Dáng Dấp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˥ zəp˧˥ | ja̰ːŋ˩˧ jə̰p˩˧ | jaːŋ˧˥ jəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˩˩ ɟəp˩˩ | ɟa̰ːŋ˩˧ ɟə̰p˩˧ | ||
Danh từ
dáng dấp
- Dáng, vẻ bên ngoài qua những nét chính. Dáng dấp nhanh nhẹn. Có dáng dấp của một trí thức.
Đồng nghĩa
- dáng vẻ
Tham khảo
“Dáng dấp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dáng_dấp&oldid=2050556” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Dáng Dấp Có Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Dáng Dấp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dáng Dấp" - Là Gì?
-
Dáng Dấp Là Gì, Nghĩa Của Từ Dáng Dấp | Từ điển Việt
-
Dáng Dấp Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dáng Dấp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'dáng Dấp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 12 Dáng Dấp Có Nghĩa
-
Từ Dáng Dấp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dáng Dấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Mang Dáng Dấp Nghĩa Là Gì?
-
Dáng Dấp Là Gì? định Nghĩa