ĐANG GẶP KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

ĐANG GẶP KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang gặp khó khăn về tài chínhare struggling financiallyare experiencing financial difficultiesfinancially strugglingthe financially troubleda financially distressed

Ví dụ về việc sử dụng Đang gặp khó khăn về tài chính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có thể công ty đang gặp khó khăn về tài chính.The company may be experiencing financial difficulties.Công ty đang gặp khó khăn về tài chính và bạn phải cắt giảm chi phí nhân công.Your company is in financial difficulties and you have to cut down salary costs.Điều này có nghĩa anh đang gặp khó khăn về tài chính?”.Does this mean you are facing financial difficulties?".Người phối ngẫu, bạn tình hoặcngười yêu hiện tại dường như đang gặp khó khăn về tài chính.The spouse, partner or current love seems to be having financial difficulties.Durant thành lập năm 1908 đang gặp khó khăn về tài chính.Durant in 1908, was in financial difficulties.Nếu bạn đang gặp khó khăn về tài chính, nhưng lại không muốn người thân và bạn bè biết.If you're struggling financially, you don't want your friends or family to know about it.Em hiện tại đang là sinh viên, đang gặp khó khăn về tài chính.I am an International Student and am experiencing financial difficulties.Toy Story mất tới 4 năm để thực hiện nhưngvẫn được Jobs hỗ trợ mặc dù công ty đang gặp khó khăn về tài chính.Toy Story took four years to make,but retained the support of Jobs despite the company struggling financially.Những người của A đang gặp khó khăn về tài chính và trên sân bóng chày.The Oakland A's are struggling, financially and on the baseball field.Tài chính:Lá bài này là điềm lành cho bất kì ai đang gặp khó khăn về tài chính dạo gần đây.This card is a blessing to anyone who has been struggling with finance recently.Cho dù bạn đang gặp khó khăn về tài chính, thừa cân một chút, hoặc hút thuốc lá, hãy đối phó với nó càng sớm càng tốt.Whether you are struggling financially, slightly overweight, or smoking cigarettes, deal with it as soon as possible.Ở tuổi 18, Ja Yoon tham gia vào một chương trình tài năng truyềnhình để kiếm tiền cho gia đình đang gặp khó khăn về tài chính.At age 18 she participates in aTV talent show to make money for her financially struggling family.Cho dù bạn đang gặp khó khăn về tài chính, thừa cân, hoặc hút thuốc lá, hay giải quyết những vấn đề này càng sớm càng tốt.Whether you are struggling financially, slightly overweight, or smoking cigarettes, deal with it as soon as possible.Anh viết thư cho anh trai rằng mình đang tốt đẹp, nhưng trên thực tế,Naoki đang gặp khó khăn về tài chính.He writes to his older brother that he is doing good, but, in fact,Naoki is experiencing financial difficulties.Nếu người có trái chủ hoặc đang gặp khó khăn về tài chính, nhà sẽ có nguy cơ như họ đã ký hợp đồng hợp tác.”.If the bondholder defaults or is in financial trouble, the home will be at risk as they have entered into the contract jointly.”.Sau đám cưới, người chồng đã cầu xin Kato đừng tiêu xàihoang phí vì công ty của anh ta đang gặp khó khăn về tài chính.But soon after they married, he asked Kato tostop spending money so recklessly, as his company was having financial difficulties.Tài chính: Nếu bạn đang gặp khó khăn về tài chính và bạn rút được lá bài The Emperor lật ngược, bạn có thể cần tìm sự trợ giúp bên ngoài.Finances: If you struggle with finances and you have drawn the Emperor reversed, you may well need to seek outside assistance.Thị phần của tập đoàn này đang bị mất vào tay các công tynước ngoài đang nổi lên và nó đang gặp khó khăn về tài chính.The group's share of the market is nowbeing lost to emerging foreign companies and it is in financial difficulty.Khi bạn đang gặp khó khăn về tài chính, việc sửa xe, chữa nhà hay khám bệnh đều khiến bạn cảm thấy dường như thế giới