ĐÁNG AO ƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÁNG AO ƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từđáng ao ước
desirable
mong muốnhấp dẫnđáng mơ ướcđáng mong đợiđáng ao ướcmong đợiđáng khao khátđángthèm muốnham muốn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Two kinds of desirable women.Vương triều này đáng ao ước vì ba lý do.
This kingdom is greatly to be desired for three reasons.Tuy nhiên, nó vẫn là điều đáng ao ước.
But it is still a very desirable.Thúc đẩy hòa bình, tuy đáng ao ước, không nằm trong số đó.
Promoting peace, although desirable, is not among them.Vì đó là kinh nghiệm đáng ao ước.
Because that's the true crave-able experience.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từem ướccông việc mơ ướcchi phí ước tính dân số ước tính ước mơ trở thành theo hiệp ướchiệp ước cấm giá trị ước tính hiệp ước dẫn độ con ướcHơnSử dụng với trạng từluôn ướcSử dụng với động từmơ ước trở thành ước tính cho thấy dám ước mơ đáng mơ ướcước tính lên đến ước tính đạt dám mơ ướcđáng ao ướcước tính giảm ước tính chứa HơnVào đầu thế kỷ 17, kiểu tóc nam giới đã dài hơn,với sóng hoặc lọn xoăn được coi là đáng ao ước.
In the early 17th century male hairstyles grew longer,with waves or curls being considered desirable.Trên 40 mg/ dL là mức đáng ao ước;
Levels above 40 mg/dL are desirable;Tôi không nghĩ rằng đó là những gì hoặc có thể có hoặc đáng ao ước.
I don't think that's what is either possible or desirable.Họ là đẹp nhất, người đáng ao ước nhất mà tôi đã từng thấy.”.
They're the most beautiful, desirable person I have ever seen.”.Theo đuổi điều gì đúng không phải là theo đuổi điều gì đáng ao ước.
Seeking what is true is not seeking what is desirable.Và việc gặp bốn đối tượng đáng ao ước cũng không làm phiền bạn.
And meeting the four desirable objects also doesn't bother you.Đầu tiên,các giá trị là những niềm tin chúng ta nghĩ rằng rất đáng ao ước và lý tưởng.
First of all, values are the beliefs which we think are desirable and ideal.Nếu không có gì là tốt hơn hay đáng ao ước hơn so với bất cứ điều gì khác, thì chúng ta sẽ thấy thật trống rỗng và cuộc đời ta thật vô nghĩa.
If nothing is better or more desirable than anything else, then we are empty and our life is meaningless.Cả hai đều cảm thấy rằng thế giới bên kia bức tường đáng ao ước hơn.
They both felt that the world on the other side of the Wall was more desirable than their own.Nhưng cái họ không nói với em là rằng em là người phụ nữ đáng ao ước và hấp dẫn nhất mà anh từng gặp, và anh sẽ làm mọi thứ để có được em.”.
But what they didn't tell you is that you are the most desirable and fascinating woman I have ever met, and I would do anything to have you.".Đây là tầm nhìn của thương hiệu Peugeot,tập trung vào tương lai lạc quan và đáng ao ước.
This is the vision of a brand, PEUGEOT,actively focused on an optimistic and ultra-desirable future.Mỗi vụ phá thai chính là một bi kịch và chỉ một vài người cho rằng phá thai là đáng ao ước hoặc là giải pháp tốt nhất đối với việc mang thai nghén”.
Every abortion is a tragedy and few consider that abortion is the desirable or best solution to a pregnancy, which may be challenging on account of many different factors.Chúng ta được giới thiệu hai loại phụ nữ điển hình trong những phim này, đại khái có hai loại phụ nữ đáng ao ước.
We're typically introduced to two kinds of women in these movies, two kinds of desirable women.Người mặc áo sờn rách của lương tâm thanh sạch có đượcmột gia tài thuộc linh đáng ao ước hơn tất cả những gì người ấy đã bị mất.
He who wraps a threadbare coat about a good conscience hasgained a spiritual wealth far more desirable than any he has lost.Tôi ngưỡng mộ cách mà Nhật Bản biến nghề làm giấy của họ thành di sản văn hóa phi vật thể của Unesco, để nó trở thànhmột hình thức nghệ thuật đáng ao ước trong xã hội Nhật,”.
I admire the way Japan transformed their Washi paper-making into a Unesco intangible cultural heritage,making it a desirable form of art in their society.Người mặc áo sờn rách của lương tâm thanh sạch có đượcmột gia tài thuộc linh đáng ao ước hơn tất cả những gì người ấy đã bị mất.
