ĐÁNG NHỚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÁNG NHỚ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từTrạng từđáng nhớmemorableđáng nhớdễ nhớnhớ đếnunforgettablekhó quênkhông thể nào quênkhó phainhững trảimemorablyđáng nhớtừngworth rememberingworthy of remembranceđáng nhớ

Ví dụ về việc sử dụng Đáng nhớ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một năm đáng nhớ!A year worth forgetting!Nó đáng nhớ vì nhiều điều.She is remembered for many things.Những bệnh nhân đáng nhớ.Sufferers to be remembered.Bạn phải đáng nhớ và mời.You have to be memorable and inviting.Tôi đã có một năm đáng nhớ.I have had a highlight-filled year.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ nhớ đệm em nhớbộ nhớ chính nhớ tên nỗi nhớtrải nghiệm đáng nhớkhả năng ghi nhớcậu nhớcon nhớchip nhớHơnSử dụng với trạng từnhớ lại vẫn nhớchẳng nhớlại nhớrất nhớnhớ hết thường nhớnhớ lâu chả nhớđừng nhớHơnSử dụng với động từmất trí nhớbị mất trí nhớđáng ghi nhớcố gắng ghi nhớvui lòng nhớbắt đầu ghi nhớnhằm tưởng nhớHơnBạn phải đáng nhớ và mời.But they need to be reminded and invited.Album Kỳ nghỉ Hè đáng nhớ.Summer album releases were memorable.Trải nghiệm cosplay đáng nhớ của bạn là gì?What is you most memorable cosplay experience?Ghi lại những điều đáng nhớ.Memorabilia Things worthy of remembrance.World Cup 1998 đáng nhớ vì vài lý do.The 1998 FIFA World Cup is memorable for several reasons.Một ngày vui và đáng nhớ.Enjoyable and memorible day.Họ đều có một điểm chung: họ đáng nhớ.They all had one thing in common: they were memorable.Lúc này thật đáng nhớ rằng chúng ta đã đi thật xa.It's unforgettable now that we have come this far.Ngày ANZAC: một ngày đáng nhớ.Anzac Day a day for rememberance.Chắc chắn, bạn sẽ có những kỷ niệm đáng nhớ!You will definitely have a worth remembering memories!Nếu nó là một cái gì đó đáng nhớ, tôi sẽ nhớ nó.If it's something worth remembering, I will remember it.Tên miền của bạn cần phải đáng nhớ!Your business name needs to be memorable!Sau đó,ông đã chụp cùng Sculley một tấm hình đáng nhớ trong năm đó.He then presented Sculley with a montage of memorabilia from the year.Hãy để sự kiện quan trọng nhất cuộc đời bạn trở nên đáng nhớ.The most important day of your life should be memorable.Hai Đoàn đã lưu lại những khoảnh khắc đáng nhớ tại TDTU.The two groups already had memorable moment at TDTU.Tất cả đều có một điểm chung: chúng đáng nhớ.They all had one thing in common: they were memorable.Biết đâu đó lạilà một nét độc đáo và đáng nhớ về công ty bạn.But there MUST be something UNIQUE and MEMORABLE about your company.Tất cả đều có một điểm chung: chúng đáng nhớ.They all have one thing in common: they are memorable.Điều gì làm cho chúng trở nên đáng nhớ?What makes them worth forgetting?Khách truy cập vàkhách du lịch luôn muốn chuyến đi của họ đáng nhớ.Visitor and vacationers always want their trips to be memorable.Những gì trải qua quả là đáng nhớ.What has taken place is worthy of remembrance.Bài tiếp theoVề một người Mỹ đáng nhớ.Another American hero who deserves to be remembered.Trí nhớ những điều đáng nhớ.Memorabilia Things worthy of remembrance.Hãy tưởng nhớ những điều đáng nhớ.Memorabilia Things worthy of remembrance.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0271

Xem thêm

đáng nhớ nhấtmost memorablemost memorablytrải nghiệm đáng nhớmemorable experienceđáng ghi nhớmemorableit is worth rememberingit's worth rememberingmemorablyđáng nhớ hơnmore memorablekhoảnh khắc đáng nhớmemorable momentrất đáng nhớvery memorablengày đáng nhớmemorable dayan unforgettable daythú vị và đáng nhớenjoyable and memorableđộc đáo và đáng nhớunique and memorableđáng ghi nhớ làit is worth remembering thatđêm đáng nhớmemorable nightthực sự đáng nhớtruly memorablereally memorablesự kiện đáng nhớmemorable eventkhoảnh khắc đáng nhớ nhấtmost memorable momentkinh nghiệm đáng nhớmemorable experiencechuyến đi đáng nhớa memorable tripđáng để nhớworth rememberingthời gian đáng nhớmemorable timelogo đáng nhớmemorable logo

Từng chữ dịch

đángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritnhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecall S

Từ đồng nghĩa của Đáng nhớ

khó quên không thể nào quên dễ nhớ unforgettable khó phai đang nhờđáng nhớ hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đáng nhớ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhớ Dịch Là Gì