đang đến hồi kết thúc.When you are struggling financially, paying for a car repair or a trip to the doctor can feel like the world is coming to an end.Năm 1992, British Airways mở rộng thông qua việc mua lại Dan- Air đang gặp khó khăn về tài chính, mang lại cho BA sự hiện diện lớn hơn nhiều tại sân bay Gatwick.In 1992, British Airways expanded through the acquisition of the financially troubled Dan-Air, giving BA a much larger presence at Gatwick airport.Khi bạn đang gặp khó khăn về tài chính, việc sửa xe, chữa nhà hay khám bệnh đều khiến bạn cảm thấy dường như thế giới đang đến hồi kết thúc.When you are struggling financially, even a trip to the doctor or paying for a car repair can feel like the world is coming to an end.Bà cũng đang điều hành một quỹ giúp đỡ những sinh viên đại học vàngười có bằng Tiến sĩ đang gặp khó khăn về tài chính, hầu hết trong số họ là những phụ nữ đã có con.She also operates a fund that helps graduate students andPh.D. 's who are struggling financially, most of whom are women with children.Một số nhà phân phối trên toàn cầu đang gặp khó khăn về tài chính, có thể ảnh hưởng bất lợi đến việc chúng tôi thu hồi các tài khoản phải thu.Some of our distributors are experiencing financial difficulties worldwide, which may adversely impact our collection of accounts receivable.Với gói này, khoản hoàn trả của bạn được cố địnhvà sẽ không có thay đổi về số tiền bạn được yêu cầu thanh toán, ngay cả khi bạn đang gặp khó khăn về tài chính.With this package, your payment is fixed andthere will be no changes to the amount you are asked to pay even if you are struggling financially.Cho dùngười bán cần di chuyển khỏi khu vực, đang gặp khó khăn về tài chính hoặc có những lý do cấp bách khác để bán, họ cũng có thể chấp nhận lời đề nghị dưới thị trường.Whether sellers need to move from the area, are struggling financially, or have other pressing reasons to sell, they may well accept a below-market offer.Proview- đang gặp khó khăn về tài chính- cáo buộc Apple gian lận khi mua lại thương hiệu thông qua một công ty vỏ bọc có tên là IP Application Development Ltd.Proview, which is struggling financially, is accusing Apple of fraudulently acquiring trademarks through a shell company called IP Application Development Ltd.Kim Sun Ah là một cô gái đang gặp khó khăn về tài chính, dường như cô không có nhiều niềm vui trong cuộc sống, vì thực tế cô đang đấu tranh để trả nợ của cha cô.Kim Sun Ah is a hard-working, financially struggling girl who appears to have much joy in her life, but in fact struggles to pay off her father's debt.Lấy ví dụ như bạn đang gặp khó khăn về tài chính, hãy tự thừa nhận rằng bạn đã mắc một vài sai lầm và đang không ở trong trạng thái tốt nhất, nhưng hãy ngay lập tức tìm cách để thoát khỏi hoàn cảnh đó.For example if you have been struggling financially, admit to yourself that you have made some mistakes and are not in the best position, but straightaway look for ideas to emerge from that situation.Nói thông thạo tiếng Trung, ông Mallory đang gặp khó khăn về tài chính khi ông được liên lạc qua tin nhắn LinkedIn vào tháng 2 năm 2017 bởi một công dân Trung Quốc giả dạng làm người tuyển mộ, theo hồ sơ tòa án và bằng chứng xét xử.A fluent Mandarin speaker, Mallory was struggling financially when he was contacted via a LinkedIn message in February 2017 by a Chinese national posing as a headhunter, according to court records and trial evidence.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamgặpđộng từmeetseehavegặpdanh từexperienceencounterkhótính từdifficulthardtoughkhótrạng từhardlykhódanh từtroublekhăndanh từtowelscarftissueclothnapkintàidanh từtàitalentfinanceaccounttàitính từfinancial đang gặp khó khănđang gặp nguy hiểm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đang gặp khó khăn về tài chính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gặp Khó Khăn Về Tài Chính Tiếng Anh Là Gì