ĐÁNG NỂ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÁNG NỂ " in English? SAdjectiveVerbđáng nể
respectable
đáng kínhđáng nểkính trọngđáng kểđáng trọngtôn kínhremarkable
đáng chú ýđáng kểđáng nểadmirable
đáng ngưỡng mộđáng khâm phụcđáng nể phụcđáng thán phụcđángngưỡng phụcformidable
ghê gớmđáng gờmđáng sợlớnhùng mạnhđáng nểghê ghớmđáng gườmkhủngamazing
ngạc nhiênkinh ngạccommendable
đáng khen ngợiđángca ngợi
{-}
Style/topic:
That is very admirable.".Anh rất đáng nể Jonathan.
You are awesome Jonathan.Cậu thực sự là một phụ nữ đáng nể.”.
You truly are an amazing woman.".Rất đáng nể phải không?
It's pretty amazing, isn't it?Tôi thấy đó là một tốc độ đáng nể.
Yes, you have speeds that are decent.Combinations with other parts of speechUsage with nounshoạt động đáng ngờ trải nghiệm đáng nhớ thực tế đáng buồn khoảnh khắc đáng nhớ giao dịch đáng ngờ tình huống đáng sợ cô gái đáng yêu sự kiện đáng nhớ cuộc sống đáng sống đáng tiền MoreUsage with adverbscải thiện đáng kể tăng đáng kể cũng đángchẳng đángđều đánggiảm thiểu đáng kể suy yếu đáng kể kéo dài đáng kể luôn đánggiải thích thỏa đángMoreUsage with verbsđáng tin cậy đáng kinh ngạc đáng ngạc nhiên đáng báo động đáng buồn thay đáng xấu hổ đáng thất vọng đáng ngưỡng mộ đáng khen ngợi đáng ghi nhớ MoreSốc hàng và đáng nể cùng một lúc đấy.
It's shocking and admirable all at the same time.Không chỉ đáng thương mà còn đáng nể.
No, not only bad but also worthy.Gueugnon có thành tích đáng nể trước các đối thủ của mình.
Gueugnon have a remarkable record against its rivals.Khắc ghi một sự thậtlớn lao vào trí nhớ là đáng nể;
Committing a great truth to memory is admirable;Các sinh vật đáng nể, là cái chắc, nhưng chúng thiếu vẻ đẹp.
Formidable creatures, to be sure, but they lack beauty.Tuy vậy, những việc em làm cũng rất đáng nể.
But, what you are doing is worthy of admiration too.Tuy Việt Namcó các tài sản quân sự đáng nể, Hà Nội đã nói rằng chúng chỉ được dùng để phòng vệ.
While Vietnam has formidable military assets, Hanoi has stated they would be used in self-defense.Bên cạnh đó,anh cũng đang có phong độ rất đáng nể.
In addition to that, you're also getting a pretty decent.Nền kinh tế Đức đáng nể về nhiều mặt, nhưng cũng mất cân bằng như các nền kinh tế ngoại biên của khu vực đồng euro.
Germany's economy is remarkable in many ways, but it was as unbalanced as the euro zone's peripheral economies.Còn gây ấn tượng với khả năng vận hành và hiệu suất nhiên liệu đáng nể.
It also offers impressive performance and commendable fuel efficiency.Câu lạc bộ cuối cùng đã kết thúc mùa giải với vị trí thứ năm rất đáng nể, đủ điều kiện để đội bóng chơi ở UEFA Cup.
The club finally ended the season with a highly respectable fifth-place finish, qualifying the team to play in the UEFA Cup.Chẳng ai miễn nhiễm với nó, kể cả những người tưởng như đã đạt được nhiều thành tựu đáng nể trong cuộc sống.
Nobody is immune from it, including those who are believed to have admirable achievements in their lives.Hiệu suất là đáng nể với đầu ra của động cơ- nó không phải là một quả cầu lửa, nhưng nó luôn có thể theo kịp lưu lượng.
Performance is respectable with either engine output- it's no ball of fire, but it's always able to keep pace with traffic.Dù chỉ làm việc ở Real Madrid trong 2 năm rưỡi nhưng HLV Zidane đã sở hữubộ sưu tập danh hiệu đáng nể.
Although only working in Real Madrid for two and a half years,coach Zidane has owned a remarkable collection of titles.Bất chấp những thách thức của nó, loạt phim đã kết thúc năm đầu tiên với 29 cổ phần đáng nể và được đổi mới cho mùa giải 1973- 1974.
