ĐẢNG CỘNG SẢN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẢNG CỘNG SẢN " in English? Sđảng cộng sản
communist party
đảng cộng sảnđảngĐCSTQðảng cộng sảnĐCSthe CCPcommunist parties
đảng cộng sảnđảngĐCSTQðảng cộng sảnĐCS
{-}
Style/topic:
The Communist got 10%.Tôi bỏ phiếu cho Đảng Cộng sản.
I voted for the communist.Đảng cộng sản chắc chắn có thể đi theo con đường đó.
The VCP can surely follow that path.Hại cho đảng cộng sản.
Damaging to the Eurocommunist parties.Đảng Cộng Sản Trung Quốc mới là kẻ thù thực sự.
The Communist Chinese are your real enemy.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivessản phẩm rất tốt cộng sản cũ sản phẩm thô Usage with verbsdây chuyền sản xuất quá trình sản xuất công ty sản xuất chi phí sản xuất quy trình sản xuất nhà máy sản xuất mua sản phẩm cơ sở sản xuất bán sản phẩm năng lực sản xuất MoreUsage with nounssản phẩm tài sảnbất động sảnsản lượng di sảnđảng cộng sảntên sản phẩm hải sảnthủy sảnkhoáng sảnMoreMà nói thật nhé, tôi không thích Đảng Cộng sản.
To be honest, I don't like communists at all.Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập như thế nào?
How Was the Communist Party of China Founded?Sau chiến tranh thếgiới II Picasso gia nhập đảng Cộng Sản.
After World War II, Picasso joined the Communist.Pavel Grudinin, ứng viên của đảng Cộng sản Liên bang Nga.
Meet Pavel Grudinin, candidate for the Communist Party of the Russian Federation.Tại Việt nam, Đảng Cộng sản tồn tại nhờ áp dụng 2 cách, đó là biết điều chỉnh và thay đổi.
In Vietnam, CPV exists by applying two ways, namely adjusting and changing.Về việc cấm tự do ngôn luận,có người bảo rằng“ Nếu tôi là Đảng cộng sản tôi cũng làm như vậy.”.
About the ban on free speech,some people are saying,“If I were the CCP, I would do the same.”.Mười năm đã qua kể từ khi Đảng Cộng sản thống nhất quốc gia dưới sự cai trị của mình.
Ten years had passed since the CPV unified the country under its rule.Đảng cộng sản trưng bày những ví dụ" anh hùng" để khuyến khích người ta hy sinh cho Đảng..
The CCP makes an exhibition of“heroic” examples to encourage people to sacrifice for the Party.Nhưng những lời chỉ trích Đảng Cộng sản, tuy không được nói rõ, lại nằm ngay bên dưới bề mặt.
But criticism of the CCP, while never explicit, lies just below the surface.Nếu Trung Quốc sụp đổ, nó sẽ là một thảm họa trên toàn thế giới,vì vậy chúng ta phải giúp Đảng Cộng Sản duy trì sự lãnh đạo của nó”.
If China collapses, it will be a worldwide disaster,so we should help the CCP sustain its leadership.”.Và bây giờ chúng lấy tên là Đảng cộng sản, thì ngươi nói là ngươi chống cộng???.
Just before you called him a communist, and now you say that he espouses ANTI communism??Các vấn đề tư tưởng của thập niên 1960 không được giải quyết,và quan hệ chính thức giữa hai đảng cộng sản không được nối lại.
The ideological issues of the 1960s were not resolved,and political relations between the two Communist parties were not resumed.Viễn cảnh nào cũng có thể xảy ra, nhưng Đảng Cộng sản sẽ phải thay đổi cùng với nền kinh tế của Việt Nam hoặc sẽ bị gạt ra ngoài lề.
Any of these scenarios is possible, but the CPV will have to change along with Vietnam's economy or lose relevance.Nhưng người Trung Quốc vẫn đangphải sống dưới sự thống trị của Đảng cộng sản, mà hoàn toàn không dám nói lên sự bất mãn.
Yet the Chinese people are still living under the CCP's rule, completely afraid of expressing their discontent.Vào năm 1951, quân đội Đảng Cộng Sản Trung Quốc đã giúp đỡ Bắc Triều Tiên thành lập nhà nước cộng sản và phân chia Triều Tiên.
In 1951, the Chinese communist army was helping the North Koreans to set up a communist state and split the Koreas.Sau cuộc biểu tình năm 2009 tại Moldova, quyền lực của đảng Cộng sản bị xóa bỏ, quan hệ giữa hai nước đã được cải thiện đáng kể.
After the 2009 protests in Moldova and subsequent removal of Communists from power, relations between the two countries have improved considerably.Không phải Đảng Cộng Sản trở nên tốt lành, mà là Đảng không thể ngăn chặn sự phát triển xã hội và tiến bộ kỹ thuật.
