ĐANG ĐƯỢC DÙNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐANG ĐƯỢC DÙNG " in English? Sđang được dùng
is being usedbeing used
được sử dụnglà sử dụngdùng đượcyou are takingare being usedis used
được sử dụnglà sử dụngdùng đượcare used
được sử dụnglà sử dụngdùng đượcwas being usedbeen used
được sử dụnglà sử dụngdùng được
{-}
Style/topic:
What's being used.Suất mắt hiện nay đang được dùng.
My right eye was being used.Công nghệ đang được dùng nhiều hơn.
I see more technology being used.Những ứng dụng đang được dùng.
The applications being used.Lời nói đang được dùng để che dấu sự thật.
Speech is used to hide the truth. People also translate hiệnđangđượcdùng
Địa chỉ đang được dùng.
Address is already in use.Bạn không biết loại mực nào đang được dùng.
You don't know what kind of ink is being used.Thuộc tính đang được dùng.
Attribute in use.Và SPI đang được dùng không chỉ ở cấp độ quốc gia mà còn bởi các chính quyền địa phương cũng như thành phố.
And the SPI is being used not just at the national level, but by regional and municipal authorities as well.Những ứng dụng đang được dùng.
Applications are being used.Chúng hiện đang được dùng bởi hàng tỉ người.
They are used by billions of people.Những công dụng lạ này đang được dùng ở khắp Cuba.
They are in use all around Cuba.Hiện nay tiếng Anh đang được dùng như một ngôn ngữ quốc tế.
English is now used as an international language.Cho biết loại ngôn ngữ đang được dùng trên.
Think about what sort of language is used.Nói cách khác, các ứng dụng Android đang được dùng làm mồi để lây nhiễm cho các máy tính thông qua các tập tin tự giải nén.
In other words, Android apps are being used as bait to infect computers with self-extracting files.Vậy thì hiện giờ, công cụ này đang được dùng nhiều ở nơi nào?
So, what is the use of that instrument at present?Những ý tưởng nào đang được dùng từ một nền văn hóa khác?
What ideas are being adopted from another culture?Quá trình này không thểtruy nhập tệp file path vì nó đang được dùng bởi người dùng khác.
The process cannot access the file'[file path]' because it is being used by another process.Đây là một thứ đang được dùng trong khá nhiều công ty.
Which is something that is used a lot in a lot of enterprises.Chúng ta biết nó hiệu quả. Vài ví dụ về cộng nghệ đang được dùng ở những nơi thử nghiệm.
We know it works, There are a few examples of the technology being used in experimental places.Những đội gianlận của họ với thể nhận thấy thẻ đang được dùng ở nước ngoài và làm cho với phổ thông account- coi chậm tiến độ là hoạt động đáng ngờ.
Their fraud teams may spot the card being used abroad and diligently freeze the account- thinking it to be suspicious activity.Trong hầu hết các trường hợp, khách truy cập thậm chí sẽ không biết rằngcông nghệ tìm kiếm đang được dùng để hiển thị nội dung họ đang xem.
In most cases,visitors won't even know that search technology is being used to display the content they're viewing.Đó là cách nó đang được dùng ở đây.
That's the way it is used here.Đó là cách nó đang được dùng ở đây.
That is certainly how it's being used here.Những công nghệ đó hiện đang được dùng bởi hàng triệu người.”.
These technologies are used by billions of people.Có vẻ như tiền từ nước ngoài đang được dùng để gây ảnh hưởng chính trị.
That looks like foreign money being used to influence political.Gần 90% nguồn nước sạch trên thế giới đang được dùng để sản xuất thực phẩm và năng lượng.
Nearly 90 percent of the consumption of the world's fresh water supply is used for producing food and energy.Kết quả có thể giúp bạn và bác sĩ biết được rằng các biện pháp đang được dùng để kiểm soát lượng đường huyết của bạn có tác dụng tốt hay không.
The result can help you and your doctor know if the measures you are taking to control your diabetes are working.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0295 ![]()
![]()
đang được diễn rađang được dựng lên

Vietnamese-English
đang được dùng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đang được dùng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
hiện đang được dùngare currently being usedWord-for-word translation
đangadverbcurrentlyđangverbareiswasamđượcverbbegetisarewasdùngnounuseuserresortdùngverbtakespend SSynonyms for Đang được dùng
được sử dụngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đang được Sử Dụng Tiếng Anh Là Gì
-
VẪN ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"đang Sử Dụng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đang Dùng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Mối Liên Hệ Giữa Tiếng Anh Toàn Cầu Và Dạy Phát âm - British Council
-
Những Câu Tiếng Anh Thông Dụng Khi đi Mua Sắm
-
Chuyên Viên Tiếng Anh Là Gì? Cách Dùng Từ Như Thế Nào đúng Nhất
-
Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Giao Tiếp Lưu Loát Hơn
-
DES: Vietnamese - North Carolina Division Of Employment Security
-
[Tất Cả Các Dạng] Cấu Trúc Vừa ... Vừa Trong Tiếng Anh
-
Vai Trò Gây Tranh Cãi Của Tiếng Anh - FPT Education