Đăng Ký Di động Trả Sau Viettel Cho Cá Nhân, Doanh Nghiệp, Tổ Chức ...
Có thể bạn quan tâm
| Hệ gói | Phí gói/tháng. | Chính sách gói |
|---|---|---|
| Data theo tháng | ||
| M15_500MB | 15.000 | 500MB + 10 SMS nội mạng |
| M18_800MB | 18.000 | 800MB + 10 SMS nội mạng |
| D20S | 20.000 | 1GB + 10 SMS nội mạng |
| D30ST | 30.000 | 2GB + 10 SMS nội mạng |
| D50S | 50.000 | 6GB + 10 SMS nội mạng |
| D70S | 70.000 | 10GB + 10 SMS nội mạng |
| D90S | 90.000 | 15GB + 10 SMS nội mạng |
| D125S | 125.000 | 40GB + 10 SMS nội mạng |
| Data theo ngày | ||
| M70B | 70.000 | 1GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M90B | 90.000 | 1.5GB ngày + 10 SMS nội mạng |
| M120B | 120.000 | 2GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| MXH80Y | 80.000 | 1GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| MXH100Y | 100.000 | 1.5GB/ngày + youtube + TV360 cơ bản + 10SMS nội mạng |
| SD125 | 125.000 | 5GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD150C | 150.000 | 7GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| SD200 | 200.000 | 10GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| Data theo tốc độ | ||
| D8_64KB | 8.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| D10_64KB | 10.000 | 200MB, hết truy cập tốc độ 64/64Kbps + 10SMS nội mạng |
| NBIOT_8 | 8.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 50/50Kbps hạ tầng NBIOT + 10 SMS nội mạng |
| D12_100MB | 12.000 | 100MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| D20_800MB | 20.000 | 800MB, hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10SMS nội mạng |
| M25_256KB | 25.000 | Không giới hạn lưu lượng tốc độ 256/256 Kbps + 10SMS nội mạng |
| D40_5GB | 40.000 | 5GB hết truy cập tốc độ 128/128Kbps + 10 SMS nội mạng |
| Data fix IP | ||
| M2M15IP | 15.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 3GB, hết truy cập tốc độ 128/128 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 100 MB – 10 SMS nội mạng |
| M2M30IP | 30.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 10GB, hết truy cập tốc độ 256/256 Kbps. – LL truy cập ngoài IP: 300MB – 10 SMS nội mạng |
| D40IP | 40.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 8GB, hết truy cập tốc độ 2Mpbs/2Mpbs – LL truy cập ngoài IP: 50MB – 10 SMS nội mạng |
| D50IP | 50.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 30GB, hết truy cập tốc độ 256/256Kbps – 10 SMS nội mạng |
| M2M70IP | 70.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 50GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 1GB – 10 SMS nội mạng |
| M2M120IP | 120.000 | – LL truy cập theo IP riêng: 100GB, hết truy cập tốc độ 512/512 Kbps – LL truy cập ngoài IP: 2GB – 10 SMS nội mạng |
| Data LL siêu lớn | ||
| M400BTS | 400.000 | 20GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M550BTS | 550.000 | 30GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M800BTS | 800.000 | 45GB/ngày + 10SMS nội mạng |
| M900BTS | 900.000 | 55GB/ngày + 10 SMS nội mạng |
| M1500BTS | 1.500.000 | 100GB/ngày + 10SMS nội mạng |
(các gói cước trên khi ĐK mới đã có thời gian sử dụng 30 ngày, đã bao gồm VAT)
+ Khách hàng đóng trước: hàng tháng, 6 tháng hoặc đóng cước trước 12 tháng
+ Phí hòa mạng SIM : 50.000VNĐ( TRẢ TRƯỚC_M2M), 60.000VNĐ(TRẢ SAU_NBIOT_M2M)
- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã bao gồm 10% VAT)
- Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Email: [email protected] – [email protected]
GÓI SIM DATA GÁN IP DOANH NGHIỆP GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH Ô TÔ, CÔNG TY LOGICTIC: SIM Data M2M cho doanh nghiệp chuyên bán thiết bị định vị ô tô, GPS xe máy và Camera giám sát hành trình bán Lô Data cho 1 thuê bao chủ dùng chung tài khoản quán lý một nhóm thuê bao SIM.
