Đăng Ký Lắp Mạng Viettel Internet Wifi 08/2022 | Free 100%
Có thể bạn quan tâm
1. Bảng Giá Combo Bao Gồm Cả Internet & Truyền Hình
Chú ý: Các gói cước dưới đây dịch vụ truyền hình xem trên Smart TV cài đặt được ứng dụng TV360.
| Gói cước | Tốc độ internet | Hà Nội & TP HCM | Tỉnh thành khác |
| Combo SUN1 TV360 | 200 Mbps | 250.000đ | 210.000đ |
| Combo SUN2 TV360 | 300 Mbps | 275.000đ | 259.000đ |
| Combo SUN3 TV360 | 400 Mbps | 360.000đ | 309.000đ |
| Combo STAR1 TV360 (+01 thiết bị Home Wifi) | 200 Mbps | 285.000đ | 289.000 đ |
| Combo STAR2 TV360 (+02 thiết bị Home Wifi) | 300 Mbps | 319.000đ | 275.000đ |
| Combo STAR3 TV360 (+03 thiết bị Home Wifi) | 400 Mbps | 389.000đ | 329.000đ |
0339 810 834
Đăng Ký Trực Tuyến
2. Bảng Giá Chỉ Có Dịch Vụ Internet Cho Hộ Gia Đình
| Gói cước | Tốc độ | Hà Nội & TP HCM | Tỉnh thành khác |
| Home | 150Mbps | Không áp dụng | 165.000đ |
| Sun1 | 200 Mbps | 220.000đ | 180.000đ |
| Sun2 | 300 Mbps | 245.000đ | 229.000đ |
| Sun | 400 Mbps | 330.000đ | 279.000đ |
| Star1 (+01 thiết bị Home Wifi) | 200 Mbps | 255.000đ | 210.000đ |
| Star2 (+02 thiết bị Home Wifi) | 300 Mbps | 289.000đ | 245.000đ |
| Star3 (+03 thiết bị Home Wifi) | 400 Mbps | 359.000đ | 299.000đ |
0339 810 834
Đăng Ký Trực Tuyến
3. Bảng Giá Các Gói Cước Cho Doanh Nghiệp, Tổ Chức
Các gói cước phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
| Tên gói | Băng thông trong nước – quốc tế | Giá cước | Thiết bị Home Wifi |
| Pro1 | 400Mbps – 2Mpbs | 350.000đ | – |
| Pro2 | 500Mbps – 5Mpbs | 500.000đ | – |
| Pro600 | 600Mbps – 2Mpbs | 500.000đ | – |
| Pro1000 | 1000Mbps – 10Mpbs | 700.000đ | – |
| MeshPro1 | 400Mbps – 2Mpbs | 400.000đ | 1 Home Wifi |
| MeshPro2 | 500Mbps – 5Mpbs | 600.000đ | 2 Home Wifi |
| MeshPro600 | 600Mbps – 2Mpbs | 650.000đ | 2 Home Wifi |
| MeshPro1000 | 1000Mbps – 10Mpbs | 880.000đ | 2 Home Wifi |
0339 810 834
Đăng Ký Trực Tuyến Các gói cước phù hợp với doanh nghiệp lớn
| Tên gói | Băng thông trong nước – quốc tế | Giá cước |
| VIP200 | 200Mbps – 5Mpbs | 800.000đ |
| F200N | 200Mbps – 2Mpbs | 1.100.000đ |
| F200BASIC | 200Mbps – 4Mpbs | 2.200.000đ |
| F200PLUS | 200Mbps – 6Mpbs | 4.400.000đ |
| F300N | 300Mbps – 8Mpbs | 6.050.000đ |
| F300BASIC | 300Mbps – 11Mpbs | 7.700.000đ |
| F300PLUS | 300Mbps – 15Mpbs | 9.900.000đ |
| VIP500 | 500Mbps – 10Mpbs | 1.900.000đ |
| F500BASIC | 500Mbps – 20Mpbs | 13.200.000đ |
| F500PLUS | 500Mbps – 25Mpbs | 17.600.000đ |
| VIP600 | 600Mbps – 30Mpbs | 6.600.000đ |
| F600PLUS | 600Mbps – 60Mpbs | 40.000.000đ |
| F1000PLUS | 1000Mbps – 100Mpbs | 50.000.000đ |
0339 810 834
Đăng Ký Trực Tuyến
Từ khóa » Nối Mạng Internet Viettel
-
Thủ Tục đơn Giản - Đăng Ký Mạng Viettel Nhanh Trong 24h. ... 1. Bảng Giá Lắp Mạng Viettel Cho Cá Nhân, Hộ Gia đình.
-
Internet Cáp Quang FTTH Viettel Siêu Tốc: Đăng Ký Lắp đặt Nhận ...
-
Lắp Mạng Viettel Các Gói Cước Giá Rẻ Giá Từ 165.000 đ - NetViettel
-
Hướng Dẫn Cách Cài Mạng Viettel Tại Nhà Dễ Thực Hiện Nhất
-
Lắp Mạng Viettel: Khuyến Mãi 2022 & Thủ Tục Đăng Ký
-
Lắp đặt Internet Viettel Tp.HCM Miễn Phí, Tặng Wifi 4 Cổng
-
Lắp Mạng Viettel Internet WiFi - Tổng Đài Cáp Quang Viettel 2022
-
Lắp Mạng Viettel Đà Nẵng - Internet Cáp Quang Viettel Đà Nẵng
-
Gói Cước Internet Viettel Cáp Quang Và Truyền Hình Số Mới Nhất
-
Nối Mạng Viettel Giá Cực Rẻ Khuyến Mãi Hấp Dẫn
-
Hệ Thống đo Tốc độ Truy Cập Internet Tại Việt Nam
-
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Và Báo Hỏng Internet Viettel
-
Lắp Mạng Cáp Quang Internet Wifi Và Truyền Hình Số Viettel 2022
-
+3 Cách Tra Cứu Gói Cước Internet Viettel đang Sử Dụng đơn Giản Nhất