Despite its challenges, the series ended its first year with a respectable 29 share and was renewed for the 1973-1974 season.Motorola đã thực hiện một thay đổi đáng kể hơn với dung lượng của pin điện thoại,hiện là 4.000 mAh đáng nể.
Motorola has made a more significant change with the capacity of the phone's battery,which is now a respectable 4,000mAh.Vì vậy chúng làm những công việc đáng nể giúp con người và cực kỳ quan trọng cho sự sống và chúng không bao giờ chịu áp lực từ việc đó.
So they do all these amazing things that help us and are vital for keeping us alive, and they never get any press for that.Như vậy, nó được thiết kế như một máy bay rẻ tiền và nhỏ, nhưng chắc chắn,trong đó có hiệu suất đáng nể cho thời gian của mình.
As such, it was designed as an inexpensive and small, but rugged aircraft,which had respectable performance for its time.Mùa giải xây dựng lại đội hình thực sự tốt, thậm chí đáng nể, nhưng Moratti và các Interista muốn nhiều hơn thế.
Two seasons of reconstruction were all well and good, even admirable, but Moratti and the Interisti wanted more, and Hodgson was unable to deliver.Galaxy S8 có thể không đánh bại được iPhone 7 và iPhone 6s trong các cuộc thử nghiệm tốc độ,nhưng S8 vẫn mang lại hiệu suất đáng nể.
The Galaxy S8 may not be able to beat the iPhone 7 and iPhone 6s in speed tests,but it still delivers remarkable performance.Đáng chú ý, hệ thống A. I này đã được"huấn luyện" để có những kỹ năng đáng nể, sánh ngang hàng với những cao thủ Mahjong trên thế giới.
Remarkably, this AI system has been"trained" to have remarkable skills, comparable with Mahjong players in the world.Nga đang cải tiến máy bay ném bom Blackjack- máy bay ném bom lớn nhất trên thế giới- và xây dựng khung phicơ mới của loại máy bay đáng nể này.
Russia is revamping its Blackjack bombers- the biggest bomber in the world-and building new airframes of this venerable aircraft.Đương kim vô địch thế giới, ĐT Mỹ cho thấy sức mạnh đáng nể khi tiếp tục chiến thắng ấn tượng tại World Cup bóng đá nữ 2019.
As the current world champion, the US team shows remarkable strength when it continues to win an impressive victory at the women's football World Cup 2019.Chân của kanguru hoạt động giống như lò xo, phục hồi năng lượng và tái chế nó trong bước nhảy tiếp theo,mang lại cho chúng sức chịu đựng đáng nể.
Tendons in the legs of kangaroos act like springs, recovering some energy and recycling it into the next jump,giving them remarkable stamina.Trong 7 năm vừa qua, Canada đã trở thành một đất nước đáng nể trong lĩnh vực công nghệ, đặc biệt là ở những thành phố như Montreal và Vancouver.
Canada- Over the last several years, Canada has become a well-respected country in tech, especially in cities like Montreal and Vancouver.Display more examples
Results: 159, Time: 0.0277 ![]()
![]()
đang neo đậuđang ngạc nhiên

Vietnamese-English
đáng nể Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đáng nể in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đáng nể phụcadmirableWord-for-word translation
đángadjectiveworthworthwhilesignificantđángverbdeserveđángnounmeritnểnounrespectnểverbadmiregiveappreciatenểlook up SSynonyms for Đáng nể
đáng chú ý đáng kính ngạc nhiên kính trọng remarkable amaze kinh ngạcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáng Nể Tiếng Anh Là Gì
-
đáng Nể Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Meaning Of 'đáng Nể' In Vietnamese Dictionary | 'đáng Nể' Definition
-
Glosbe - Nể In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đáng Khâm Phục In English - Glosbe Dictionary
-
Từ đáng Nể Dịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐƯỢC NỂ TRỌNG - Translation In English
-
đáng Nể Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cả Nể Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Thủ Khoa Chuyên Anh Tại Nghệ An Sở Hữu Chuỗi Thành Tích đáng Nể
-
Thành Tích đáng Nể Của Cô Học Trò đam Mê Môn Tiếng Anh
-
Việt Tân - ÔNG NGUYỄN THIỆN NHÂN BIẾT NÓI TIẾNG ANH ...
-
Chủ Nhân Giải Nhất Tiếng Anh Quốc Gia: Mục Tiêu Càng Cụ Thể Càng ...