Đăng Ký Xét Tuyển - Đại Học Đại Nam

ĐĂNG KÝ NGAY

Giới thiệu

Thông tin tuyển sinh

Chương trình đào tạo

GỬI THÔNG TIN

Ngành nguyện vọng 1Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạNgành nguyện vọng 2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạĐĂNG KÝ TƯ VẤN TUYỂN SINHHỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2026 00000000

THỜI GIAN ĐĂNG KÝ

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

9855

MÃ TRƯỜNG

DDN

ĐẠI HỌC ĐẠI NAM TỰ HÀO QUA NHỮNG CON SỐ

100+ đối tác quốc tế mở ra cơ hội du học & trao đổi sinh viên

90% sinh viên có việc làm đúng ngành ngay sau tốt nghiệp

30+ câu lạc bộ sinh viên

1.300 giảng viên giàu kinh nghiệm

100% sinh viên được kết nối việc làm

1.000+ doanh nghiệp đối tác sẵn sàng tuyển dụng

10 ha khuôn viên xanh – sạch – đẹp

45.000+ sinh viên đã và đang theo học

37 ngành/chương trình đào tạo đa lĩnh vực

phương thức xét tuyển 2026

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.

Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ).

Xét kết quả thitốt nghiệp THPT 2026.

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các Trường đại học, Đại học khác tổ chức.

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

Xem tiêu chí

NGÀNH/cHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE

✔ Dược học✔ Điều dưỡng

KHỐI MỸ THUẬT - THIẾT KẾ

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ

✔ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử✔ Kiến trúc✔ Kỹ thuật xây dựng✔ Kinh tế xây dựng✔ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa✔ Công nghệ thông tin✔ Khoa học máy tính✔ Hệ thống thông tin✔ Công nghệ kỹ thuật ô tô✔ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

✔ Quản trị kinh doanh✔ Quản trị nhân lực✔ Marketing✔ Kinh doanh quốc tế✔ Thương mại điện tử✔ Kinh tế✔ Kinh tế số✔ Tài chính - Ngân hàng✔ Công nghệ tài chính (Fintech)✔ Logistics & quản lý chuỗi cung ứng✔ Kế toán

Khối ngành Khoa học Xã hội & Nhân văn

✔ Tâm lý học✔ Luật✔ Luật kinh tế✔ Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành✔ Truyền thông đa phương tiện✔ Quan hệ công chúng✔ Ngôn ngữ Anh✔ Ngôn ngữ Nhật✔ Ngôn ngữ Trung Quốc✔ Ngôn ngữ Hàn Quốc✔ Quản trị khách sạn✔ Thiết kế đồ hoạ✔ Y khoa✔ Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)✔ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan)

chương trình liên kết quốc tế

HỒ SƠ XÉT TUYỂN

✔ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Đại Nam); ✔ Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026); ✔ Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy/V-SAT năm 2026; ✔ Học bạ THPT (bản sao công chứng); ✔ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng); ✔ Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có; có chứng thực). ✔ Thẻ căn cước công dân (bản sao công chứng);✔ 01 Đơn đăng ký xét học bổng đầu vào (nếu đủ điều kiện nhận học bổng - Download tại ĐÂY). Xem chính sách học bổng đầu vào tại ĐÂY.Lệ phí: 50.000đ/hồ sơ Quy trình xét tuyển của Trường Đại học Đại Nam: TẠI ĐÂYThí sinh gửi chuyển phát nhanh hồ sơ hoặc đến nộp trực tiếp tại địa chỉ: PHÒNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAMĐịa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, TP. Hà NộiHotline: 0961.595599 / 0931.595599

CẢM NHẬN CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

Khám phá ngôi trường xanh - sạch - đẹp - hiện đại Đại học Đại Nam

"Sinh viên được tiếp cận chương trình đào tạo tiên tiến, nhận đồng thời hai bằng đại học; hưởng chính sách học bổng hấp dẫn từ chính phủ Đài Loan; thực tập nhận lương từ doanh nghiệp Đài Loan; có thể ở lại Đài Loan làm việc lâu dài hoặc trở về Việt Nam làm việc cho các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam… Em tin tưởng Đại học Đại Nam sẽ tạo bệ phóng vững chắc để em thực hiện ước mơ trở thành một kỹ sư Công nghệ bán dẫn đại tài, người tiên phong mang công nghệ bán dẫn về Việt Nam."