Tính năng gói cước M2M:
+ Thoại: Chặn thoại chiều đi, chiều đến
+ SMS: Chặn đi, mở đến
+ Chặn các dịch vụ VAS, GTGT bên trong và bên ngoài Viettel
+ Gia hạn tự động ngày 1 hàng tháng nếu hoạt động bình thường (tính 100%cước thuê bao).Thuê bao chặn ít nhất 1 chiều gia hạn không thành công.
BẢNG GIÁ CƯỚC SMS CHO SIM M2M NHƯ SAU:
+ Cước SMS: Nội mạng: 200đ/sms; Ngoại mạng: 250đ/sms; Quốc tế: 2.500đ/sms
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ TRƯỚC (TT): 50K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 25.000đ)
+ PHÍ THÀNH TOÁN HÒA MẠNG TRẢ SAU (TS): 60K (SIM: 25.000đ + Hòa mạng: 35.000đ)
+ Đáp ứng định tuyến truy cập các thiết bị đích, truy cập mạng internet nội bộ tùy theo yêu cầu của các doanh nghiệp.
DOANH NGHIỆP / CÔNG TY / TỔ CHỨC MUỐN ĐĂNG KÝ SỐ LƯỢNG LỚN VÀ CHÍNH SÁCH RIÊNG (GIẠM GIÁ CƯỚC, PHÍ HÒA MẠNG) VUI LÒNG LIÊN HỆ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ.

- Cước thuê bao thời điểm hòa mạng = Cước gia hạn = GÓI_đ/ ngày (đã bao gồm 10% VAT)
- Khách hàng khi đăng ký mỗi gói cước trên được miễn phí 10 SMS nội mạng / 30 ngày.
- Khách hàng được cấp một tài khoản để quản lý các SIM gói cước M2M Viettel
Mọi thông tin chi tiết liên hệ hòa mạng SIM M2M & NB-IOT VIETTEL
Mr. CƯỜNG (TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL)
Điện thoại: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Email: [email protected] – [email protected]
Từ khóa » Các Gói Cước 3g Trả Sau Của Viettel
-
Các Gói 3G Viettel Cho Thuê Bao Di động Trả Sau 2022
-
Đăng Ký 3G Viettel Thuê Bao Trả Sau Quá đơn Giản, Tiết Kiệm
-
Đăng Ký Gói Cước 3G, 4G Viettel - Truy Cập Internet Trên Di động, Dcom
-
Cách Đăng Ký 3G Viettel Cho Thuê Bao Trả Sau 2022
-
Hướng Dẫn đăng Ký 3G/4G Viettel Trả Sau 2K, 50K, 90K
-
Đăng Ký 3G Cho Thuê Bao Trả Sau Viettel Ưu Đãi Data 2022
-
Cách Đăng Ký Các Gói Cước 3G Viettel Trả Sau Mới Nhất
-
Các Gói Cước 3G Viettel Trả Trước, Trả Sau Cho Di động
-
Gói Cước Trả Sau Viettel 2022 【Đăng Ký Online Kích Hoạt Ngay!】
-
Tổng Hợp Các Gói Cước HOT 3G/4G Viettel, Gói SMS, Gọi Thoại
-
Hướng Dẫn đăng Ký 3G 1 Ngày Cho Thuê Bao Viettel Trả Sau - 3G/4G
-
Bật Mí Các Gói Cước 3G Viettel Trả Sau ưu đãi SỐC Hiện Nay
-
Gói Cước Trả Sau Viettel 2022 Cách đăng Ký Online Và Tại Nhà
-
Đăng Ký Gói 4G Viettel Cho Thuê Bao Trả Sau Ưu Đãi 2022