ĐANG CẦN GẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐANG CẦN GẤP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang cần gấpurgently needcần khẩn trươngrất cầncần khẩn cấpcần gấpkhẩn thiết cầncần nhanh chóngcần phải gấp rútare in urgent needwere urgently necessary

Ví dụ về việc sử dụng Đang cần gấp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vì nó đang cần gấp.Because it is urgent.Đang cần gấp các editor.Urgently needed by all editors.Nếu bạn đang cần gấp.If you have urgent.MÌnh đang cần gấp lắm.We're needed urgently.Mà ông a này đang cần gấp.This man had an urgent need.Mình đang cần gấp… please.I urgently need… please.Please giúp mình, mình đang cần gấp.Please help me, I need urgently?Mình đang cần gấp một số tiền.I need urgently some money.CHúng tôi đang cần gấp.We're needed urgently.Mình đang cần gấp! help me.This is URGENT! please help me.Quý khách đang cần gấp?Customer has an urgent need?Mình đang cần gấp để đặt deal.I'm not urgent to make a deal.Giúp mình với, mình đang cần gấp….Please help, I am in a urgent need….Tôi đang cần gấp 300 tấm da thỏ.I urgently need 300 pieces of rabbit pelt.Please giúp mình, mình đang cần gấp.Please help me, I am in urgent need.Tôi đang cần gấp cho công việc của tôi.I need to have an urgency to my work.Có ai giúp mình không? mình đang cần gấp.Can anyone help me? its urgent.Em đang cần gấp cho kì thi Em cảm ơn nhiều ạ.Helped me urgently in exams thank you so much.Cám ơn bác đã chia sẻ, đang cần gấp.Thanks for sharing. urgently need it.Hàng nghìn ngườiđã bị mất nhà cửa và đang cần gấp các dịch vụ y tế, nơi trú ẩn, thực phẩm, nước sạch và vệ sinh”, John Fleming, cán bộ của văn phòng quốc gia Hội Chữ thập đỏ, cho biết.Thousands have lost their homes and are in urgent need of health services, shelter, food, safe drinking water and sanitation," said John Fleming of the Federation's country office.Cảm ơn nhiều, mình đang cần gấp.Thank you very much, I needed this urgent.Từ nay trở đi, Trại Súc Vật sẽ trao đổi buôn bán với các trại láng giềng, tất nhiênkhông nhằm mục đích thương mại mà chỉ là để có được những vật liệu đặc biệt đang cần gấp.From now onwards Animal Farm would engage in trade with neighbouring farms: not of course,for any commercial purpose but simply in order to obtain certain materials which were urgently necessary.Làm ơn cho em biết, em đang cần gấp!Please let met know, I need it urgently!Hàng nghìn người đã mất nhà cửa và đang cần gấp các dịch vụ y tế, nơi trú ngụ, thực phẩm, nước sạch và cải thiện điều kiện vệ sinh”, John Fleming thuộc văn phòng quốc gia của IFRC, cho biết.Thousands have lost their homes and are in urgent need of health services, shelter, food, safe drinking water and sanitation," said John Fleming of the Federation's country office.Xin pass với bạn ơi, đang cần gấp.Come along, my dear fellow, for it's an urgent.Hàng nghìn người đã mất nhà cửa và đang cần gấp các dịch vụ y tế, nơi trú ngụ, thực phẩm, nước sạch và cải thiện điều kiện vệ sinh”, John Fleming thuộc văn phòng quốc gia của IFRC, cho biết.Thousands have lost their homes and are in urgent need of health services, shelter, food, safe drinking water, and sanitation,” said John Fleming from the IFRC's North Korean office.Vậy làm sao để có số tiền mà bạn đang cần gấp.So, how do you get the cash you need quickly?Giao dịch với khách hàng đang cần gấp, phải nhanh.Transactions with customers are urgent, must quickly.Một thông cáo của Ngũ Giác Đài hôm thứ Ba cho biết Anh, Canada, Albania và Croatia sẽ cùngĐan Mạch, Italia và Pháp cung cấp vũ khí và trang thiết bị" đang cần gấp" cho người Kurd.A Pentagon statement Tuesday said Britain, Canada, Albania and Croatia will join Denmark,Italy and France in providing"urgently needed" arms and equipment to the Kurds.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0341

Từng chữ dịch

đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamcầndanh từneedcầnđộng từshouldrequiremustcầntính từnecessarygấptrạng từmoreurgentlygấpthe foldingas muchgấpdanh từsize đang cần đượcđang cần giúp đỡ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đang cần gấp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không Cần Gấp Lắm