Nguyễn Anh Tuấn

K18 Khoa Công nghệ bán dẫn"Chính tấm bằng Kế toán trường Đại học Đại Nam là điểm khác biệt và giúp tôi có một vị trí vững chắc trong cơ quan. Tại đây, tôi là người duy nhất có thể xử lý công tác hoạch toán Kế toán. Tôi biết ơn và tự hào vô cùng khi khẳng định với mọi người rằng, tôi là một cựu sinh viên trưởng thành từ mái trường Đại học Đại Nam. Hôm nay, tôi đưa các con cùng đến trường để các cháu thấy được nơi mẹ đã học tập, đã trưởng thành và tạo tiền đề cho công việc tốt như hiện nay..."

Lê Thị Thu Hằng

Cựu sinh viên khoa Kế toán"Trường công hay trường tư đều có những đặc điểm và thế mạnh riêng. Tại khoa Y trường Đại học Đại Nam, chúng em được trải nghiệm môi trường học tập tốt nhất; được kết nối thực hành, thực tập lâm sàng tại các bệnh viện uy tín hàng đầu; được hướng dẫn thực tập bởi đội ngũ y bác sĩ giỏi, tận tâm chỉ bảo từng li từng tý. Đặc biệt, từ giảng đường đến bệnh viện luôn có thầy cô khoa Y đồng hành, hỗ trợ 24/7..."

Nguyễn Thanh Tâm

Lớp Y đa khoa 1401Khách sạn sinh viênKhuôn viên trườngToà Central BuildingCổng mặt trời

VIRTUAL TOUR

Để nhận được tư vấn chi tiết về ngành học mong muốnĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN NGAY

GỬI THÔNG TIN

Ngành nguyện vọng 1Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạNgành nguyện vọng 2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạ

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN TƯ VẤN

GỬI THÔNG TIN

Ngành nguyện vọng 1Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạNgành nguyện vọng 2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)Y khoaDược họcĐiều dưỡngCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tinCông nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửKiến trúcKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuản trị kinh doanhQuản trị nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tếThương mại điện tửKinh tếKinh tế sốTài chính - Ngân hàngCông nghệ tài chínhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngKế toánTâm lý họcLuậtLuật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị khách sạnTruyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúngNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ NhậtThiết kế đồ hoạ

NGÀNH Y KHOA

Mã ngành

7720101

A00 - B00 - B03 - B08 - D07 - X09 - X13

Tổ hợp xét tuyển

6 năm(18 kỳ)

Thời gian đào tạo

200

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH DƯỢC HỌC

Mã ngành

7720201

A00 – B00 - B08 - C02 - D07 - X09 - X10

Tổ hợp xét tuyển

4,5 năm (14 kỳ)

Thời gian đào tạo

1050

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Điều dưỡng

Mã ngành

7720301

A00 - B00 - B03 - C02 - C14 - D07 – X01

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

500

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ thông tin

Học phí(triệu đồng/kỳ)

575

Chỉ tiêu

Mã ngành

7480201

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X06 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

NGÀNH Khoa học máy tính

Mã ngành

7480101

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X06 - X26

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

1. Từ tháng 1/2026 Nộp hồ sơ xét tuyển về Trường và điền thông tin hồ sơ tại website hosoxettuyen.dainam.edu.vn2. Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07 Thí sinh đăng ký nguyện vọng tại thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn3. Trước 17h00 ngày 13/08 Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn đợt 14. Từ 14/08 Thí sinh trúng tuyển nhập học đợt 15. Từ 22/08 (Nếu còn chỉ tiêu) Xét tuyển bổ sung6. Cuối tháng 9 Tổ chức Lễ khai giảng và chào tân sinh viên K20

LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH NĂM 2026

NGÀNH Hệ thống thông tin

Mã ngành

7480104

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X06 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành

7510205

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

400

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành

7510301

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

230

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành

7510203

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

180

Chỉ tiêu

Học phí (triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kiến trúc

Mã ngành

7580101

A00 - A01 - C01 - D01 - V00 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4,5 năm (14 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành

7580201

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kinh tế xây dựng

Mã ngành

7580301

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

25

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành

7510303

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

4 năm (12 kỳ)

Thời gian đào tạo

150

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Quản trị nhân lực

Học phí(triệu đồng/kỳ)

120

Chỉ tiêu

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7340404

NGÀNH Quản trị kinh doanh

Mã ngành

7340101

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

400

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Marketing

Mã ngành

7340115

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

500

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kinh doanh quốc tế

Mã ngành

7340120

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Thương mại điện tử

Mã ngành

7340122

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

280

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kinh tế

Mã ngành

7310101

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kinh tế SỐ

Mã ngành

7310109

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành

7340125

A00 - A01 D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành

7340205

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

100

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành

7340201

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

150

Chỉ tiêu

14,5

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành

7510605

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

350

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Kế toán

Mã ngành

7340301

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

160

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Thiết kế đồ họa

Mã ngành

7210403

C01 - C03 - C04 - C14 - D01 - H01 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

300

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Tâm lý học

Mã ngành

7310401

B03 - C00 - C01 - C03 - C04 - D01 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

220

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Luật

Mã ngành

7380101

C00 - C03 - C04 - C14 - D01 - D14 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

110

Chỉ tiêu

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Luật kinh tế

Mã ngành

7380107

C00 - C03 - C04 - C14 - D01 - D14 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

100

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành

7810103

C00 - C03 - C04 - D01 - D14 - D15 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

220

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành

7320104

C00 - C01 - C03 - C04 - C14 - D01 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

460

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Quan hệ công chúng

Mã ngành

7320108

C00 - C01 - C03 - C04 - C14 - D01 - X01

Tổ hợp xét tuyển

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

100

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Ngôn ngữ Anh

Mã ngành

7220201

C00 - D01 - D14 - D15 - D66 - X78 - X79

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

550

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành

7220204

C00 - D01 - D04 - D14 - D15 - D66 - X79

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

1200

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành

7220209

C00 - D01 - D06 - D14 - D15 - D66 - X79

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

85

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

NGÀNH Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành

7220210

C00 - D01 - DD2 - D14 - D15 - D66 - X79

Tổ hợp xét tuyển

3,5 năm (11 kỳ)

Thời gian đào tạo

400

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

Quản trị Kinh doanh (liên kết với Đài Loan)

(3 kỳ/năm tại DNU)

Mã ngành

7340101LKDTNN-02

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - D07

Tổ hợp xét tuyển

4 năm

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

14,5

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

CÔNG NGHỆ BÁN DẪN (LIÊN KẾT HÀN QUỐC)

Mã ngành

7510303LKDTNN-02

A00 - A01 - A10 - C01 - D01 - D07 - X05

Tổ hợp xét tuyển

4 năm(3 kỳ/năm tại DNU)

Thời gian đào tạo

100

Chỉ tiêu

12,9

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (liên kết với Đài Loan)

(3 kỳ/năm tại DNU)

Mã ngành

7810103LKDTNN

C00 - C03 - C04 - D01 - D14 - D15 - X01

Tổ hợp xét tuyển

4 năm

Thời gian đào tạo

50

Chỉ tiêu

14,5

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - C03 - C04 - D01 - X26

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7510605LKDTNN

50

Chỉ tiêu

4 năm

Thời gian đào tạo

(3 kỳ/năm tại DNU)

14,5

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

(chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X05 - X06

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7510303LKDTNN

55

Chỉ tiêu

4 năm

Thời gian đào tạo

(3 kỳ/năm tại DNU)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Môn chính (x2)

TOÁN

Công nghệ thông tin (liên kết Đài Loan)

A00 - A01 - C01 - D01 - D07 - X06 - X26

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7480201LKDTNN

60

Chỉ tiêu

4 năm

Thời gian đào tạo

11,9

Học phí tại DNU(triệu đồng/kỳ)

(3 kỳ/năm tại DNU)

NGÀNH Quản trị KHÁCH SẠN

Học phí(triệu đồng/kỳ)

120

Chỉ tiêu

3 năm (9 kỳ)

Thời gian đào tạo

C00 - C03 - C04 - D01 - D14 - D15 - X01

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

7810201

01

Học bổng Tài năng: 50% - 100% học phí toàn khóa học + Hỗ trợ sinh hoạt phí lên tới 720tr/toàn khóa

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 đạt thành tích cao trong các kỳ thi Học sinh giỏi và các cuộc thi về khoa học, kỹ thuật hoặc các cuộc thi năng khiếu, văn hóa, nghệ thuật, thể thao từ cấp tỉnh/thành phố trở lên.