It is not that the CCP has become benevolent; rather, the Party cannot stop social development and technological advancement.Trong chế độ cộng sản hiện đại, một người hoặc một đảng lên nắm quyền vàchính sách của các quốc gia bị kiểm soát bởi các đảng cộng sản này.
In modern communist regimes, one person or one party comes to power andthe policies of states get controlled by these communist parties.Honecker giữ chức Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Đức từ năm 1971, và trở thành người đứng đầu nhà nước từ năm 1976.
Honecker had been the Communist Party General Secretary in East Germany since 1971, and had ruled as head of state since 1976.Đảng Cộng sản đã phản ứng bằng cách khai trừ Zhivkov già yếu và thay thế ông ta bằng Petar Mladenov, nhưng điều này đã chỉ có một thời gian ổn định ngắn.
The Communists reacted by deposing the decrepit Zhivkov and replacing him with Petur Mladenov, but this gained them only a short respite.Ngày nay ở Trung Quốc, Tổng bí thư Đảng Cộng sản cũng đồng thời là Chủ tịch Ủy ban Quân sự của đảng và Chủ tịch nước Cộng hòa nhân dân.
Today in China, the C.C.P. general secretary is also chairman of the Party's Military Affairs Commission and president of the People's Republic.Trong khi Đảng cộng sản đang vật lộn cho ưu thế tại Mãn Châu, họ đã được ủng hộ bởi chính quyền Bắc Hàn với tài sản và nhân sự.
While the Communists were struggling for supremacy in Manchuria, they were supported by the North Korean government with materiel and manpower.Bốn năm trước anh ta đã rời bỏ Đảng Cộng sản đế gia nhập Quốc tế Cộng sản, một nhóm nhỏ phản đối những chính sách của Moscow.
Four years earlier he had resigned in disgust from the Communist Party to join International Communists, a tiny splinter group which opposed Moscow policies.Lãnh đạo đảng Cộng sản Ukraina Pyotr Simonenko tuyên bốđảng của ông sẽ tham gia vào cuộc bầu cử, bất chấp lệnh cấm.
The communist parties will defy the decision:the leader of Ukraine's Communist Party Pyotr Simonenko declared his party would participate in the elections, despite the ban.Sự việc này khiến Đảng Cộng sản và cả phương Tây dậy sóng, mặc dù Khrushchev không nhắc đến vai trò của mình trong chiến dịch khủng bố của Stalin.
It caused a sensation in the Communist Party and in the West, although Khrushchev failed to mention his own role in Stalin's terror.Display more examples
Results: 8836, Time: 0.0453 ![]()
![]()
đảng công lý và phát triểnđảng cộng sản ấn độ

Vietnamese-English
đảng cộng sản Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đảng cộng sản in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đảng cộng sản trung quốcchinese communist partyđảng cộng sản việt namcommunist party of vietnamcommunist party of viet namđảng cộng sản liên xôcommunist party of the soviet unionđảng cộng sản đãcommunist party hasđảng cộng sản cầm quyềnthe ruling communist partyđảng cộng sản cubacommunist party of cubađảng cộng sản trung quốc đãthe chinese communist party hasthe communist party of china haslãnh đạo đảng cộng sảncommunist party leadercommunist party leadersđảng cộng sản phápfrench communist partyđảng cộng sản làcommunist party ischo đảng cộng sảnfor the communist partyđảng cộng sản ngarussian communist partyđại hội đảng cộng sảncommunist party congressđảng cộng sản sẽthe communist party willđảng cộng sản malayathe malayan communist partyđảng cộng sản đông dươngindochinese communist partyđảng cộng sản đứccommunist party of germanyđảng cộng sản đangthe communist party isWord-for-word translation
đảngnounpartypartiescộngconjunctionpluscộngnouncommunitypartnercộngadverbcongcộngadjectivepublicsảnnounsảnpropertyestateoutputsảnverbproduce SSynonyms for Đảng cộng sản
ĐCSTQ ðảng cộng sản ĐCS communist partyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đảng Cộng Sản Tiếng Anh Là J
-
đảng Cộng Sản In English - Glosbe Dictionary
-
Đảng Cộng Sản Việt Nam In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
Mọi Từ Tiếng Anh Bạn Cần Biết Về đảng Cộng Sản - Luật Khoa Tạp Chí
-
"Đảng Cộng Sản Việt Nam" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đảng Cộng Sản Việt Nam Tiếng Anh Là Gì - Phê Bình Văn Học
-
Đảng Cộng Sản Việt Nam Tiếng Anh Là Gì?
-
CỘNG SẢN - Translation In English
-
Đảng Cộng Sản Đại Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đảng Cộng Sản Là Gì? Danh Sách Đảng Cộng Sản Trên Thế Giới?
-
Định Nghĩa Của Từ 'Đảng Cộng Sản Việt Nam' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tuyên Ngôn Của Đảng Cộng Sản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 15 Chế độ Cộng Sản Tiếng Anh
-
Nhận Thức Về Nền Tảng Tư Tưởng Của Đảng Cộng Sản Việt Nam