tài Liệu Text
-
Công Suất Của Mạch điện Xoay Chiều, ý Nghĩa Hệ Số Công Suất
-
Công Thức Tính Cường độ Dòng điện - Hoàng Vina
-
Hệ Số Công Suất Là Gì? Công Thức Tính Hệ Số Công Suất - Vi Tính TTC
-
Công Thức Mạch RLC Nối Tiếp, Vật Lý 12