02

Học bổng GIÁO DỤC:15% học phí TOÀN KHÓA HỌC

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 là con, anh chị em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc tại các Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT, Trường THPT, THCS, Tiểu học trên cả nước (trừ tân sinh viên ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng) có ký hợp đồng lao động và đóng BHXH từ 06 tháng trở lên.

03

Học bổng Y tế:từ 20 – 30 triệu đồng

Đối tượng táp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 trúng tuyển khối ngành Sức khỏe (bao gồm các ngành: Y khoa, Dược học, Điều dưỡng) là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên đang làm việc tại Bộ Y tế, Sở Y tế, Bệnh viện, Phòng khám, Trạm y tế, Trung tâm y tế, Trung tâm tiêm chủng, Công ty sản xuất & Phân phối dược phẩm, Nhà thuốc, Quầy thuốc trên cả nước có ký hợp đồng lao động và đóng BHXH từ 06 tháng trở lên.

04

Học bổng tiếp sức:20% học phí TOÀN KHÓA HỌC

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn: mồ côi cha hoặc mẹ và thuộc diện hộ nghèo hoặc cận nghèo; thuộc diện khuyết tật; dân tộc thiểu số

05

Học bổng khuyến tài:50 - 100% học phí kỳ 1 năm học 2025 - 2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên trúng tuyển theo tất cả phương thức xét tuyển trên phần mềm tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, nhập học đúng thời gian quy định và không đổi ngành học trong quá trình học được xét cấp học bổng khi có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2025 theo tổ hợp xét tuyển của Trường (không tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)

06

Học bổng "người Đại Nam":10% - 30% học phí toàn khóa học

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 có anh chị em ruột hoặc cha mẹ đã và đang học tập hoặc công tác tại Trường Đại học Đại Nam hoặc người học là vợ/chồng của giảng viên, cán bộ, nhân viên đang công tác tại trường.

07

Học bổng "tự hào Hà Đông":10% học phí kỳ 1 năm học 2025 - 2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 có hộ khẩu thường trú tại Quận Hà Đông, TP. Hà Nội hoặc tốt nghiệp các trường THPT trên địa bàn quận Hà Đông.

08

Học BỔNG SINH VIÊN MAY MẮN: BỐC THĂM MAY MẮN CÁC PHẦN QUÀ GIÁ TRỊ LỚN

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên đã đăng ký Nguyện vọng 1 và trúng tuyển vào Trường Đại học Đại Nam trên Phần mềm Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, nhập học đúng thời gian quy định và không đổi ngành học trong kỳ 1 năm học 2025 - 2026. Tân sinh viên được tham gia chương trình Bốc thăm trúng thưởng của nhà trường với các phần quà giá trị lớn tại Lễ Khai giảng và Chào tân sinh viên 2025.

09

Học bổng QUÂN ĐỘI - CÔNG AN: 15% HỌC PHÍ TOÀN KHÓA HỌC

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an hoặc là con, anh chị em ruột của cán bộ, chiến sĩ đang phục vụ trong Công an Nhân dân Việt Nam hoặc Quân đội Nhân dân Việt Nam

10

Học bổng TRI ÂN:15% HỌC PHÍ TOÀN KHÓA HỌC

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 là con ruột, cháu ruột có bố, mẹ, ông bà nội, ông bà ngoại là liệt sĩ hoặc thương binh các thời kỳ ở mức độ 1/4; 2/4 và 3/4.

11

Học bổng ngôi sao:50% học phí toàn khóa học

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 là những người có tiềm năng phát triển hoặc là người có sức ảnh hưởng trong lĩnh vực hoạt động của mình.