The person wearing a threadbare coat over a good conscience hasfound a spiritual treasure far more desirable than any he may have lost.Hoa Kỳ là thị trường có mức tăngtrưởng thương mại điện tử đáng ao ước nhất cho đến nay, với 64% các nhà bán lẻ trực tuyến được khảo sát đã xếp hạng Hoa Kỳ là thị trường số 1 cho các cơ hội tăng trưởng.
The U.S. is the most desirable e-commerce growth market by far, with 64% of online retailers who were surveyed ranking the nation as their number one market for growth opportunities.Trong một cuộc khảo sát do tạp chí Travel+ Leisure xuất bản năm 2008, du khách đãbình chọn thành phố Buenos Aires là thành phố đáng ao ước thứ hai sau Firenze, Ý.
In a survey by the travel and tourism publication Travel+ Leisure Magazine in 2008,travelers voted Buenos Aires the second most desirable city to visit after Florence, Italy.Chủ ý của tôi không phải là bảo vệ cho kỹ thuật gen trên con ngườilà một bước phát triển đáng ao ước mà tôi chỉ muốn nói rằng điều đó rất có thể sẽ xảy ra cho dù chúng ta muốn hay không.
My intention isnot to defend human genetic engineering as a desirable development, but just to say it is likely to happen whether we want it or not.Như Northouse( 2004) đã lập luận, đạo đức và lãnh đạo đều" có liên quan đến các loại của các giá trị và đạo đức mà một cá nhân hayxã hội nhận thấy đáng ao ước hay thích đáng"( trang 342).
As Northouse(2004) has argued, ethics and leadership are“concerned with the kinds of values and morals an individual orsociety finds desirable or appropriate” p.Hoa Kỳ là thị trường có mức tăngtrưởng thương mại điện tử đáng ao ước nhất cho đến nay, với 64% các nhà bán lẻ trực tuyến được khảo sát đã xếp hạng Hoa Kỳ là thị trường số 1 cho các cơ hội tăng trưởng.
The US is the most desirable ecommerce growth market by far, with 64 percent of online retailers who were surveyed ranking the nation as their number one market for growth opportunities.Tôi ngưỡng mộ cách mà Nhật Bản biến nghề làm giấy của họ thành di sản văn hóa phi vật thể của Unesco, để nó trở thànhmột hình thức nghệ thuật đáng ao ước trong xã hội Nhật,” Bà Nhung nói.
I admire the way Japan transformed their washi papermaking into a Unesco intangible cultural heritage,making it a desirable form of art in their society,” Nhung said.Đây không phải là những khoản lợi lộc nhỏ nhoi, đặc biệt làvới các trường nhỏ, và chúng lại càng đáng ao ước hơn do trong những năm gần đây chính phủ Mỹ cắt giảm 47% kinh phí cấp cho các chương trình đào tạo ngôn ngữ và nghiên cứu khu vực.
These are not negligible perquisites, especially for smaller colleges,and they are all the more desirable because of the 47 percent decline in US government funding for language training and area studies programs in recent years.Điều cũng đáng ao ước là hình vẽ minh họa một định lý cần được vẽ ra trong tất cả những trường hợp và hình dạng có thể, như thế để những quan hệ trừu tượng vốn là bận tâm của hình học, có thể tự chúng nổi lên như là những gì còn đọng lại của sự tương tự giữa sự đa dạng rõ ràng rộng lớn như vậy.
It is desirable also that the figure illustrating a theorem should be drawn in all possible cases and shapes, that so the abstract relations with which geometry is concerned may of themselves emerge as the residue of similarity amid such great apparent diversity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0189 ![]()
đang ảnh hưởngđang áp dụng

Tiếng việt-Tiếng anh
đáng ao ước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đáng ao ước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritaodanh từpondpoolaotrạng từaoướcdanh từwishtreatyconventiondesireestimate STừ đồng nghĩa của Đáng ao ước
mong muốn hấp dẫn đáng mơ ước đáng mong đợi mong đợi đáng khao khát thèm muốn ham muốnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáng Ao ước Tiếng Anh Là Gì
-
đáng Ao ước In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐÁNG AO ƯỚC - Translation In English
-
AO ƯỚC In English Translation
-
Desirableness Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Đặt Câu Với Từ "ao ước" - Dictionary ()
-
Câu Ao ước Trong Tiếng Anh – Paris English Tài Liệu Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Desire | Vietnamese Translation
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Nghĩa Của Từ Desirability, Từ Desirability Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
CÂU AO ƯỚC TRONG TIẾNG ANH - SEE ENGLISH
-
Ước Mơ Là Gì ? Nguyện ước Là Gì ? Mơ Mộng Là Gì ? Chính đáng Là ...