đăng Cai - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaŋ˧˧ kaːj˧˧ | ɗaŋ˧˥ kaːj˧˥ | ɗaŋ˧˧ kaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaŋ˧˥ kaːj˧˥ | ɗaŋ˧˥˧ kaːj˧˥˧ | ||
Động từ
đăng cai
- Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.
- Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia. Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ Nước đăng cai tổ chức hội nghị
Dịch
- tiếng Anh: host
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đăng cai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đăng Cai Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đăng Cai" - Là Gì?
-
Từ đăng Cai Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đăng Cai - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đăng Cai Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đăng Cai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đăng Cai
-
'đăng Cai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đăng Cai' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ đăng Cai - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
đăng Cai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Olympic Và Những Bài Học Tài Chính đắt Giá | Prudential Việt Nam
-
Mơ Thấy Có Bầu đánh Con Gì
-
Euro Nước Nào đăng Cai
-
Bất Ngờ Thêm 5 Quốc Gia Chạy đua đăng Cai Asian Cup 2023 - PLO