12

Học bổng KHOA HỌC SỨC KHỎE: 20% HỌC PHÍ KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 trúng tuyển vào ngành Y khoa, Dược học là những học sinh có thành tích học tập đạt loại Giỏi trong suốt thời gian học THPT (Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12).

13

Học BỔNG thủ lĩnh công nghệ: 20% HỌC PHÍ KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 trúng tuyển vào ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin có điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Tin học đạt từ 8.5 điểm trở lên.

15

Học BỔNG TÀI NĂNG TIẾNG ANH: 20% HỌC PHÍ KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương B2 trở lên hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Tiếng Anh từ 8.0 điểm trở lên.

14

Học bổng DOANH NGHIỆP:50% HỌC PHÍ KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 hoàn tất thủ tục nhập học sớm nhất vào ngành Kinh tế (20 suất), Kinh tế số (20 suất), Công nghệ tài chính (50 suất), Ngôn ngữ Nhật Bản (50 suất) và các ngành thuộc Khoa Kiến trúc & Xây dựng (20 suất/ngành).

16

Học BỔNG TÀI NĂNG TIẾNG NHẬT:TRỊ GIÁ 2 - 10 TRIỆU ĐỒNG

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khoá 2025 trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ Nhật đã có chứng chỉ JLPT (N5, N4, N3, N2, N1) sẽ được nhận học bổng từ 2 - 10 triệu đồng.

17

Học bổng NHÀ TÀI CHÍNH TƯƠNG LAI: TRỊ GIÁ 10 TRIỆU ĐỒNG

Đối tượng áp dụng: Tân sinh viên chính quy khóa 2025 trúng tuyển ngành Tài chính – Ngân hàng là con, anh chị em ruột của cán bộ, nhân viên đang làm việc tại các Ngân hàng, các công ty chứng khoán, bảo hiểm, công ty tài chính…

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

- Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = (Điểm môn chính x 2 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) x 0.75 + Điểm ƯT (nếu có).- Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

- Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; - Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: tổng điểm xét tuyển (thang 30) của các tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên; tổng điểm môn Toán và Ngữ Văn đạt từ 12,00 điểm trở lên; - Các ngành còn lại: Có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

Đối tượng xét tuyển

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình năm học lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = (Điểm môn chính x 2 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) x 0.75

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

- Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; - Có kết quả 03 môn xét tuyển từ kết quả học tập lớp 12 THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng: + Ngành Y khoa, Dược học phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên. + Ngành Điều dưỡng phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên. + Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: tổng điểm xét tuyển (thang 30) của các tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên; tổng điểm môn Toán và Ngữ Văn đạt từ 12,00 điểm trở lên; + Các ngành còn lại: tổng điểm 3 môn (thang 30) theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Trong đó: - Điểm môn chính = TB cả năm lớp 12 môn chính - Điểm môn 2 = TB cả năm lớp 12 môn 2 - Điểm môn 3 = TB cả năm lớp 12 môn 3

Đối tượng xét tuyển:

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường

Đối tượng xét tuyển:

- Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; - Đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng được quy định tại Điều 8 Quy chế Tuyển sinh đại học của Trường Đại học Đại Nam.

Ghi chú: Việc quy đổi các phương thức xét tuyển về cùng một đầu điểm 30 được thực hiện theo các văn bản hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và được công bố công khai muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các Trường đại học, Đại học khác tổ chức để xét tuyển.

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong các tiêu chí sau: 1. Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150): Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành khác: 70/150 điểm trở lên. 2. Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100): Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên. 3. Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành khác: 15 điểm trở lên. 4. Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450): Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT; Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên. 5. Kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các Trường đại học, Đại học khác tổ chức: Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: đạt từ 60% thang điểm tối đa trở lên và đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Khối ngành khác: đạt từ 50% thang điểm tối đa trở lên

NGÀNH Y KHOA

Mã ngành

7720101QT

B00 - B01 - B02 - B03 - B04 - X13 - X14

Tổ hợp xét tuyển

6 năm(18 kỳ)

Thời gian đào tạo

200

Chỉ tiêu

Học phí(triệu đồng/kỳ)

( Đào tạo bằng tiếng Anh)

Từ khóa » đại Học đại Nam Còn Xét Học Bạ Không