중이다 - Đang Làm Gì/ đang Trong Quá Trình…

중이다 – Đang làm gì/ đang trong quá trình…

  1. 그 분은 수업중이에요.

Anh ta đang học.

  1. 김 선생님은 지금 휴가중이세요.

Ông Kim đang nghỉ phép.

  1. 그 일이 진행중이에요.

Công việc đó đang được tiến hành.

  1. 협상중이에요.

Vấn đề đó đang được đàm phán.

  1. 전화가 통화중이에요.

Đường dây điện thoại đang bận.

Đánh giá post này

Bài viết liên quan

을 만하다    Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào đó đáng để thực hiện . Thường dùng với 아/어/여 보다 diễn tả ý nghĩa đáng để thử làm gì đó 다가    Đang làm gì thì… . Đứng sau động từ, là biểu hiện liên kết thể hiện sự chuyển đổi, hoán đổi của 1 hành động nào đó. Chủ yếu sử dụng khi hành động trạng thái ở vế trước đang thực hiện thì dừng lại và chuyển sang hành động trạng thái ở vế sau. Kết hợp với quá khứ (았/었/였다가) thể hiện sự chuyển hành động sau khi hành động vế trước được hoàn thành Bất kể làm gì… Thể hiện việc dù có chon làm việc gì thì cũng không liên quan, không có sao cả, không có quan trọng,không đáng quan tâm… Thường đi với “무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게”.Chủ yếu dùng với động từ.  (으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện kinh nghiệm hay trải nghiệm về 1 điều gì đó trong quá khứ. Nếu thể hiện chưa có kinh nghiệm hay trải nghiệm trong quá khứ thì dùng – (으) ㄴ 적이 없다 으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý định làm việc đó ngay bây giờ, ngay hiện tại,ngay lúc này. Dùng ở tương lai gần 문 좀 열어 주시갰어요? 는 중에  Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra thì một hành động khác cùng xảy ra trong thời điểm đó

Từ khóa » Hỏi Bạn đang Làm Gì Trong Tiếng Hàn